Lãi suất ngân hàng VietABank

LÃI SUẤT HUY ĐỘNG – LÃI SUẤT TIẾT KIỆM CỦA NGÂN HÀNG VIETABANK

 

Hiệu lực từ ngày 11/03/2021

 

1. Lãi suất huy động vốn truyền thống dành cho khách hàng cá nhân

Lãi suất Tiền gửi tiết kịêm, tiền gửi có kỳ hạn lĩnh lãi cuối kỳ, lĩnh lãi định kỳ, lĩnh lãi trước.

Lãi suất VND (%/năm)
Kỳ hạn Lĩnh lãi cuối kỳ Lĩnh lãi 1 tháng Lĩnh lãi 3 tháng Lĩnh lãi 6 tháng Lĩnh lãi 12 tháng Lĩnh lãi trước
1 tháng 3.75% 3.73%
2 tháng 3.75% 3.73% 3.72%
3 tháng 3.75% 3.73% 3.70%
4 tháng 3.75% 3.72% 3.69%
5 tháng 3.75% 3.72% 3.68%
6 tháng 6.0% 5.92% 5.95% 5.82%
7 tháng 6.0% 5.91% 5.79%
8 tháng 6.0% 5.99% 5.85%
9 tháng 6.0% 5.88% 5.91% 5.74%
10 tháng 6.1% 5.96% 5.80%
11 tháng 6.1% 5.94% 5.77%
12 tháng 6.5% 6.30% 6.34% 6.39% 6.09%
13 tháng 6.6% 6.39% 6.15%
15 tháng 6.9% 6.63% 6.67% 6.35%
18 tháng 6.9% 6.58% 6.62% 6.67% 6.25%
24 tháng 6.9% 6.48% 6.51% 6.56% 6.67% 6.06%
36 tháng 6.9% 6.28% 6.32% 6.37% 6.47% 5.71%

 

2. Lãi suất Tiết kiệm thần đồng dành cho khách hàng cá nhân (Lĩnh lãi cuối kỳ):

Kỳ hạn (tháng) 01 năm 03, 05, 07 năm 09, 12, 15 năm
Lãi suất VND (%/năm) 6.01% 6.9% 6.9%
Lãi suất USD(%/năm) 0% 0% 0%

 

3. Lãi suất  Tiết kiệm online dành cho khách hàng cá nhân (Lĩnh lãi cuối kỳ):

Kỳ hạn (tháng) 1 2 3 4 5 6 7 8
Lĩnh lãi cuối kỳ (%/năm) 3.87% 3.87% 3.87% 3.87% 3.87% 6.1% 6.1% 6.1%

 

Kỳ hạn (tháng) 9 10 11 12 13 15 18 24 36
Lĩnh lãi cuối kỳ (%/năm) 6.1% 6.2% 6.2% 6.6% 6.7% 7.0% 7.0% 7.0% 7.0%

 

4. Lãi suất tiền gửi thanh toán, tiết kiệm không kỳ hạn, tài khoản ký quỹ dành cho khách hàng cá nhân:

Loại hình tiền gửi Lãi suất VND (%/năm) Lãi suất USD (%/năm)
Tiết kiệm không kỳ hạn 0.2% 0%
Tiền gửi thanh toán 0.2% 0%
Tài khoản ký quỹ 0% 0%

Khách hàng tham gia Sản phẩm tiết kiệm/tiền gửi có kỳ hạn khi tất toán trước hạn sẽ áp dụng mức lãi suất không kỳ hạn thấp nhất theo đồng tiền gửi và có hịêu lực tại ngày tất toánt rước hạn.

VietABank có thể áp dụng mức lãi suất khác so với Biểu lãi suất niêm yết đối với một số khách hàng và không vượt quá mức lãi suất tối đa do Ngân hàng nhà nước quy định theo từng thời hạn.

 

5. Lãi suất tiền gửi có kỳ hạn VND truyền thống đối với khách hàng tổ chức:

Lãi suất (%/năm)
Kỳ hạn Trả lãi hàng tháng Trả lãi hàng quý Trả lãi 6 tháng Trả lãi 12 tháng Trả lãi cuối kỳ
KKH 0.2%
1 tuần 0.2%
2 tuần 0.2%
3 tuần 0.2%
1 tháng 3.75%
2 tháng 3.74% 3.75%
3 tháng 3.74% 3.75%
6 tháng 5.54% 5.56% 5.6%
7 tháng 5.62% 5.7%
8 tháng 5.61% 5.7%
9 tháng 5.59% 5.62% 5.7%
10 tháng 5.58% 5.7%
11 tháng 5.57% 5.7%
12 tháng 5.84% 5.87% 6.91% 6.1%
13 tháng* 5.92% 6.2%
15 tháng 5.99% 6.02% 6.2%
18 tháng 5.94% 5.97% 6.02% 6.2%
24 tháng 5.86% 5.89% 5.93% 6.02% 6.2%
36 tháng 5.70% 5.73% 5.77% 5.85% 6.2%

VietABank có thể áp dụng mức lãi suất khác so với Biểu lãi suất niêm yết đối với một số khách hàng và tối đa không vượt quá mức trần lãi suất do Ngân hàng Nhà nước quy định theo từng kỳ hạn

6. Lãi suất tiền gửi có kỳ hạn VND sản phẩm “Tiền gửi lẻ ngày” đối với khách hàng tổ chức:

TT Kỳ hạn Lãi suất (%/năm)
1 Từ 31 ngày đến dưới 60 ngày 3.75%
2 Từ 60 đến dưới 90 ngày 3.75%
3 Từ 90 đến dưới 180 ngày 3.75%
4 Từ 180 ngày đến dưới 210 ngày 5.6%
5 Từ 210 ngày đến dưới 300 ngày 5.7%
6 Từ 300 ngày đến dưới 365 ngày 5.7%
7 Từ 365 ngày đến dưới 395 ngày 6.0%
8 Từ 395 ngày đến 455 ngày 6.1%

 

Bài viết này không có từ khóa.

Bình luận đã được khóa.

Tìm kiếm

Quảng cáo

Tin tức mới nhất

Quảng cáo