Lãi suất ngân hàng VietABank

LÃI SUẤT HUY ĐỘNG – LÃI SUẤT TIẾT KIỆM CỦA NGÂN HÀNG VIETABANK

1. Lãi suất tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn truyền thống dành cho khách hàng cá nhân:

Lãi suất  VND
Kỳ hạn  Lĩnh lãi cuối kỳ  Lĩnh lãi 1 tháng  Lĩnh lãi 3 tháng
 < 100 triệu  >= 100 triệu  < 100 triệu  >= 100 triệu  < 100 triệu  >= 100 triệu
1 tuần 0.3% 0.3%5
2 tuần 0.3% 0.3%
3 tuần 0.3% 0.3%
1 tháng 5.4% 5.5%
2 tháng 5.4% 5.5% 5.39% 5.49%
3 tháng 5.4% 5.5% 5.37% 5.47%
4 tháng 5.3% 5.4% 5.26% 5.36%
5 tháng 5.3% 5.4% 5.25% 5.35%
6 tháng 6.8% 6.9% 6.7% 6.8% 6.74% 6.84%
7 tháng 6.4% 6.5% 6.29% 6.39%
8 tháng 6.4% 6.5% 6.27% 6.37%
9 tháng 6.8% 6.9% 6.65% 6.75% 6.69% 6.79%
10 tháng 6.5% 6.6% 6.34% 6.44%
11 tháng 6.5% 6.6% 6.33% 6.43%
12 tháng 7.6% 7.7% 7.36% 7.46% 7.4% 7.5%
13 tháng 7.5% 7.6% 7.24% 7.34%
15 tháng 7.7% 7.8% 7.39% 7.49%  7.43% 7.53%
18 tháng 7.7% 7.8% 7.33% 7.43% 7.37% 7.47%
24 tháng 7.9% 8.0% 7.41% 7.51% 7.45% 7.55%
36 tháng 7.7% 7.8% 7.0% 7.1%  7.03%  7.13%

 

 

Lãi suất  VND USD
Kỳ hạn  Lĩnh lãi 6 tháng  Lĩnh lãi 12 tháng  Lĩnh lãi trước  Lĩnh lãi cuối kỳ
 < 100 triệu  >= 100 triệu  < 100 triệu  >= 100 triệu  < 100 triệu  >= 100 triệu
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng  5.38%  5.48% 0%
2 tháng 5.35% 5.45% 0%
3 tháng 5.32% 5.42% 0%
4 tháng 5.20% 5.30% 0%
5 tháng 5.18% 5.28% 0%
6 tháng 6.58% 6.68% 0%
7 tháng 6.16% 6.26% 0%
8 tháng 6.12% 6.22% 0%
9 tháng 6.48% 6.58% 0%
10 tháng 6.16% 6.26% 0%
11 tháng 6.12% 6.22% 0%
12 tháng 7.47% 7.57% 7.10% 7.2% 0%
13 tháng 6.96% 7.06% 0%
15 tháng 7.07%  7.17% 0%
18 tháng 7.43% 7.53% 6.95% 7.05% 0%
24 tháng 7.51% 7.61%  7.64% 7.74% 6.94% 7.04% 0%
36 tháng 7.09% 7.19% 7.2% 7.3% 6.35% 6.45% 0%

 

2. Lãi suất tiền gửi thanh toán, Tiết kiệm không kỳ hạn, Tài khoản ký quỹ:

VND USD
Tiết kiệm không kỳ hạn 0.3% 0%
Tiền gửi thanh toán 0.3% 0%
Tài khoản ký quỹ 0% 0%

 

3. Lãi suất sản phẩm Tiết kiệm năng động (Lĩnh lãi cuối kỳ):

Kỳ hạn 3 6 9 12
Lãi suất < 100 triệu
Lãi suất >= 100 triệu 5.5% 6.9% 6.9% 7.7%

 

4. Lãi suất sản phẩm Tiết kiệm thần đồng (Lĩnh lãi cuối kỳ):

Kỳ hạn (tháng) 01 năm 03, 05, 07 năm 09, 12, 15 năm
Lãi suất VND 7.0%  7.8% 7.8%
Lãi suất USD 0% 0% 0%

 

5. Lãi suất sản phẩm Vững bước tương lai – An tâm tích lũy (Lĩnh lãi cuối kỳ):

Kỳ hạn 1 năm 2 năm 3 năm 4 năm 5 năm 6 năm 7 năm 8 năm 9 năm 10 năm
Lĩnh lãi cuối kỳ (%/năm) 7.38 7.19 6.78 6.7 6.64 6.66 6.56 6.54 6.52 6.5

 

6. Lãi suất sản phẩm Tiết kiệm Online (Lĩnh lãi cuối kỳ):

Kỳ hạn (tháng) 1 2 3 4 5 6 7 8 9
Lĩnh lãi cuối kỳ (%/năm) 5.5 5.5 5.5 5.5 5.5 7.0 6.6 6.6 7.0

 

Kỳ hạn (tháng) 9 10 11 12 13 15 18 24 36
Lĩnh lãi cuối kỳ (%/năm) 7.0 6.7 6.7 7.8 7.7 7.9 7.9 8.1 7.9

 

  • Lãi suất tiền gửi sẽ được áp dụng tùy theo từng Sản phẩm tiền gửi tiết kiệm
  • Khách hàng sử dụng Sản phẩm tiết kiệm/tiền gửi có kỳ hạn khi tất toán trước hạn sẽ áp dụng mức lãi suất không kỳ hạn có hiệu lực tại ngày tất toán trước hạn.
  • VietABank có thể áp dụng mức lãi suất khác so với Biểu lãi suất niêm yết đối với một số khách hàng và không vượt quá mức lãi suất tối đa do Ngân hàng nhà nước quy định theo từng kỳ hạn.

7. Lãi suất huy động tiết kiệm dành cho khách hàng tổ chức:

(Hiệu lực từ 07/05/2016)

Ban hành biểu lãi suất huy động tiền gửi đối với khách hàng là tổ chức (trừ tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài) cụ thể như sau:

a. Lãi suất tiền gửi có kỳ hạn của tổ chức:

STT Kỳ hạn Lãi suất (%/năm) (*)
VND USD
Trả lãi hàng tháng Trả lãi hàng quý Trả lãi 6 tháng Trả lãi 12 tháng Trả lãi cuối kỳ Trả lãi cuối kỳ
1 1 tháng 5,20% 0%
2 2 tháng 5,39% 5,40% 0%
3 3 tháng 5,38% 5,40% 0%
4 6 tháng 6,22% 6,25% 6,30% 0%
5 7 tháng 6,20% 6,30% 0%
6 8 tháng 6,19% 6,30% 0%
7 9 tháng 6,17% 6,20% 6,30% 0%
8 10 tháng 6,16% 6,30% 0%
9 11 tháng 6,14% 6,30% 0%
10 12 tháng 6,78% 6,82% 6,88% 7,00% 0%
11 13 tháng

(**)

7,00% 7,30% 0%
12 15 tháng 6,75% 6,80% 7,10% 0%
13 18 tháng 6,77% 6,80% 6,86% 7,10% 0%
14 24 tháng 6,66% 6,69% 6,75% 6,80% 7,10% 0%
15 36 tháng 6,45% 6,49% 6,54% 6,53% 7,10% 0%

 

(*) VietABank có thể áp dụng mức lãi suất khác so với Biểu lãi suất niêm yết bằng VND đối với một số Khách hàng và tối đa không vượt quá mức trần lãi suất do Ngân hàng Nhà nước quy định theo từng kỳ hạn tại từng thời kỳ.

(**) Lãi suất 13 tháng – Lãi cuối kỳ đối với Tiền gửi có kỳ hạn VND có 2 mức lãi suất căn cứ theo số tiền gửi:

Bậc Mức Lãi suất (%/năm)
Bậc 1 Dưới 50 tỷ 7.30
Bậc 2 Từ 50 tỷ 8.50

 

b. Lãi suất tiền gửi không kỳ hạn:

Loại tiền gửi Lãi suất (%/năm)
Tiền gửi không kỳ hạn VND USD
1% 0%

 

 

Bài viết này không có từ khóa.

Bình luận đã được khóa.

Tìm kiếm

Quảng cáo

Tin tức mới nhất

Quảng cáo

Lãi suất ngân hàng

+ Lãi suất ngân hàng ABBank

 

+ Lãi suất ngân hàng ACB

 

+ Lãi suất ngân hàng Agribank

 

+ Lãi suất ngân hàng Bac A Bank

 

+ Lãi suất ngân hàng BaoViet Bank

 

+ Lãi suất ngân hàng BIDV

 

+ Lãi suất ngân hàng CB

 

+ Lãi suất ngân hàng DongA Bank

 

+ Lãi suất ngân hàng Eximbank

 

+ Lãi suất ngân hàng GPBank

 

+ Lãi suất ngân hàng HDBank

 

+ Lãi suất ngân hàng HongLeong Bank

 

+ Lãi suất ngân hàng HSBC

 

+ Lãi suất ngân hàng IVB

 

+ Lãi suất ngân hàng Kienlongbank

 

+ Lãi suất ngân hàng LienVietPostBank

 

+ Lãi suất ngân hàng Maritime Bank

 

+ Lãi suất ngân hàng MB

 

+ Lãi suất ngân hàng Nam A Bank

 

+ Lãi suất ngân hàng NCB

 

+ Lãi suất ngân hàng OCB

 

+ Lãi suất ngân hàng OceanBank

 

+ Lãi suất ngân hàng PG Bank

 

+ Lãi suất ngân hàng Public Bank Vietnam

 

+ Lãi suất ngân hàng PVcomBank

 

+ Lãi suất ngân hàng Sacombank

 

+ Lãi suất ngân hàng SaiGonBank

 

+ Lãi suất ngân hàng SCB

 

+ Lãi suất ngân hàng SeABank

 

+ Lãi suất ngân hàng SHB

 

+ Lãi suất ngân hàng Shinhan Bank Vietnam

 

+ Lãi suất ngân hàng Standard Chartered

 

+ Lãi suất ngân hàng Techcombank

 

+ Lãi suất ngân hàng TPBank

 

+ Lãi suất ngân hàng VIB

 

+ Lãi suất ngân hàng Viet Capital Bank

 

+ Lãi suất ngân hàng VietABank

 

+ Lãi suất ngân hàng VietBank

 

+ Lãi suất ngân hàng Vietcombank

 

+ Lãi suất ngân hàng Vietinbank

 

+ Lãi suất ngân hàng VPBank

 

+ Lãi suất ngân hàng VRB