Lãi suất ngân hàng VIB

LÃI SUẤT HUY ĐỘNG – LÃI SUẤT TIẾT KIỆM CỦA NGÂN HÀNG VIB

Áp dụng từ 03/10/2018

1. Lãi suất Tiền gửi Tiết kiệm có kỳ hạn:

Biểu lãi suất tiết kiệm có kỳ hạn tại quầy

 

Tiết kiệm có kỳ hạn VND

KKH

1-3W

1M

2M

3M

4M

5M

1. Dưới 200 triệu
Lĩnh lãi cuối kỳ

0.10%

0.70%

5.40%

5.40%

5.40%

5.40%

5.40%

Lĩnh lãi hàng quý

Lĩnh lãi  hàng tháng

5.30%

5.30%

2. Từ 200 triệu đến dưới 1 tỷ
Lĩnh lãi cuối kỳ

0.10%

0.80%

5.40%

5.40%

5.40%

5.40%

5.40%

Lĩnh lãi hàng quý

Lĩnh lãi  hàng tháng

5.30%

5.30%

3. Từ 1 tỷ đến dưới 3 tỷ
Lĩnh lãi cuối kỳ

0.10%

0.90%

5.50%

5.50%

5.50%

5.50%

5.50%

Lĩnh lãi hàng quý

Lĩnh lãi  hàng tháng

5.40%

5.40%

4. Trên 3 tỷ
Lĩnh lãi cuối kỳ

0.10%

1.00%

5.50%

5.50%

5.50%

5.50%

5.50%

Lĩnh lãi hàng quý

Lĩnh lãi  hàng tháng

5.40%

5.40%

 

Tiết kiệm có kỳ hạn VND

6M

7M

8M

9M

10M

11M

12M*

1. Dưới 200 triệu
Lĩnh lãi cuối kỳ

6.00%

6.00%

6.00%

6.30%

6.30%

6.30%

7.90%

Lĩnh lãi hàng quý

5.91%

6.17%

6.17%

Lĩnh lãi  hàng tháng

5.86%

5.86%

5.86%

6.13%

6.13%

6.13%

6.13%

2. Từ 200 triệu đến dưới 1 tỷ
Lĩnh lãi cuối kỳ

6.10%

6.10%

6.10%

6.40%

6.40%

6.40%

7.90%

Lĩnh lãi hàng quý

6.01%

6.27%

6.27%

Lĩnh lãi  hàng tháng

5.95%

5.95%

5.95%

6.22%

6.22%

6.22%

6.22%

3. Từ 1 tỷ đến dưới 3 tỷ
Lĩnh lãi cuối kỳ

6.20%

6.20%

6.20%

6.50%

6.50%

6.50%

7.90%

Lĩnh lãi hàng quý

6.11%

6.36%

6.36%

Lĩnh lãi  hàng tháng

6.05%

6.05%

6.05%

6.32%

6.32%

6.32%

6.32%

4. Trên 3 tỷ
Lĩnh lãi cuối kỳ

6.30%

6.30%

6.30%

6.60%

6.60%

6.60%

7.90%

Lĩnh lãi hàng quý

6.20%

6.46%

6.46%

Lĩnh lãi  hàng tháng

6.14%

6.14%

6.14%

6.41%

6.41%

6.41%

6.41%

 

Tiết kiệm có kỳ hạn VND

13M*

14M

15M

18M

24M

36M

1. Dưới 200 triệu
Lĩnh lãi cuối kỳ

7.90%

6.30%

6.80%

6.80%

7.30%

7.30%

Lĩnh lãi hàng quý

6.62%

6.62%

7.08%

7.07%

Lĩnh lãi  hàng tháng

6.13%

6.59%

6.59%

7.06%

7.05%

2. Từ 200 triệu đến dưới 1 tỷ
Lĩnh lãi cuối kỳ

7.90%

6.40%

6.90%

6.90%

7.30%

7.35%

Lĩnh lãi hàng quý

6.72%

6.72%

7.08%

7.11%

Lĩnh lãi  hàng tháng

6.22%

6.69%

6.69%

7.06%

7.10%

3. Từ 1 tỷ đến dưới 3 tỷ
Lĩnh lãi cuối kỳ

7.90%

6.50%

7.00%

7.00%

7.30%

7.40%

Lĩnh lãi hàng quý

6.81%

6.81%

7.08%

7.16%

Lĩnh lãi  hàng tháng

6.32%

6.78%

6.78%

7.06%

7.15%

4. Trên 3 tỷ
Lĩnh lãi cuối kỳ

7.90%

6.60%

7.10%

7.10%

7.30%

7.45%

Lĩnh lãi hàng quý

6.91%

6.91%

7.08%

7.21%

Lĩnh lãi  hàng tháng

6.41%

6.87%

6.87%

7.06%

7.19%

 

Biểu lãi suất tiết kiệm điện tử có kỳ hạn

Kỳ hạn

KKH

1-3W

1M

2M

3M

   4M

5M

Lãi suất

0.10%

1.00%

5.50%

5.50%

5.50%

5.50%

5.50%

 

Kỳ hạn

5M

6M

7M

8M

9M

10M

11M

Lãi suất

5.50%

6.40%

6.40%

6.40%

6.70%

6.70%

6.70%

 

Lưu ý:

– KKH: Không kỳ hạn; W: Tuần; M: Tháng

– Lãi suất huy động tiền VND kỳ hạn 12 tháng, 13 tháng của các sản phẩm “Tiết kiệm có kỳ hạn” , “Tiền gửi rút gốc linh hoạt” chỉ áp dụng với những khoản tiền gửi đạt một trong các điều kiện sau:

Khoản tiền gửi mới có số dư từ 200 tỷ trở lên (thực hiện giao dịch mở mới tài khoản tiết kiệm trên hệ thống).
Khoản tiền kỳ hạn 12 tháng đến hạn và hệ thống tự động chuyển tiếp gốc hoặc (gốc +lãi) gửi thêm 01 kỳ hạn nữa.
– Trường hợp khách hàng gửi tiết kiệm có kỳ hạn rút trước hạn sẽ hưởng lãi suất không kỳ hạn tương ứng với loại tiền gửi của khách hàng.

2. Lãi suất tiền gửi lĩnh lãi linh hoạt:

Kỳ hạn

24 / 36 tháng

36 tháng

24/ 36 tháng

Kỳ lĩnh lãi

6 tháng

9 tháng*

12 tháng

Giá trị HĐTG <1 tỷ

7.1%

7.1%

7.1%

1 tỷ ≤giá trị HĐTG <5 tỷ

7.2%

7.2%

7.2%

Giá trị HĐTG ≥ 5 tỷ

7.2%

7.2%

7.2%

Lưu ý:

(*) Áp dụng với các Hợp đồng tiền gửi mở trước ngày 15/08/2018

3. Lãi suất tiết kiệm gửi góp:

  • Tại quầy
Kỳ hạn

6
tháng

9
tháng

12
tháng

18
tháng

24
tháng

36
tháng

48
tháng

60
tháng

Lãi suất

5.2%

5.2%

5.2%

5.5%

5.5%

5.5%

5.5%

5.5%

  • Trực tuyến
Kỳ hạn

6
tháng

9
tháng

12
tháng

18
tháng

24
tháng

36
tháng

48
tháng

60
tháng

Tiết kiệm linh hoạt

5.2%

5.2%

5.2%

5.5%

5.5%

5.5%

5.5%

5.5%

Tiết kiệm mục tiêu

5.2%

5.2%

5.2%

5.5%

5.5%

5.5%

5.5%

5.5%

Lưu ý:

– Lãi suất huy động tiền VND kỳ hạn 12 tháng của các sản phẩm “Tiết kiệm thường” , “Tiết kiệm lũy tiến” , “Tiền gửi rút gốc linh hoạt” chỉ áp dụng với những khoản tiền gửi đạt một trong các điều kiện sau:

  • Khoản tiền gửi mới có số dư từ 50 tỷ trở lên (thực hiện giao dịch mở mới tài khoản tiết kiệm trên hệ thống).
  • Khoản tiền kỳ hạn 12 tháng đến hạn và hệ thống tự động chuyển tiếp gốc hoặc (gốc +lãi) gửi thêm 01 kỳ hạn nữa.

– Trường hợp khách hàng gửi tiết kiệm có kỳ hạn rút trước hạn sẽ hưởng lãi suất không kỳ hạn tương ứng với loại tiền gửi của khách hàng.

4. Lãi suất Tài khoản tiết kiệm:

Mức tiền gửi VND – %/năm
Dưới 5 triệu đồng 0.5
Từ 5 triệu đồng đến dưới 10 triệu đồng 0.5
Từ 10 triệu đồng đến dưới 50 triệu đồng 0.5
Từ 50 triệu đồng đến dưới 100 triệu đồng 0.5
Từ 100 triệu đồng trở lên 0.5

 

Ghi chú: Trường hợp khách hàng gửi tiết kiệm có kỳ hạn rút trước hạn sẽ hưởng lãi suất không kỳ hạn tương ứng với loại tiền gửi của khách hàng

 

 

Bài viết này không có từ khóa.

Bình luận đã được khóa.

Tìm kiếm

Quảng cáo

Tin tức mới nhất

Quảng cáo