Lãi suất ngân hàng VietABank

LÃI SUẤT HUY ĐỘNG – LÃI SUẤT TIẾT KIỆM CỦA NGÂN HÀNG VIETABANK

 

Hiệu lực từ ngày 16/10/2018

1. LÃI SUẤT HUY ĐỘNG VỐN TRUYỀN THỐNG DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN

1.1 Lãi suất tiền gửi tiết kiệm lĩnh lãi cuối kỳ, lĩnh lãi định kỳ, lĩnh lãi trước

Lãi suất  VND
Kỳ hạn  Lĩnh lãi cuối kỳ  Lĩnh lãi 1 tháng  Lĩnh lãi 3 tháng
 < 100 triệu  >= 100 triệu  < 100 triệu  >= 100 triệu  < 100 triệu  >= 100 triệu
1 tháng 5.4% 5.5%
2 tháng 5.4% 5.5% 5.39% 5.49%
3 tháng 5.4% 5.5% 5.37% 5.47%
4 tháng 5.3% 5.4% 5.26% 5.36%
5 tháng 5.3% 5.4% 5.25% 5.35%
6 tháng 7.0% 7.1% 6.9% 7.0% 6.94% 7.04%
7 tháng 6.4% 6.5% 6.29% 6.39%
8 tháng 6.4% 6.5% 6.27% 6.37%
9 tháng 7.1% 7.2% 6.96% 7.05% 6.99% 7.09%
10 tháng 6.5% 6.6% 6.34% 6.44%
11 tháng 6.5% 6.6% 6.33% 6.43%
12 tháng 7.6% 7.7% 7.36% 7.46% 7.4% 7.5%
13 tháng* 7.7% 7.8% 7.44% 7.54%
15 tháng 7.7% 7.8% 7.39% 7.49%  7.43% 7.53%
18 tháng 7.7% 7.8% 7.33% 7.43% 7.37% 7.47%
24 tháng 7.9% 8.0% 7.41% 7.51% 7.45% 7.55%
36 tháng 7.7% 7.8% 7.0% 7.1%  7.03%  7.13%

 

 

Lãi suất  VND USD
Kỳ hạn  Lĩnh lãi 6 tháng  Lĩnh lãi 12 tháng  Lĩnh lãi trước  Lĩnh lãi cuối kỳ
 < 100 triệu  >= 100 triệu  < 100 triệu  >= 100 triệu  < 100 triệu  >= 100 triệu
1 tháng 5.38% 5.48% 0%
2 tháng 5.35% 5.45% 0%
3 tháng 5.32% 5.42% 0%
4 tháng 5.20% 5.30% 0%
5 tháng 5.18% 5.28% 0%
6 tháng 6.78% 6.88% 0%
7 tháng 6.16% 6.26% 0%
8 tháng 6.12% 6.22% 0%
9 tháng 6.78% 6.88% 0%
10 tháng 6.16% 6.26% 0%
11 tháng 6.12% 6.22% 0%
12 tháng 7.47% 7.57% 7.10% 7.2% 0%
13 tháng 7.16% 7.26% 0%
15 tháng 7.07%  7.17% 0%
18 tháng 7.43% 7.53% 6.95% 7.05% 0%
24 tháng 7.51% 7.61%  7.64% 7.74% 6.94% 7.04% 0%
36 tháng 7.09% 7.19% 7.2% 7.3% 6.35% 6.45% 0%

 

1.2. Lãi suất tiền gửi tiết kiệm bậc thang theo số tiền (Lĩnh lãi cuối kỳ):

 

Kỳ hạn Lãi suất VND (%/năm)
Từ 100 triệu VND đến dưới 200 triệu VND Từ 200 triệu VND đến dưới 500 triệu VND Từ 500 triệu VND đến dưới 1 tỷ VND Từ 1 tỷ VND trở lên
6 tháng 7.1 7.2 7.3 7.4
9 tháng 7.2 7.3 7.3 7.3
12 tháng 7.7 7.8 7.9 8.0
13 tháng 7.8 7.9 8.0 8.1
15 tháng 7.8 7.9 8.0 8.1

 

2. LÃI SUẤT TIỀN GỬI TIẾT KIỆM SIÊU LỢI DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN (LĨNH LÃI HÀNG THÁNG):

 

Kỳ hạn Lãi suất (%/năm)
Từ 100 triệu VND đến dưới 500 triệu VND Từ 500 triệu VND đến dưới 1 tỷ VND Từ 1 tỷ VND đến dưới 3 tỷ VND Từ 3 tỷ VND đến dưới 5 tỷ VND Từ 5 tỷ VND trở lên
6 tháng 7.0 7.05 7.1 7.15 7.2
13 tháng 7.55 7.60 7.65 7.7 7.75
24 tháng 7.58 7.63 7.68 7.73 7.78

 

3. LÃI SUẤT SẢN PHẨM “TIẾT KIỆM NĂNG ĐỘNG” DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN (LĨNH LÃI CUỐI KỲ):

Kỳ hạn 3 6 9 12
Lãi suất < 100 triệu (%/năm)  5.4% 7.0% 7.1% 7.6%
Lãi suất >= 100 triệu (%/năm) 5.5% 7.1% 7.2% 7.7%

 

4. LÃI SUẤT SẢN PHẨM “TIẾT KIỆM THẦN ĐỒNG DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN (LĨNH LÃI CUỐI KỲ):

Kỳ hạn (tháng) 01 năm 03, 05, 07 năm 09, 12, 15 năm
Lãi suất VND (%/năm) 7.1%  8.0% 7.8%
Lãi suất USD(%/năm) 0% 0% 0%

 

5. LÃI SUẤT VND SẢN PHẨM “VŨNG BƯỚC TƯƠNG LAI – AN TÂM TÍCH LŨY” DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN (LĨNH LÃI CUỐI KỲ):

Kỳ hạn 1 năm 2 năm 3 năm 4 năm 5 năm 6 năm 7 năm 8 năm 9 năm 10 năm
Lĩnh lãi cuối kỳ (%/năm) 7.38 7.19 6.78 6.7 6.64 6.66 6.56 6.54 6.52 6.5

 

6. LÃI SUẤT VND SẢN PHẨM “TIẾT KIỆM ONLINE” DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN (LĨNH LÃI CUỐI KỲ):

Kỳ hạn (tháng) 1 2 3 4 5 6 7 8 9
Lĩnh lãi cuối kỳ (%/năm) 5.5 5.5 5.5 5.5 5.5 7.2 6.6 6.6 7.3

 

Kỳ hạn (tháng) 9 10 11 12 13 15 18 24 36
Lĩnh lãi cuối kỳ (%/năm) 7.3 6.7 6.7 7.8 7.9 7.9 7.9 8.1 7.9

 

7. LÃI SUẤT TIỀN GỬI THANH TOÁN, TIẾT KIỆM KHÔNG KỲ HẠN, TÀI KHOẢN KÝ QUỸ DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN:

Loại hình tiền gửi Lãi suất VND (%/năm) Lãi suất USD (%/năm)
Tiết kiệm không kỳ hạn 0.3% 0%
Tiền gửi thanh toán 0.3% 0%
Tài khoản ký quỹ 0% 0%

 

  • Lãi suất tiền gửi sẽ được áp dụng tùy theo từng Sản phẩm tiền gửi tiết kiệm
  • Khách hàng sử dụng Sản phẩm tiết kiệm/tiền gửi có kỳ hạn khi tất toán trước hạn sẽ áp dụng mức lãi suất không kỳ hạn có hiệu lực tại ngày tất toán trước hạn.
  • VietABank có thể áp dụng mức lãi suất khác so với Biểu lãi suất niêm yết đối với một số khách hàng và không vượt quá mức lãi suất tối đa do Ngân hàng nhà nước quy định theo từng kỳ hạn.

 

8. LÃI SUẤT HUY ĐỘNG KHÁCH HÀNG TỔ CHỨC:

(Hiệu lực từ 14/11/2016)

Ban hành biểu lãi suất huy động tiền gửi đối với khách hàng là tổ chức (trừ tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài) cụ thể như sau:

a. Lãi suất tiền gửi có kỳ hạn của tổ chức:

STT Kỳ hạn Lãi suất (%/năm) (*)
VND USD
Trả lãi hàng tháng Trả lãi hàng quý Trả lãi 6 tháng Trả lãi 12 tháng Trả lãi cuối kỳ Trả lãi cuối kỳ
1 1 tháng 5,20% 0%
2 2 tháng 5,39% 5,40% 0%
3 3 tháng 5,38% 5,40% 0%
4 6 tháng 6,22% 6,25% 6,30% 0%
5 7 tháng 6,20% 6,30% 0%
6 8 tháng 6,19% 6,30% 0%
7 9 tháng 6,17% 6,20% 6,30% 0%
8 10 tháng 6,16% 6,30% 0%
9 11 tháng 6,14% 6,30% 0%
10 12 tháng 6,78% 6,82% 6,88% 7,00% 0%
11 13 tháng

(**)

7,00% 7,30% 0%
12 15 tháng 6,75% 6,80% 7,10% 0%
13 18 tháng 6,77% 6,80% 6,86% 7,10% 0%
14 24 tháng 6,66% 6,69% 6,75% 6,80% 7,10% 0%
15 36 tháng 6,45% 6,49% 6,54% 6,53% 7,10% 0%

 

(*) VietABank có thể áp dụng mức lãi suất khác so với Biểu lãi suất niêm yết bằng VND đối với một số Khách hàng và tối đa không vượt quá mức trần lãi suất do Ngân hàng Nhà nước quy định theo từng kỳ hạn tại từng thời kỳ.

b. Lãi suất tiền gửi không kỳ hạn:

Loại tiền gửi Lãi suất (%/năm)
Tiền gửi không kỳ hạn VND USD
0.8% 0%

 

8. LÃI SUẤT HUY ĐỘNG SẢN PHẨM “TIỀN GỬI LẺ NGÀY” DÀNH CHO KHÁCH HÀNG TỔ CHỨC 1

(Hiệu lực từ 11/04/2018)

Kỳ hạn Lãi suất (%/năm)
Từ 31 ngày đến dưới 60 ngày 5.2%
Từ 60 ngày đến dưới 90 ngày 5.4%
Từ 90 ngày đến dưới 180 ngày 5.4%
Từ 180 ngày đến dưới 210 ngày 6.3%
Từ 210 ngày đến dưới 300 ngày 6.3%
Từ 300 ngày đến dưới 365 ngày 6.3%
Từ 365 ngày đến dưới 395 ngày 7.0%
Từ 395 ngày đến dưới 455 ngày 7.3%

 

 

Bài viết này không có từ khóa.

Bình luận đã được khóa.

Tìm kiếm

Quảng cáo

Tin tức mới nhất

Quảng cáo