Lãi suất ngân hàng SeABank

LÃI SUẤT HUY ĐỘNG – LÃI SUẤT TIẾT KIỆM CỦA NGÂN HÀNG SEABANK

1. Lãi suất tiết kiệm dành cho cá nhân:

Tiết kiệm lĩnh lãi cuối kỳ:

Kỳ hạn    VNĐ  USD EUR 
%/năm %/năm %/năm
KKH 0.3 0 0.1
01 Tuần 0.85 0 0.2
02 Tuần 0.9 0 0.3
03 Tuần 0.95 0 0.4
01 Tháng 5.1 0 0.5
02 Tháng 5.2 0 0.6
03 Tháng 5.25 0 0.7
04 Tháng 5.28 0 0.72
05 Tháng 5.3 0 0.74
06 Tháng 5.8 0 0.76
07 Tháng 5.9 0 0.78
08 Tháng 6 0 0.8
09 Tháng 6.2 0 0.82
10 Tháng 6.35 0 0.84
11 Tháng 6.55 0 0.86
12 Tháng 6.8 0 0.88
13 Tháng -(*) 0 0.9
15 Tháng 6.8 0 0.92
18 Tháng 6.85 0 0.94
24 Tháng 6.9 0 0.96
36 Tháng 6.95 0 0.98
(*) : Chi tiết liên hệ Call Center 1800555587 ( miễn phí) hoặc các điểm giao dịch Seabank trên toàn quốc.

 

Tiết kiệm trả lãi hàng tháng:

Kỳ hạn    VNĐ  USD EUR 
%/năm %/năm %/năm
03 Tháng 5.45 0 0.69
06 Tháng 6.7 0 0.79
09 Tháng 6.85 0 0.79
12 Tháng 7.2 0 0.89
15 Tháng 7.35 0
18 Tháng 7.45 0
24 Tháng 7.35 0
36 Tháng 7.2 0

 

Tiết kiệm lãi suất bậc thang:

Kỳ hạn    100tr đến < 500tr VNĐ  500tr đến <01 tỷ VNĐ 01 tỷ đến < 02 tỷ VNĐ  02 tỷ VNĐ trở lên
%/năm %/năm %/năm %/năm
01 Tháng 5.15 5.25 5.3 5.35
02 Tháng 5.25 5.3 5.35 5.4
03 Tháng 5.3 5.35 5.4 5.45
04 Tháng 5.33 5.38 5.42 5.47
05 Tháng 5.35 5.4 5.45 5.49
06 Tháng 6.75 6.8 6.85 6.9
07 Tháng 6.6 6.7 6.8 6.9
08 Tháng 6.65 6.75 6.85 6.95
09 Tháng 6.85 6.9 6.95 7
10 Tháng 6.8 6.9 7 7.1
11 Tháng 6.9 7 7.1 7.2
12 Tháng 7.45 7.5 7.55 7.6
13 Tháng 7.2 7.3 7.4 7.5
15 Tháng 7.05 7.15 7.25 7.35
18 Tháng 7.07 7.17 7.27 7.37
24 Tháng 7.11 7.21 7.31 7.41
36 Tháng 7.13 7.23 7.33 7.43

 

Tiết kiệm gửi góp:

Kỳ hạn    VNĐ
Định kỳ ( %/năm ) Linh hoạt ( %/năm )
15 Tháng 7.2 6.7
30 Tháng 7.2 6.7
45 Tháng 7.2 6.7
60 Tháng 7.2 6.7
75 Tháng 7.2 6.7
90 Tháng 7.2 6.7
105 Tháng 7.2 6.7
120 Tháng 7.2 6.7
135 Tháng 7.2 6.7
150 Tháng 7.2 6.7
165 Tháng 7.2 6.7
180 Tháng 7.2 6.7
195 Tháng 7.2 6.7
210 Tháng 7.2 6.7
225 Tháng 7.2 6.7
240 Tháng 7.2 6.7

 

Tiết kiệm thông minh:

Số dư   Lãi suất
%/năm
Từ 0 đến 10000000 VND 0.9
Từ 10000000 đến 25000000 VND 0.9
Từ 25000000 đến 100000000 VND 0.9
Từ 100000000 VND trở lên 0.9
Từ 0 đến 500 USD 0
Từ 500 đến 1250 USD 0
Từ 1250 đến 5000 USD 0
Từ 5000 USD trở lên 0
Từ 0 đến 400 EUR 0.25
Từ 400 đến 1000 EUR 0.25
Từ 1000 đến 4000 EUR 0.25
Từ 4000 EUR trở lên 0.25

 

2. Lãi suất tiết kiệm dành cho doanh nghiệp lĩnh lãi cuối kỳ:

Kỳ hạn   VNĐ USD EUR 
%/năm %/năm %/năm
01 Tuần 0 0 0
02 Tuần 0 0 0
03 Tuần 0 0 0
01 Tháng 0 0 0
02 Tháng 0 0 0
03 Tháng 0 0 0
04 Tháng 0 0 0
05 Tháng 0 0 0
06 Tháng 0 0 0
07 Tháng 0 0
08 Tháng 0 0
09 Tháng 0 0 0
10 Tháng 0 0 0
11 Tháng 0 0 0
12 Tháng 0 0 0
13 Tháng 0 0 0
15 Tháng 0 0
18 Tháng 0 0
24 Tháng 0 0
36 Tháng 0 0

 

 

Bài viết này không có từ khóa.

Bình luận đã được khóa.

Tìm kiếm

Quảng cáo

Tin tức mới nhất

Quảng cáo

Lãi suất ngân hàng

+ Lãi suất ngân hàng ABBank

 

+ Lãi suất ngân hàng ACB

 

+ Lãi suất ngân hàng Agribank

 

+ Lãi suất ngân hàng Bac A Bank

 

+ Lãi suất ngân hàng BaoViet Bank

 

+ Lãi suất ngân hàng BIDV

 

+ Lãi suất ngân hàng CB

 

+ Lãi suất ngân hàng DongA Bank

 

+ Lãi suất ngân hàng Eximbank

 

+ Lãi suất ngân hàng GPBank

 

+ Lãi suất ngân hàng HDBank

 

+ Lãi suất ngân hàng HongLeong Bank

 

+ Lãi suất ngân hàng HSBC

 

+ Lãi suất ngân hàng IVB

 

+ Lãi suất ngân hàng Kienlongbank

 

+ Lãi suất ngân hàng LienVietPostBank

 

+ Lãi suất ngân hàng Maritime Bank

 

+ Lãi suất ngân hàng MB

 

+ Lãi suất ngân hàng Nam A Bank

 

+ Lãi suất ngân hàng NCB

 

+ Lãi suất ngân hàng OCB

 

+ Lãi suất ngân hàng OceanBank

 

+ Lãi suất ngân hàng PG Bank

 

+ Lãi suất ngân hàng Public Bank Vietnam

 

+ Lãi suất ngân hàng PVcomBank

 

+ Lãi suất ngân hàng Sacombank

 

+ Lãi suất ngân hàng SaiGonBank

 

+ Lãi suất ngân hàng SCB

 

+ Lãi suất ngân hàng SeABank

 

+ Lãi suất ngân hàng SHB

 

+ Lãi suất ngân hàng Shinhan Bank Vietnam

 

+ Lãi suất ngân hàng Standard Chartered

 

+ Lãi suất ngân hàng Techcombank

 

+ Lãi suất ngân hàng TPBank

 

+ Lãi suất ngân hàng VIB

 

+ Lãi suất ngân hàng Viet Capital Bank

 

+ Lãi suất ngân hàng VietABank

 

+ Lãi suất ngân hàng VietBank

 

+ Lãi suất ngân hàng Vietcombank

 

+ Lãi suất ngân hàng Vietinbank

 

+ Lãi suất ngân hàng VPBank

 

+ Lãi suất ngân hàng VRB