Lãi suất ngân hàng SHB

LÃI SUẤT HUY ĐỘNG – LÃI SUẤT TIẾT KIỆM CỦA NGÂN HÀNG

 

1. Biểu lãi suất tiền gửi tiết kiệm bằng VNĐ đối với khách hàng cá nhân áp dụng cho toàn hệ thống Ngân hàng TMCP Sài Gòn- Hà Nội như sau:

Áp dụng từ ngày 14/05/2018

Loại kỳ hạn Lãi suất VND (%/năm)
Lãi suất bậc thang theo số tiền (%/năm) Lãi suất linh hoạt (%/năm)
< 2 tỷ >= 2 tỷ Lãi trả trước Lãi hàng tháng
Không kỳ hạn 0.5% 0.5%
01 tuần 1% 1%
02 tuần 1% 1%
03 tuần 1% 1%
01 tháng 5.2% 5.2% 5.18% 5.20%
02 tháng 5.2% 5.2% 5.16% 5.19%
03 tháng 5.4% 5.2% 5.33% 5.38%
04 tháng 5.4% 5.2% 5.30% 5.36%
05 tháng 5.4% 5.2% 5.28% 5.35%
06 tháng 6.8% 6.9% 6.58% 6.70%
07 tháng 6.8% 6.9% 6.54% 6.69%
08 tháng 6.8% 6.9% 6.51% 6.67%
09 tháng 6.9% 7.0% 6.56% 6.74%
10 tháng 6.9% 7.0% 6.52% 6.72%
11 tháng 6.9% 7.0% 6.49% 6.7%
12 tháng 7.0% 7.1% 6.54% 6.78%
13 tháng 7.1% 7.2% 6.59% 6.85%
18 tháng 7.3% 7.4% 6.58% 6.93%
24 tháng 7.3% 7.4% 6.37% 6.8%
36 tháng 7.4% 7.5% 6.06% 6.63%

 

2. Mức lãi suất tiết kiệm áp dụng đối với các khoản tiền gửi > 500 tỷ áp dụng cho khách hàng cá nhân toàn hệ thống Ngân hàng TMCP Sài Gòn – Hà Nội cụ thể như sau:

 

Loại kỳ hạn Mức lãi suất > 500 tỷ (%/năm)
Kỳ hạn 06 tháng 7.40%
Kỳ hạn 12 tháng 8.20%
Kỳ hạn 13 tháng 8.20%

 

2. Mức lãi suất huy động tiết kiệm trả lãi cuối kỳ bằng VNĐ kỳ hạn 6 tháng, 12 tháng và 13 tháng của khách hàng cá nhân áp dụng oàn hệ thống Ngân hàng TMCP Sài Gòn – Hà Nội như sau:

LOẠI KỲ HẠN Lãi suất VND (%/năm)
Lãi suất bậc thang theo số tiền (%/năm)
< 2 tỷ >= 2 tỷ đến 500 tỷ > 500 tỷ
Kỳ hạn 6 tháng 6.8 6.8 7.2
Kỳ hạn 12 tháng 7.0 7.1 8.2
Kỳ hạn 13 tháng 7.1 7.2 8.2

 

4. Mức lãi suất tiền gửi thanh toán của khách hàng cá nhân áp dụng cho toàn hệ thống Ngân hàng TMCP Sài Gòn – Hà Nội như sau: ( Theo quyết định số : 111/QĐ-TGĐ, áp dụng từ ngày 11/01/2018)

STT Loại tiền gửi Lãi suất (%/năm)
1 Tiền gửi thanh toán 0.50%

 

5. Lãi suất áp dụng cho chương trình huy động ” Chứng chỉ tiền gửi Phát Lộc đợt I năm 2017″ áp dụng cho toàn hệ thống Ngân hàng TMCP Sài Gòn- Hà Nội như sau:

Kỳ hạn Đối với khách hàng cá nhân Đối với khách hàng tổ chức
6 năm 8.6 8.6
8 năm 8.8 8.8

Áp dụng từ ngày 21/12/2017

6. Lãi suất áp dụng cho sản phẩm Tiết kiệm gửi góp – Tình yêu cho con như sau:

Kỳ hạn Lãi suất (%/năm)
VND USD
6 tháng 6.8 0.0
1 năm 7.1 0.0
2 – 20 năm 7.3 0.0

 

7. Lãi suất áp dụng cho sản phẩm Tiết kiệm online như sau:

STT Loại kỳ hạn Lãi suất (%/năm)
1 Kỳ hạn 01 tháng 5.3
2 Kỳ hạn 02 tháng 5.3
3 Kỳ hạn 03 tháng 5.5
4 Kỳ hạn 04 tháng 5.5
5 Kỳ hạn 05 tháng 5.5
6 Kỳ hạn 06 tháng 6.9
7 Kỳ hạn 07 tháng 6.9
8 Kỳ hạn 08 tháng 6.9
9 Kỳ hạn 09 tháng 7.0
10 Kỳ hạn 10 tháng 7.0
11 Kỳ hạn 11 tháng 7.0
12 Kỳ hạn 12 tháng 7.1
13 Kỳ hạn 13 tháng 7.2
14 Kỳ hạn 18 tháng 7.4
15 Kỳ hạn 24 tháng 7.4
16 Kỳ hạn 36 tháng 7.5

 

8. Lãi suất áp dụng cho sản phẩm Tiết kiệm điều chỉnh lãi suất cao nhất như sau:

STT Loại kỳ hạn Lãi suất (%/năm)
1 Kỳ hạn 13 tháng 7.2
2 Kỳ hạn 18 tháng 7.4
3 Kỳ hạn 24 tháng 7.4
4 Kỳ hạn 36 tháng 7.5

 

 

 

Bài viết này không có từ khóa.

Bình luận đã được khóa.

Tìm kiếm

Quảng cáo

Quảng cáo

Lãi suất ngân hàng

Lãi suất huy động

Quảng cáo

Lãi suất tiết kiệm

RSS Nữ công gia chánh