Lãi suất ngân hàng SHB

LÃI SUẤT HUY ĐỘNG – LÃI SUẤT TIẾT KIỆM CỦA NGÂN HÀNG SHB

 

1. Biểu lãi suất tiền gửi tiết kiệm bằng VNĐ đối với khách hàng cá nhân áp dụng cho toàn hệ thống Ngân hàng TMCP Sài Gòn- Hà Nội như sau:

Áp dụng từ ngày 13/10/2018

LOẠI KỲ HẠN Lãi suất VND ( %/năm)
Lãi suất bậc thang theo số tiền (%/năm) Lãi suất linh hoạt (%/năm)
 < 2 tỷ > = 2 tỷ Lãi trả trước Lãi hàng tháng
Không kỳ hạn 0.50 0.50
Kỳ hạn 01 tuần 1.00 1.00
Kỳ hạn 02 tuần 1.00 1.00
Kỳ hạn 03 tuần 1.00 1.00
Kỳ hạn 01 tháng 5.10 5.10 5.08 5.10
Kỳ hạn 02 tháng 5.10 5.10 5.06 5.09
Kỳ hạn 03 tháng 5.30 5.30 5.23 5.28
Kỳ hạn 04 tháng 5.30 5.30 5.21 5.27
Kỳ hạn 05 tháng 5.30 5.30 5.19 5.25
Kỳ hạn 06 tháng 6.80 6.90 6.58 6.70
Kỳ hạn 07 tháng 6.80 6.90 6.54 6.69
Kỳ hạn 08 tháng 6.80 6.90 6.51 6.67
Kỳ hạn 09 tháng 6.90 7.00 6.56 6.74
Kỳ hạn 10 tháng 6.90 7.00 6.52 6.72
Kỳ hạn 11 tháng 6.90 7.00 6.49 6.70
Kỳ hạn 12 tháng 7.00 7.10 6.54 6.78
Kỳ hạn 13 tháng 7.10 7.20 6.59 6.85
Kỳ hạn 18 tháng 7.30 7.40 6.58 6.93
Kỳ hạn 24 tháng 7.30 7.40 6.37 6.80
Kỳ hạn 36 tháng 7.40 7.50 6.06 6.63

 

(Theo QĐ số: 2812/QĐ-TGĐ ngày 11/10/2018 , áp dụng từ ngày 13/10/2018)

2. Mức lãi suất huy động tiết kiệm trả lãi cuối kỳ bằng VNĐ kỳ hạn 6 tháng, 12 tháng và 13 tháng của khách hàng cá nhân áp dụng toàn hệ thống Ngân hàng TMCP Sài Gòn – Hà Nội như sau:

LOẠI KỲ HẠN Lãi suất VND ( %/năm)
Lãi suất bậc thang theo số tiền (%/năm)
 < 2 tỷ > = 2 tỷ đến 500 tỷ > 500 tỷ
Kỳ hạn 6 tháng 6.80 6.90 7.20
Kỳ hạn 12 tháng 7.00 7.10 8.20
Kỳ hạn 13 tháng 7.10 7.20 8.20

 

(Theo QĐ số: 2814/QĐ-TGĐ ngày 11/10/2018 , áp dụng từ ngày 13/10/2018)

 

3. Mức lãi suất tiền gửi thanh toán của khách hàng cá nhân áp dụng cho toàn hệ thống Ngân hàng TMCP Sài Gòn – Hà Nội như sau:

STT Loại tiền gửi Lãi suất (%/năm)
1 Tiền gửi thanh toán 0.50%

 

(Theo QĐ số: 955/QĐ-TGĐ, áp dụng từ ngày 21/04/2018)

4. Lãi suất áp dụng cho chương trình huy động ” Chứng chỉ tiền gửi Phát Lộc đợt I năm 2017″ áp dụng cho toàn hệ thống Ngân hàng TMCP Sài Gòn- Hà Nội như sau:

Kỳ hạn Đối với khách hàng cá nhân (%/năm) Đối với Khách hàng tổ chức (%/năm)
6 năm 8.40 8.40
8 năm 8.60 8.60

 

(Theo QĐ số: 1549/QĐ-TGĐ, áp dụng từ ngày 28/05/2018)

5. Lãi suất áp dụng cho sản phẩm Tiết kiệm gửi góp – Tình yêu cho con như sau:

Kỳ hạn Lãi suất (%/năm)
VND USD
6 tháng 6.8 0.0
1 năm 7.0 0.0
2 – 20 năm 7.4 0.0

 

(Theo QĐ số: 2100/QĐ-TGĐ ngày 03/08/2018, áp dụng từ ngày 06/08/2018)

 

6. Lãi suất áp dụng cho sản phẩm Tiết kiệm online như sau:

STT Loại kì hạn Lãi suất (%/năm)
1 Kỳ hạn 01 tháng 5.20
2 Kỳ hạn 02 tháng 5.20
3 Kỳ hạn 03 tháng 5.40
4 Kỳ hạn 04 tháng 5.40
5 Kỳ hạn 05 tháng 5.40
6 Kỳ hạn 06 tháng 6.90
7 Kỳ hạn 07 tháng 6.90
8 Kỳ hạn 08 tháng 6.90
9 Kỳ hạn 09 tháng 7.00
10 Kỳ hạn 10 tháng 7.00
11 Kỳ hạn 11 tháng 7.00
12 Kỳ hạn 12 tháng 7.10
13 Kỳ hạn 13 tháng 7.20
14 Kỳ hạn 18 tháng 7.40
15 Kỳ hạn 24 tháng 7.40
16 Kỳ hạn 36 tháng 7.50

(Theo QĐ số: 2813/QĐ-TGĐ ngày 11/10/2018, áp dụng từ ngày 13/10/2018)

 

7. Lãi suất áp dụng cho sản phẩm Tiết kiệm điều chỉnh lãi suất cao nhất như sau:

STT Loại kỳ hạn Lãi suất (%/năm)
1 Kỳ hạn 13 tháng 7.2
2 Kỳ hạn 18 tháng 7.4
3 Kỳ hạn 24 tháng 7.4
4 Kỳ hạn 36 tháng 7.5

 

(Theo QĐ số: 958/QĐ-TGĐ, áp dụng từ ngày 21/04/2018)

 

 

Bài viết này không có từ khóa.

Bình luận đã được khóa.

Tìm kiếm

Quảng cáo

Tin tức mới nhất

Quảng cáo