Lãi suất ngân hàng VIB

LÃI SUẤT HUY ĐỘNG – LÃI SUẤT TIẾT KIỆM CỦA NGÂN HÀNG VIB

Áp dụng từ 05/05/2021

 

1. Lãi suất Tiền gửi Tiết kiệm có kỳ hạn:

Kỳ hạn

Từ 10 triệu đến dưới 100 triệu

Từ 100 triệu đến dưới 1 tỷ

Từ 1 tỷ đến dưới 5 tỷ

Từ 5 tỷ trở lên

Kỳ hạn nổi bật
1 tháng

3.5%

3.5%

3.6%

3.6%

6 tháng

5.2%

5.2%

5.3%

5.3%

Kỳ hạn khác
< 1 tháng

0.2%

0.2%

0.2%

0.2%

2 tháng

3.5%

3.5%

3.6%

3.6%

3,4,5 tháng

3.5%

3.5%

3.6%

3.6%

7,8 tháng

5.3%

5.3%

5.4%

5.4%

9,10,11 tháng

5.3%

5.3%

5.4%

5.4%

12,13 tháng

6.19%

6.19%

6.19%

6.19%

15 tháng

5.8%

5.8%

5.9%

5.9%

18 tháng

6.0%

6.0%

6.1%

6.1%

24 tháng

6.1%

6.1%

6.2%

6.2%

36 tháng

6.1%

6.1%

6.2%

6.2%

 

2. Lãi suất tiền gửi lĩnh lãi linh hoạt:

Kỳ hạn/ Kỳ lĩnh lãi

Từ 10 triệu đến dưới 100 triệu

Từ 100 triệu đến dưới 1 tỷ

Từ 1 tỷ dến dưới 5 tỷ

Từ 5 tỷ trở lên

Kỳ hạn nổi bật
24 tháng (Lĩnh lãi 6 tháng)

5.5%

5.6%

5.7%

5.7%

Kỳ hạn khác
36 tháng (Lĩnh lãi 12 tháng)

5.8%

5.8%

5.9%

5.9%

 

3. Lãi suất tiết kiệm gửi góp:

Kỳ hạn

Lãi suất

Kỳ hạn nổi bật
9 tháng

3.8%

12 tháng

3.8%

18 tháng

3.8%

Kỳ hạn khác
3 tháng

3.8%

6 tháng

3.8%

15 tháng

3.8%

18 tháng

3.8%

24 tháng

3.8%

36 tháng

3.8%

48 tháng

3.8%

60 tháng

3.8%

 

4. Lãi suất Tài khoản tiền gửi không kỳ hạn:

Từ 10 triệu đến dưới 100 triệu Từ 100 triệu đến dưới 1 tỷ Từ 1 tỷ đến dưới 5 tỷ Từ 5 tỷ trở lên
1 ngày 0.2% 0.2% 0.2% 0.2%

 

5. Tiền gửi tiết kiệm trực tuyến:

Kỳ hạn

Từ 10 triệu đến dưới 100 triệu

Từ 100 triệu đến dưới 1 tỷ

Từ 1 tỷ đến dưới 5 tỷ

Từ 5 tỷ trở lên

Kỳ hạn nổi bật
1 tháng (trả lãi cuối kỳ)

3.6%

3.6%

3.7%

3.7%

6 tháng (trả lãi cuối kỳ)

5.3%

5.3%

5.4%

5.4%

Kỳ hạn khác
< 1 tháng

0.2%

0.2%

0.2%

0.2%

2 tháng

3.6%

3.6%

3.7%

3.7%

3,4,5 tháng

3.6%

3.6%

3.7%

3.7%

7,8 tháng

5.4%

5.4%

5.5%

5.5%

9,10,11 tháng

5.4%

5.4%

5.5%

5.5%

15 tháng

5.9%

5.9%

6.0%

6.0%

18 tháng

6.1%

6.1%

6.2%

6.2%

24 tháng

6.2%

6.2%

6.3%

6.3%

36 tháng

6.2%

6.2%

6.3%

6.3%

 

6. Tiền gửi tiết kiệm mục tiêu:

Áp dụng cho số tiền gửi từ 1 triệu trở lên

Kỳ hạn nổi bật
6 tháng 3.8%
Kỳ hạn khác
9 tháng 3.8%
12 tháng 3.8%
18 tháng 3.8%
24 tháng 3.8%
36 tháng 3.8%
48 tháng 3.8%
60 tháng 3.8%

 

7. Tiền gửi tiết kiệm ngoại tệ:

USD EUR AUD
< 1 tháng 0% 0.1%
1 tháng 0% 0.1% 0.7%
2 tháng 0% 0.1%
3 tháng 0% 0.1% 0.7%
6 tháng 0% 0.2% 0.9%
9 tháng 0% 0.2%
12 tháng 0% 0.2% 0.9%
18 tháng 0%
24 tháng 0% 1.1%

Ghi chú:

  • Lãi suất niêm yết được tính trên cơ sở 1 năm tương đương 365 ngày
  • Lãi suất niêm yết áp dụng với kỳ trả lãi cuối kỳ
  • Lãi suất áp dụng cho kỳ trả lãi hàng tháng, hàng quý được quy đổi theo công thức quy định của VIB trong từng thời kỳ
Bài viết này không có từ khóa.

Bình luận đã được khóa.

Tìm kiếm

Quảng cáo

Tin tức mới nhất

Quảng cáo