Lãi suất ngân hàng VIB

LÃI SUẤT HUY ĐỘNG – LÃI SUẤT TIẾT KIỆM CỦA NGÂN HÀNG VIB

Áp dụng từ 28/05/2018

1. Lãi suất Tiền gửi Tiết kiệm thường:

Tiết kiệm thường đối với VNĐ

Kỳ hạn

Không
kỳ hạn

1
tuần

1
tháng

2
tháng

3
tháng

Lĩnh lãi cuối kỳ

0.1%

0.7%

5.0%

5.0%

5.1%

Lĩnh lãi hàng tháng

4.94%

5.04%

Lĩnh lãi hàng quý

 

 

Kỳ hạn

6
tháng

7
tháng

8
tháng

9
tháng

10
tháng

11
tháng

Lĩnh lãi cuối kỳ

6.0%

6.0%

6.0%

6.3%

6.3%

6.3%

Lĩnh lãi hàng tháng

5.86%

5.86%

5.86%

6.13%

6.13%

6.13%

Lĩnh lãi hàng quý

5.91%

6.17%

 

 

Kỳ hạn

12
tháng

15
tháng

18
tháng

24
tháng

36
tháng

Lĩnh lãi cuối kỳ

7.9%

6.8%

6.8%

7.3%

7.3%

Lĩnh lãi hàng tháng

7.6%

6.59%

6.59%

7.06%

7.05%

Lĩnh lãi hàng quý

7.7%

6.62%

6.62%

7.08%

7.07%

 

Tiết kiệm thường đối với USD

Kỳ hạn

Không
kỳ hạn

1
tuần

1
tháng

2
tháng

3
tháng

6
tháng

9
tháng

12
tháng

24
tháng

Lãi suất

0.0%

0.0%

0.0%

0.0%

0.0%

0.0%

0.0%

0.0%

0.0%

 

Tiết kiệm thường đối với EUR

Kỳ hạn

Không
kỳ hạn

1
tháng

2
tháng

3
tháng

6
tháng

9
tháng

12
tháng

Lãi suất (%/năm)

0.00%

0.2%

0.2%

0.5%

0.5%

0.7%

0.7%

 

Tiết kiệm thường đối với AUD

Kỳ hạn

Không
kỳ hạn

1
tuần

1
tháng

3
tháng

6
tháng

12
tháng

24
tháng

Lãi suất (%/năm)

0.00%

0.5%

1.0%

1.1%

1.15%

1.2%

1.2%

 

Trực tuyến

 

Kỳ hạn

1
tuần

2
tuần

3
tuần

1
tháng

2
tháng

3
tháng

4
tháng

Lãi suất

1.0%

1.0%

1.0%

5.4%

5.4%

5.5%

5.5%

 

Kỳ hạn

5
tháng

6
tháng

7
tháng

8
tháng

9
tháng

10
tháng

11
tháng

Lãi suất

5.5%

6.4%

6.4%

6.4%

6.7%

6.7%

6.7%

 

Lưu ý:

– Lãi suất huy động tiền VND kỳ hạn 12 tháng của các sản phẩm “Tiết kiệm thường” , “Tiết kiệm lũy tiến” , “Tiền gửi rút gốc linh hoạt” chỉ áp dụng với những khoản tiền gửi đạt một trong các điều kiện sau:

  • Khoản tiền gửi mới có số dư từ 200 tỷ trở lên (thực hiện giao dịch mở mới tài khoản tiết kiệm trên hệ thống).
  • Khoản tiền kỳ hạn 12 tháng đến hạn và hệ thống tự động chuyển tiếp gốc hoặc (gốc +lãi) gửi thêm 01 kỳ hạn nữa.

– Trường hợp khách hàng gửi tiết kiệm có kỳ hạn rút trước hạn sẽ hưởng lãi suất không kỳ hạn tương ứng với loại tiền gửi của khách hàng.

 

2. Lãi suất tiết kiệm có kỳ hạn lãi suất bậc thang:

Kỳ hạn

1
tuần

2
tuần

3
tuần

1
tháng

2
tháng

3
tháng

<200 triệu 0.7% 0.7% 0.7% 5.0% 5.0% 5.1%
200 triệu – < 1 tỷ

0.8%

0.8%

0.8%

5.1%

5.1%

5.2%

1 tỷ – < 3 tỷ

0.9%

0.9%

0.9%

5.2%

5.2%

5.3%

≥ 5>= 3 tỷ

1.0%

1.0%

1.0%

5.3%

5.3%

5.4%

 

Kỳ hạn

6
tháng

7
tháng

8
tháng

9
tháng

10
tháng

11
tháng

<200 triệu 6.0% 6.0% 6.0% 6.3% 6.3% 6.3%
200 triệu – < 1 tỷ

6.1%

6.1%

6.1%

6.4%

6.4%

6.4%

1 tỷ – < 3 tỷ

6.2%

6.2%

6.2%

6.5%

6.5%

6.5%

≥ 5>= 3 tỷ

6.3%

6.3%

6.3%

6.6%

6.6%

6.6%

 

Kỳ hạn

12
tháng*

13
tháng*
15
tháng

18
tháng

24
tháng

36
tháng

<200 triệu 7.9% 7.9% 6.8% 6.8% 7.3% 7.3%
> 200 triệu – < 1 tỷ

7.9%

7.9% 6.9%

6.9%

7.3%

7.35%

1 tỷ – < 3 tỷ

7.9%

7.9% 7.0%

7.0%

7.3%

7.40%

≥ 5>= 3 tỷ

7.9%

7.9% 7.1%

7.1%

7.3%

7.45%

 

Lưu ý:

– Lãi suất huy động tiền VND kỳ hạn 12 tháng của các sản phẩm “Tiết kiệm thường” , “Tiết kiệm lũy tiến” , “Tiền gửi rút gốc linh hoạt” chỉ áp dụng với những khoản tiền gửi đạt một trong các điều kiện sau:

  • Khoản tiền gửi mới có số dư từ 200 tỷ trở lên (thực hiện giao dịch mở mới tài khoản tiết kiệm trên hệ thống).
  • Khoản tiền kỳ hạn 12 tháng đến hạn và hệ thống tự động chuyển tiếp gốc hoặc (gốc +lãi) gửi thêm 01 kỳ hạn nữa.

– Trường hợp khách hàng gửi tiết kiệm có kỳ hạn rút trước hạn sẽ hưởng lãi suất không kỳ hạn tương ứng với loại tiền gửi của khách hàng.

3. Lãi suất tiền gửi lĩnh lãi linh hoạt:

Kỳ hạn gửi 24/36
tháng

36
tháng

24/36
tháng

Kỳ lĩnh lãi 6
tháng
9
tháng
12
tháng
< 1 tỷ 6.90%

6.90%

6.90%

1 tỷ – < 5 tỷ 7.10%

7.10%

7.10%

>= 5 tỷ 7.30%

7.30%

7.30%

Lưu ý:

– Lãi suất huy động tiền VND kỳ hạn 12 tháng của các sản phẩm “Tiết kiệm thường” , “Tiết kiệm lũy tiến” , “Tiền gửi rút gốc linh hoạt” chỉ áp dụng với những khoản tiền gửi đạt một trong các điều kiện sau:

  • Khoản tiền gửi mới có số dư từ 200 tỷ trở lên (thực hiện giao dịch mở mới tài khoản tiết kiệm trên hệ thống).
  • Khoản tiền kỳ hạn 12 tháng đến hạn và hệ thống tự động chuyển tiếp gốc hoặc (gốc +lãi) gửi thêm 01 kỳ hạn nữa.

– Trường hợp khách hàng gửi tiết kiệm có kỳ hạn rút trước hạn sẽ hưởng lãi suất không kỳ hạn tương ứng với loại tiền gửi của khách hàng.

4. Lãi suất tiết kiệm gửi góp:

  • Tại quầy
Kỳ hạn

6
tháng

9
tháng

12
tháng

18
tháng

24
tháng

36
tháng

48
tháng

60
tháng

Lãi suất

5.2%

5.2%

5.2%

5.5%

5.5%

5.5%

5.5%

5.5%

  • Trực tuyến
Kỳ hạn

6
tháng

9
tháng

12
tháng

18
tháng

24
tháng

36
tháng

48
tháng

60
tháng

Tiết kiệm linh hoạt

5.2%

5.2%

5.2%

5.5%

5.5%

5.5%

5.5%

5.5%

Tiết kiệm mục tiêu

5.2%

5.2%

5.2%

5.5%

5.5%

5.5%

5.5%

5.5%

Lưu ý:

– Lãi suất huy động tiền VND kỳ hạn 12 tháng của các sản phẩm “Tiết kiệm thường” , “Tiết kiệm lũy tiến” , “Tiền gửi rút gốc linh hoạt” chỉ áp dụng với những khoản tiền gửi đạt một trong các điều kiện sau:

  • Khoản tiền gửi mới có số dư từ 50 tỷ trở lên (thực hiện giao dịch mở mới tài khoản tiết kiệm trên hệ thống).
  • Khoản tiền kỳ hạn 12 tháng đến hạn và hệ thống tự động chuyển tiếp gốc hoặc (gốc +lãi) gửi thêm 01 kỳ hạn nữa.

– Trường hợp khách hàng gửi tiết kiệm có kỳ hạn rút trước hạn sẽ hưởng lãi suất không kỳ hạn tương ứng với loại tiền gửi của khách hàng.

5. Lãi suất Tài khoản tiết kiệm:

Mức tiền gửi VND – %/năm
Dưới 5 triệu đồng 0.5
Từ 5 triệu đồng đến dưới 10 triệu đồng 0.5
Từ 10 triệu đồng đến dưới 50 triệu đồng 0.5
Từ 50 triệu đồng đến dưới 100 triệu đồng 0.5
Từ 100 triệu đồng trở lên 0.5

 

Ghi chú: Trường hợp khách hàng gửi tiết kiệm có kỳ hạn rút trước hạn sẽ hưởng lãi suất không kỳ hạn tương ứng với loại tiền gửi của khách hàng

 

 

Bài viết này không có từ khóa.

Bình luận đã được khóa.

Tìm kiếm

Quảng cáo

Tin tức mới nhất

Quảng cáo