Lãi suất ngân hàng SCB

LÃI SUẤT HUY ĐỘNG – LÃI SUẤT TIẾT KIỆM CỦA NGÂN HÀNG SCB

 

1. Lãi suất tiền gửi đầu tư dành cho khách hàng cá nhân:

Ngân hàng TMCP Sài Gòn (SCB) trân trọng thông báo: Lãi suất áp dụng đối với Khách hàng cá nhân tham gia mở mới sản phẩm “TIỀN GỬI ĐẦU TƯ” kể từ ngày 25/07/2016 như sau:

Kỳ hạn gửi Lãi suất lĩnh lãi cuối kỳ (%/ năm)
31 ngày 5,45%/năm
60 ngày 5,50%/năm
90 ngày 5,50%/năm

Ghi chú:

Mức lãi suất này có thể được điều chỉnh phù hợp với tình hình lãi suất chung trên thị trường và quy định của Ngân hàng Nhà nước trong từng thời kỳ. Lãi suất điều chỉnh chỉ áp dụng đối với Khách hàng tham gia mở mới sản phẩm tại thời điểm điều chỉnh trở về sau.

 

2.  Lãi suất tiền gửi tiết kiệm thông thường dành cho khách hàng cá nhân:

Lãi suất áp dụng cho Khách hàng cá nhân kể từ ngày05/01/2018 như sau:

a. Lãi suất VND

LOẠI TIỀN GỬI LĨNH LÃI CUỐI KỲ LĨNH LÃI HÀNG NĂM LĨNH LÃI HÀNG 6 THÁNG LĨNH LÃI HÀNG QUÝ LĨNH LÃI HÀNG THÁNG LĨNH LÃI TRƯỚC
Không kỳ hạn 1.00
Có kỳ hạn
1 tháng 5.40 5.33
2 tháng 5.50 5.42 5.34
3 tháng 5.50 5.43 5.35
4 tháng 5.50 5.44 5.36
5 tháng 5.50 5.45 5.37
6 tháng 7.10 6.96 6.87 6.17
7 tháng 7.10 6.88 6.18
8 tháng 7.10 6.89 6.19
9 tháng 7.10 6.97 6.90 6.20
10 tháng 7.30 6.91 6.21
11 tháng 7.35 6.92 6.22
12 tháng 7.50 7.06 6.98 6.93 6.23
13 tháng ** 7.70 6.94 6.24
15 tháng 7.70 6.99 6.95 6.25
18 tháng 7.70 7.07 7.00 6.96 6.26
24 tháng 7.75 7.20 7.08 7.01 6.97 6.27
36 tháng 7.75 7.21 7.09 7.02 6.98 6.28

 

b. Lãi suất USD

LOẠI TIỀN GỬI LĨNH LÃI CUỐI KỲ LĨNH LÃI HÀNG NĂM LĨNH LÃI HÀNG 6 THÁNG LĨNH LÃI HÀNG QUÝ LĨNH LÃI HÀNG THÁNG LĨNH LÃI TRƯỚC
Không kỳ hạn 0
Có kỳ hạn
1 tuần 0
2 tuần 0
3 tuần 0
1 tháng 0 0 0
2 tháng 0 0 0
3 tháng 0 0 0 0
4 tháng 0 0 0
5 tháng 0 0 0
6 tháng 0 0 0 0 0
7 tháng 0 0 0
8 tháng 0 0 0
9 tháng 0 0 0 0
10 tháng 0 0 0
11 tháng 0 0 0
12 tháng 0 0 0 0 0 0
13 tháng 0 0 0
15 tháng 0 0 0 0
18 tháng 0 0 0 0 0
24 tháng 0 0 0 0 0 0
36 tháng 0 0 0 0 0 0

 

c. Lãi suất các loại ngoại tệ

 

LOẠI KỲ HẠN LÃI SUẤT (%/NĂM), LĨNH LÃI CUỐI KỲ
EUR AUD GBP CAD CHF JPY SGD
Không kỳ hạn 0.10 0.10 0.10 0.10 0.00 0.00 0.00
Có kỳ hạn
1 tháng 0.50 1.50 0.50 0.50
2 tháng 0.60 1.50 0.60 0.60
3 tháng 0.70 1.50 0.90 0.90
6 tháng 0.70 1.50 0.90 0.90
9 tháng 0.80 1.50 1.00 1.00
12 tháng 0.80 1.50 1.00 1.00
13 tháng 0.80 1.50
15 tháng 0.80 1.50
18 tháng 0.80 1.50
24 tháng 0.80 1.50
36 tháng 0.80 1.50

 

Ghi chú:

Các nội dung khác liên quan đến lãi suất tiền gửi thực hiện theo các Quy định hiện hành của Ngân hàng TMCP Sài Gòn.

Lưu ý:
Trong trường hợp các thông tin được công bố trên trang web này khác với thông tin được nêu trong các văn bản, giấy tờ (hợp đồng, sổ tiết kiệm, giấy đăng ký. . .) được xác nhận bằng con dấu của SCB và chữ ký của người đại diện có thẩm quyền của SCB thì cơ sở pháp lý để xác nhận quyền và trách nhiệm của các bên là các văn bản, giấy tờ được xác nhận bằng con dấu SCB và chữ ký của người đại diện có thẩm quyền của SCB.

 

3. Lãi suất tiền gửi Tích lũy linh hoạt:

Lãi suất áp dụng đối với Khách hàng là cá nhân tham gia mở mới sản phẩm tiền gửi “TÍCH LŨY LINH HOẠT” kể từ ngày29/03/2017 như sau:

Kỳ hạn gửi (tháng) Lãi suất (%/năm)
06 7,10
09 7,10
12 7,50

Ghi chú:

Mức lãi suất này có thể được điều chỉnh phù hợp với tình hình lãi suất chung trên thị trường và quy định của Ngân hàng Nhà nước trong từng thời kỳ. Lãi suất điều chỉnh chỉ áp dụng đối với các Khách hàng tham gia sản phẩm tại thời điểm điều chỉnh trở về sau.

 

4. Lãi suất tiền gửi Kỳ hạn ngày linh hoạt:

Ngân hàng TMCP Sài Gòn (SCB) trân trọng thông báo: Lãi suất áp dụng đối với Khách hàng cá nhân tham gia mở mới sản phẩm “KỲ HẠN NGÀY LINH HOẠT” kể từ ngày 30/01/2018 như sau:

Kỳ hạn gửi Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
31 ngày 5,50
39 ngày 5,50
45 ngày 5,50

 

Ghi chú: Mức lãi suất này có thể được điều chỉnh phù hợp với tình hình lãi suất chung trên thị trường và quy định của Ngân hàng Nhà nước trong từng thời kỳ. Lãi suất điều chỉnh chỉ áp dụng đối với các Khách hàng tham gia sản phẩm tại thời điểm điều chỉnh trở về sau.

Lưu ý:
Trong trường hợp các thông tin được công bố trên trang web này khác với thông tin được nêu trong các văn bản, giấy tờ (hợp đồng, sổ tiết kiệm, giấy đăng ký. . .) được xác nhận bằng con dấu của SCB và chữ ký của người đại diện có thẩm quyền của SCB thì cơ sở pháp lý để xác nhận quyền và trách nhiệm của các bên là các văn bản, giấy tờ được xác nhận bằng con dấu SCB và chữ ký của người đại diện có thẩm quyền của SCB.

 

5. Lãi suất tiền gửi Tiết kiệm sinh lợi mỗi ngày:

Ngân hàng TMCP Sài Gòn (SCB) trân trọng thông báo: Lãi suất áp dụng đối với Khách hàng cá nhân tham gia mở mới sản phẩm “ TIẾT KIỆM SINH LỢI MỖI NGÀY” kể từ ngày 30/01/2018 như sau:

Kỳ hạn gửi Lãi suất cuối kỳ
VND EUR AUD
Từ 31 ngày đến dưới 185 ngày 5,50%/năm 0,6 %/năm 1,5 %/năm
Từ 185 ngày đến 364 ngày 7,10 %/năm 0,8 %/năm 1,5 %/năm

 

Ghi chú: Mức lãi suất này có thể được điều chỉnh phù hợp với tình hình lãi suất chung trên thị trường và quy định của Ngân hàng Nhà nước. Lãi suất điều chỉnh chỉ áp dụng đối với Khách hàng tham gia mở mới Tài khoản “Tiết kiệm sinh lợi mỗi ngày” từ ngày điều chỉnh.

 

6. Lãi suất tiền gửi Gửi càng dài – Ưu đãi càng cao:

Lãi suất áp dụng cho Khách hàng cá nhân tham gia mở mới sản phẩm “Gửi càng dài, Ưu đãi càng cao” kể từ ngày 14/04/2018 như sau:

Kỳ hạn gửi Lãi suất (%/năm)
13 tháng 7,45
15 tháng 7,45
18 tháng 7,45
24 tháng 7,45

Ghi chú: Mức lãi suất này có thể được điều chỉnh phù hợp với tình hình lãi suất chung trên thị trường và quy định của Ngân hàng Nhà nước. Lãi suất điều chỉnh chỉ áp dụng đối với Khách hàng tham gia mở mới Tài khoản “Gửi càng dài, Ưu đãi càng cao” từ ngày điều chỉnh.

 

7. Lãi suất tiền gửi Tiết kiệm Phú Quý:

Lãi suất áp dụng đối với Khách hàng là cá nhân tham gia mở mới sản phẩm tiền gửi “TIẾT KIỆM PHÚ QUÝ” kể từ ngày 14/04/2018 như sau:

KỲ HẠN GỬI (THÁNG) LÃI SUẤT HÀNG THÁNG (%/NĂM) LÃI SUẤT CUỐI KỲ (%/NĂM)
06 7,68 7,83
07 7,71 7,89
08 7,74 7,95
09 7,78 8,01
10 7,81 8,07
11 7,82 8,15
12 7,82 8,20

Ghi chú: Mức lãi suất này có thể được điều chỉnh phù hợp với tình hình lãi suất chung trên thị trường và quy định của Ngân hàng Nhà nước trong từng thời kỳ. Lãi suất điều chỉnh chỉ áp dụng đối với các Khách hàng tham gia sản phẩm tại thời điểm điều chỉnh trở về sau.

 

8. Lãi suất tiền gửi Kỳ hạn vàng – Lãi suất vàng:

Lãi suất áp dụng cho Khách hàng cá nhân tham gia mở mới sản phẩm “KỲ HẠN VÀNG, LÃI SUẤT VÀNG” kể từ ngày 14/04/2018 như sau:

Kỳ hạn gửi (tháng) Lãi suất (%/năm)
13 8,25
15 8,25
18 8,25
24 8,25
36 8,25

Ghi chú: Mức lãi suất này có thể được điều chỉnh phù hợp với tình hình lãi suất chung trên thị trường và quy định của Ngân hàng Nhà nước. Lãi suất điều chỉnh chỉ áp dụng đối với Khách hàng tham gia mở mới Tài khoản “Kỳ hạn vàng, Lãi suất vàng” từ ngày điều chỉnh.

 

9. Lãi suất tiết kiệm Tiền gửi Online:

Lãi suất áp dụng cho Khách hàng cá nhân tham gia mở mới sản phẩm “Tiền gửi Online kể từ ngày 14/04/2018 như sau:

KỲ HẠN GỬI LÃI SUẤT LĨNH LÃI CUỐI KỲ (%/ NĂM)
1 tháng 5,45
31 ngày 5,50
39 ngày 5,50
45 ngày 5,50
2 tháng 5,50
3 tháng 5,50
4 tháng 5,50
5 tháng 5,50
6 tháng 7,73
7 tháng 7,74
8 tháng 7,80
9 tháng 7,86
10 tháng 7,92
11 tháng 8,00
12 tháng 8,10
13 tháng 8,25
15 tháng 8,30
18 tháng 8,35
24 tháng 8,35
36 tháng 8,35

Ghi chú: Mức lãi suất này có thể được điều chỉnh phù hợp với tình hình lãi suất chung trên thị trường và quy định của Ngân hàng Nhà nước. Lãi suất điều chỉnh chỉ áp dụng đối với Khách hàng tham gia mở mới Tài khoản “Tiền gửi Online” từ ngày điều chỉnh.

 

 

 

Bài viết này không có từ khóa.

Bình luận đã được khóa.

Tìm kiếm

Quảng cáo

Quảng cáo

Lãi suất ngân hàng

Quảng cáo

Lãi suất huy động

Quảng cáo

Lãi suất tiết kiệm

RSS Nữ công gia chánh