Lãi suất ngân hàng Vietcombank

LÃI SUẤT HUY ĐỘNG – LÃI SUẤT TIẾT KIỆM CỦA NGÂN HÀNG VIETCOMBANK

(Cập nhật ngày 18/12/2017)

1. Lãi suất tiền gửi dành cho khách hàng cá nhân:

Kỳ hạn VND EUR USD
Tiết kiệm
Không kỳ hạn 0.20 % 0.00 % 0.00 %
14 ngày 0.50 % 0.00 %
1 tháng 4.20 % 0.00 % 0.00 %
2 tháng 4.20 % 0.00 % 0.00 %
3 tháng 4.70 % 0.00 % 0.00 %
6 tháng 5.20 % 0.00 % 0.00 %
9 tháng 5.40 % 0.00 % 0.00 %
12 tháng 6.50 % 0.00 % 0.00 %
24 tháng 6.50 % 0.00 % 0.00 %
36 tháng 6.50 % 0.00 % 0.00 %
48 tháng 0.00 % 0.00 %
60 tháng 6.50 % 0.00 % 0.00 %
Tiền gửi có kỳ hạn
1 tháng 4.20 % 0.00 % 0.00 %
2 tháng 4.20 % 0.00 % 0.00 %
3 tháng 4.70 % 0.00 % 0.00 %
6 tháng 5.20 % 0.00 % 0.00 %
9 tháng 5.40 % 0.00 % 0.00 %
12 tháng 6.50 % 0.00 % 0.00 %
24 tháng 6.50 % 0.00 % 0.00 %
36 tháng 6.50 % 0.00 % 0.00 %
48 tháng 0.00 % 0.00 %
60 tháng 6.50 % 0.00 % 0.00 %

 

2. Lãi suất tiền gửi dành cho khách hàng doanh nghiệp:

Thông tin về lãi suất ở đây chỉ là các mức và kỳ hạn cơ bản. Cụ thể các loại hình gửi, kỳ hạn khác và các mức lãi suất tương ứng, đề nghị Quí khách liên hệ trực tiếp với Phòng Quan hệ khách hàng tại các chi nhánh của Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam.

Kỳ hạn VND EUR USD
Tiền gửi thanh toán
Không kỳ hạn 0.30 % 0.00 % 0.00 %
Tiền gửi có kỳ hạn
1 tháng 4.20 % 0.10 % 0.00 %
2 tháng 4.20 % 0.10 % 0.00 %
3 tháng 4.70 % 0.10 % 0.00 %
6 tháng 5.20 % 0.15 % 0.00 %
9 tháng 5.40 % 0.20 % 0.00 %
12 tháng 6.50 % 0.25 % 0.00 %
24 tháng 6.50 % 0.25 % 0.00 %
36 tháng 6.50 % 0.25 % 0.00 %
48 tháng 0.00 % 0.00 % 0.00 %
60 tháng 6.50 % 0.25 % 0.00 %

 

Ghi chú:

  • Cơ sở tính lãi là 360 ngày.
  • Lãi được tính trên số ngày thực tế
  • Lãi suất các loại ngoại tệ khác, đề nghị Quý khách hàng liên hệ trực tiếp với điểm giao dịch gần nhất để biết chi tiết.

 

 

Bài viết này không có từ khóa.

Bình luận đã được khóa.

Tìm kiếm

Quảng cáo

Quảng cáo

Lãi suất ngân hàng

Quảng cáo

Lãi suất huy động

Lãi suất tiết kiệm

RSS Nữ công gia chánh