Lãi suất ngân hàng VIB

LÃI SUẤT HUY ĐỘNG – LÃI SUẤT TIẾT KIỆM CỦA NGÂN HÀNG VIB

1. Lãi suất Tiền gửi Tiết kiệm thường:

Tiết kiệm thường đối với VNĐ

Kỳ hạn

Không kỳ hạn

1 tuần

1 tháng

2 tháng

3 tháng

6 tháng

7 tháng

Lĩnh lãi cuối kỳ

0.1%

0.1%

5.4%

5.4%

5.4%

5.5%

5.5%

Lĩnh lãi hàng tháng

5.3%

5.3%

5.4%

5.4%

Lĩnh lãi hàng quý

5.4%

 

Kỳ hạn

8 tháng

9 tháng

10 tháng

11 tháng

12 tháng

18
tháng

24
tháng

36
tháng

Lĩnh lãi cuối kỳ

5.5%

5.6%

5.6%

5.6%

7.6%

6.9%

6.9%

6.9%

Lĩnh lãi hàng tháng

5.4%

5.4%

5.4%

5.4%

7.3%

6.5%

6.4%

6.2%

Lĩnh lãi hàng quý

5.4%

7.4%

6.7%

6.7%

6.6%

 

Tiết kiệm thường đối với USD

Kỳ hạn

Không
kỳ hạn

1
tuần

1
tháng

2
tháng

3
tháng

6
tháng

9
tháng

12
tháng

24
tháng

Lãi suất

0.0%

0.0%

0.0%

0.0%

0.0%

0.0%

0.0%

0.0%

0.0%

 

Tiết kiệm thường đối với EUR

Kỳ hạn

Không
kỳ hạn

1
tháng

2
tháng

3
tháng

6
tháng

9
tháng

12
tháng

Lãi suất (%/năm)

0.05%

0.2%

0.2%

0.5%

0.5%

0.7%

0.7%

 

Tiết kiệm thường đối với AUD

Kỳ hạn

Không
kỳ hạn

1
tuần

1
tháng

3
tháng

6
tháng

12
tháng

24
tháng

Lãi suất (%/năm)

0.01%

0.5%

1.0%

1.1%

1.15%

1.2%

1.2%

 

Trực tuyến

Kỳ hạn

1
tuần

2
tuần

3
tuần

1
tháng

2
tháng

3
tháng

4
tháng

Lãi suất

0.5%

0.5%

0.5%

5.5%

5.5%

5.5%

5.5%

 

Kỳ hạn

5
tháng

6
tháng

7
tháng

8
tháng

9
tháng

10
tháng

11
tháng

Lãi suất

5.5%

5.6%

5.6%

5.6%

5.6%

5.6%

5.6%

Lưu ý:

– Lãi suất huy động tiền VND kỳ hạn 12 tháng của các sản phẩm “Tiết kiệm thường” , “Tiết kiệm lũy tiến” , “Tiền gửi rút gốc linh hoạt” chỉ áp dụng với những khoản tiền gửi đạt một trong các điều kiện sau:

  • Khoản tiền gửi mới có số dư từ 100 tỷ trở lên (thực hiện giao dịch mở mới tài khoản tiết kiệm trên hệ thống).
  • Khoản tiền kỳ hạn 12 tháng đến hạn và hệ thống tự động chuyển tiếp gốc hoặc (gốc +lãi) gửi thêm 01 kỳ hạn nữa.

– Trường hợp khách hàng gửi tiết kiệm có kỳ hạn rút trước hạn sẽ hưởng lãi suất không kỳ hạn tương ứng với loại tiền gửi của khách hàng.

 

2. Lãi suất tiết kiệm có kỳ hạn lãi suất bậc thang:

Kỳ hạn

1
tuần

2
tuần

3
tuần

1
tháng

2
tháng

3
tháng

6
tháng

7
tháng

<100 triệu

0.1%

0.1%

0.1%

5.4%

5.4%

5.4%

5.5%

5.5%

100 triệu – < 500 triệu

0.1%

0.1%

0.1%

5.4%

5.4%

5.4%

5.5%

5.5%

500 triệu  – < 2.5 tỷ

0.4%

0.4%

0.4%

5.5%

5.5%

5.5%

5.5%

5.6%

2.5 tỷ – < 5 tỷ

0.5%

0.5%

0.5%

5.5%

5.5%

5.5%

5.6%

5.6%

>= 5 tỷ

0.5%

0.5%

0.5%

5.5%

5.5%

5.5%

5.6%

5.6%

 

 

Kỳ hạn

8
tháng

9
tháng

10
tháng

11
tháng

12
tháng

18
tháng

24
tháng

36
tháng

<100 triệu

5.5%

5.6%

5.6%

5.6%

7.6%

6.9%

6.9%

6.9%

100 triệu – < 500 triệu

5.5%

5.6%

5.6%

5.6%

7.6%

6.9%

6.9%

6.9%

500 triệu  – < 2.5 tỷ

5.6%

5.6%

5.6%

5.6%

7.6%

6.9%

6.9%

6.9%

2.5 tỷ – < 5 tỷ

5.6%

5.6%

5.6%

5.6%

7.6%

6.9%

6.9%

6.9%

>= 5 tỷ

5.6%

5.6%

5.6%

5.6%

7.6%

6.9%

6.9%

6.9%

 

Lưu ý:

– Lãi suất huy động tiền VND kỳ hạn 12 tháng của các sản phẩm “Tiết kiệm thường” , “Tiết kiệm lũy tiến” , “Tiền gửi rút gốc linh hoạt” chỉ áp dụng với những khoản tiền gửi đạt một trong các điều kiện sau:

  • Khoản tiền gửi mới có số dư từ 100 tỷ trở lên (thực hiện giao dịch mở mới tài khoản tiết kiệm trên hệ thống).
  • Khoản tiền kỳ hạn 12 tháng đến hạn và hệ thống tự động chuyển tiếp gốc hoặc (gốc +lãi) gửi thêm 01 kỳ hạn nữa.

– Trường hợp khách hàng gửi tiết kiệm có kỳ hạn rút trước hạn sẽ hưởng lãi suất không kỳ hạn tương ứng với loại tiền gửi của khách hàng.

3. Lãi suất tiền gửi lĩnh lãi linh hoạt:

Kỳ lĩnh lãi/ Kỳ hạn

24
tháng

36
tháng

Lĩnh lãi 6 tháng/1 lần

6.8%

6.8%

Lĩnh lãi 9 tháng/1 lần

6.9%

Lĩnh lãi12 tháng/1 lần

7.1%

7.1%

Lĩnh lãi12 tháng/1 lần(*)

7.6%

7.6%

Lưu ý:

– Lãi suất huy động tiền VND kỳ hạn 12 tháng của các sản phẩm “Tiết kiệm thường” , “Tiết kiệm lũy tiến” , “Tiền gửi rút gốc linh hoạt” chỉ áp dụng với những khoản tiền gửi đạt một trong các điều kiện sau:

  • Khoản tiền gửi mới có số dư từ 100 tỷ trở lên (thực hiện giao dịch mở mới tài khoản tiết kiệm trên hệ thống).
  • Khoản tiền kỳ hạn 12 tháng đến hạn và hệ thống tự động chuyển tiếp gốc hoặc (gốc +lãi) gửi thêm 01 kỳ hạn nữa.

– Trường hợp khách hàng gửi tiết kiệm có kỳ hạn rút trước hạn sẽ hưởng lãi suất không kỳ hạn tương ứng với loại tiền gửi của khách hàng.

4. Lãi suất tiết kiệm gửi góp:

  • Tại quầy
Kỳ hạn

6
tháng

9
tháng

12
tháng

18
tháng

24
tháng

36
tháng

48
tháng

60
tháng

Lãi suất

5.2%

5.2%

5.2%

5.5%

5.5%

5.5%

5.5%

5.5%

  • Trực tuyến
Kỳ hạn

6
tháng

9
tháng

12
tháng

18
tháng

24
tháng

36
tháng

48
tháng

60
tháng

Tiết kiệm linh hoạt

5.2%

5.2%

5.2%

5.5%

5.5%

5.5%

5.5%

5.5%

Tiết kiệm mục tiêu

5.2%

5.2%

5.2%

5.5%

5.5%

5.5%

5.5%

5.5%

Lưu ý:

– Lãi suất huy động tiền VND kỳ hạn 12 tháng của các sản phẩm “Tiết kiệm thường” , “Tiết kiệm lũy tiến” , “Tiền gửi rút gốc linh hoạt” chỉ áp dụng với những khoản tiền gửi đạt một trong các điều kiện sau:

  • Khoản tiền gửi mới có số dư từ 100 tỷ trở lên (thực hiện giao dịch mở mới tài khoản tiết kiệm trên hệ thống).
  • Khoản tiền kỳ hạn 12 tháng đến hạn và hệ thống tự động chuyển tiếp gốc hoặc (gốc +lãi) gửi thêm 01 kỳ hạn nữa.

– Trường hợp khách hàng gửi tiết kiệm có kỳ hạn rút trước hạn sẽ hưởng lãi suất không kỳ hạn tương ứng với loại tiền gửi của khách hàng.

5. Lãi suất Tài khoản tiết kiệm:

Mức tiền gửi VND – %/năm
Dưới 5 triệu đồng 0.5
Từ 5 triệu đồng đến dưới 10 triệu đồng 0.5
Từ 10 triệu đồng đến dưới 50 triệu đồng 0.5
Từ 50 triệu đồng đến dưới 100 triệu đồng 0.5
Từ 100 triệu đồng trở lên 0.5

 

Ghi chú: Trường hợp khách hàng gửi tiết kiệm có kỳ hạn rút trước hạn sẽ hưởng lãi suất không kỳ hạn tương ứng với loại tiền gửi của khách hàng

 

 

Bài viết này không có từ khóa.

Bình luận đã được khóa.

Tìm kiếm

Quảng cáo

Tin tức mới nhất

Quảng cáo

Lãi suất ngân hàng

+ Lãi suất ngân hàng ABBank

 

+ Lãi suất ngân hàng ACB

 

+ Lãi suất ngân hàng Agribank

 

+ Lãi suất ngân hàng Bac A Bank

 

+ Lãi suất ngân hàng BaoViet Bank

 

+ Lãi suất ngân hàng BIDV

 

+ Lãi suất ngân hàng CB

 

+ Lãi suất ngân hàng DongA Bank

 

+ Lãi suất ngân hàng Eximbank

 

+ Lãi suất ngân hàng GPBank

 

+ Lãi suất ngân hàng HDBank

 

+ Lãi suất ngân hàng HongLeong Bank

 

+ Lãi suất ngân hàng HSBC

 

+ Lãi suất ngân hàng IVB

 

+ Lãi suất ngân hàng Kienlongbank

 

+ Lãi suất ngân hàng LienVietPostBank

 

+ Lãi suất ngân hàng Maritime Bank

 

+ Lãi suất ngân hàng MB

 

+ Lãi suất ngân hàng Nam A Bank

 

+ Lãi suất ngân hàng NCB

 

+ Lãi suất ngân hàng OCB

 

+ Lãi suất ngân hàng OceanBank

 

+ Lãi suất ngân hàng PG Bank

 

+ Lãi suất ngân hàng Public Bank Vietnam

 

+ Lãi suất ngân hàng PVcomBank

 

+ Lãi suất ngân hàng Sacombank

 

+ Lãi suất ngân hàng SaiGonBank

 

+ Lãi suất ngân hàng SCB

 

+ Lãi suất ngân hàng SeABank

 

+ Lãi suất ngân hàng SHB

 

+ Lãi suất ngân hàng Shinhan Bank Vietnam

 

+ Lãi suất ngân hàng Standard Chartered

 

+ Lãi suất ngân hàng Techcombank

 

+ Lãi suất ngân hàng TPBank

 

+ Lãi suất ngân hàng VIB

 

+ Lãi suất ngân hàng Viet Capital Bank

 

+ Lãi suất ngân hàng VietABank

 

+ Lãi suất ngân hàng VietBank

 

+ Lãi suất ngân hàng Vietcombank

 

+ Lãi suất ngân hàng Vietinbank

 

+ Lãi suất ngân hàng VPBank

 

+ Lãi suất ngân hàng VRB