Lãi suất ngân hàng SCB

LÃI SUẤT HUY ĐỘNG – LÃI SUẤT TIẾT KIỆM CỦA NGÂN HÀNG SCB

 

1.  Lãi suất tiền gửi tiết kiệm thông thường dành cho khách hàng cá nhân:

Lãi suất áp dụng cho Khách hàng cá nhân kể từ ngày 13/07/2020 như sau:

a. Lãi suất VND

Loại tiền gửi Lĩnh lãi cuối kỳ (%/năm) Lĩnh lãi hàng năm (%/năm) Lĩnh lãi hàng 6 tháng (%/năm) Lĩnh lãi hàng quý (%/năm) Lĩnh lãi hàng tháng (%/năm) Lĩnh lãi trước (%/năm)
Không kỳ hạn 0,20
Có kỳ hạn
1 tháng 3,95 3,84
2 tháng 3,95 3,89 3,85
3 tháng 3,95 3,90 3,86
4 tháng 3,95 3,91 3,87
5 tháng 3,95 3,92 3,88
6 tháng 6,40 6,34 6,25 6,12
7 tháng 6,40 6,25 6,13
8 tháng 6,40 6,25 6,14
9 tháng 6,40 6,30 6,25 6,15
10 tháng 6,60 6,44 6,25
11 tháng 6,65 6,47 6,26
12 tháng 7,50 7,06 6,98 6,93 6,23
13 tháng 7,70 6,94 6,24
15 tháng 7,20 6,95 6,90 6,25
18 tháng 7,20 6,95 6,89 6,85 6,26
24 tháng 7,05 6,80 6,70 6,64 6,60 6,07
36 tháng 7,05 6,60 6,49 6,44 6,41 5,81

b. Lãi suất USD

LOẠI TIỀN GỬI LĨNH LÃI CUỐI KỲ LĨNH LÃI HÀNG NĂM LĨNH LÃI HÀNG 6 THÁNG LĨNH LÃI HÀNG QUÝ LĨNH LÃI HÀNG THÁNG LĨNH LÃI TRƯỚC
Không kỳ hạn 0
Có kỳ hạn
1 tuần 0
2 tuần 0
3 tuần 0
1 tháng 0 0 0
2 tháng 0 0 0
3 tháng 0 0 0 0
4 tháng 0 0 0
5 tháng 0 0 0
6 tháng 0 0 0 0 0
7 tháng 0 0 0
8 tháng 0 0 0
9 tháng 0 0 0 0
10 tháng 0 0 0
11 tháng 0 0 0
12 tháng 0 0 0 0 0 0
13 tháng 0 0 0
15 tháng 0 0 0 0
18 tháng 0 0 0 0 0
24 tháng 0 0 0 0 0 0
36 tháng 0 0 0 0 0 0

c. Lãi suất các loại ngoại tệ

Loại kỳ hạn Lãi suất (%/năm), lĩnh lãi cuối kỳ
EUR AUD GBP CAD CHF JPY SGD
Không kỳ hạn 0,10 0,10 0,10 0,10 0,00 0,00 0,00
Có kỳ hạn
1 tháng 0,50 1,50 0,50 0,50
2 tháng 0,60 1,50 0,60 0,60
3 tháng 0,70 1,50 0,90 0,90
6 tháng 0,70 1,50 0,90 0,90
9 tháng 0,80 1,50 1,00 1,00
12 tháng 0,80 1,50 1,00 1,00
13 tháng 0,80 1,50
15 tháng 0,80 1,50
18 tháng 0,80 1,50
24 tháng 0,80 1,50
36 tháng 0,80 1,50

2. Lãi suất tiết kiệm Tiền gửi Online:

Lãi suất áp dụng cho Khách hàng cá nhân tham gia mở mới sản phẩm “Tiền gửi Online kể từ ngày 27/07/2020 như sau:

KỲ HẠN TIỀN GỬI TIẾT KIỆM ONLINE
Lĩnh lãi trước Lĩnh lãi hàng tháng Lĩnh lãi cuối kỳ
31, 39, 45 ngày 4,11 4,25
1 tháng 4,11 4,25
2 tháng 4,12 4,20 4,25
3 tháng 4,13 4,20 4,25
4 tháng 4,14 4,20 4,25
5 tháng 4,15 4,20 4,25
6 tháng 7,00 7,18 7,30
7 tháng 7,00 7,20 7,35
8 tháng 7,00 7,22 7,40
9 tháng 7,00 7,25 7,45
10 tháng 7,00 7,27 7,50
11 tháng 7,00 7,29 7,55
12 tháng 7,10 7,45 7,75
13 tháng 7,10 7,45 7,80
15 tháng 7,05 7,45 7,85
18 tháng 6,95 7,40 7,85
24 tháng 6,70 7,20 7,85
36 tháng 6,35 7,00 7,85

 

3. Lãi suất tiền gửi Tiết kiệm Phát Lộc Tài:

Lãi suất áp dụng cho Khách hàng cá nhân tham gia mở mới sản phẩm tiền gửi “TIẾT KIỆM PHÁT LỘC TÀI” từ ngày 13/07/2020 như sau:

Kỳ hạn gửi (tháng) Lãi suất (%/năm)
Lĩnh lãi hàng tháng Lĩnh lãi cuối kỳ
06 7,08 7,20
07 7,10 7,25
08 7,13 7,30
09 7,15 7,35
10 7,18 7,40
11 7,20 7,45
12 7,36 7,65
13 7,38 7,75
15 7,38 7,75
18 7,30 7,75
24 7,10 7,75
36 6,90 7,75

 

4. Lãi suất Tiết kiệm song hành – Bảo hiểm toàn tâm:

Lãi suất áp dụng đối với khách hàng cá nhân tham gia mở mới sản phẩm tiền gửi “Tiết kiệm song hành – Bảo hiểm toàn tâm” Từ ngày 13/07/2020 như sau:

KỲ HẠN GỬI (THÁNG) LÃI SUẤT GỬI TIẾT KIỆM VÀ PHÁT HÀNH THÀNH CÔNG HĐ BẢO HIỂM MANULIFE (**) (%/NĂM)
06 7,25
09 7,3
12 7,4

 

Ghi chú:

Mức lãi suất này có thể được điều chỉnh phù hợp với tình hình lãi suất chung trên thị trường và quy định của Ngân hàng Nhà nước trong từng thời kỳ. Lãi suất điều chỉnh chỉ áp dụng đối với Khách hàng tham gia mở mới sản phẩm tại thời điểm điều chỉnh trở về sau.

Lưu ý:

Thông tin về lãi suất chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi trong từng thời kỳ.
Vui lòng liên hệ điểm giao dịch SCB gần nhất hoặc hotline ‎1900 6538 để được tư vấn.

 

 

Bài viết này không có từ khóa.

Bình luận đã được khóa.

Tìm kiếm

Quảng cáo

Tin tức mới nhất

Quảng cáo