Lãi suất ngân hàng SCB

LÃI SUẤT HUY ĐỘNG – LÃI SUẤT TIẾT KIỆM CỦA NGÂN HÀNG SCB

 

1.  Lãi suất tiền gửi tiết kiệm thông thường dành cho khách hàng cá nhân:

Lãi suất áp dụng cho Khách hàng cá nhân kể từ ngày 05/01/2018 như sau:

a. Lãi suất VND

LOẠI TIỀN GỬI LĨNH LÃI CUỐI KỲ LĨNH LÃI HÀNG NĂM LĨNH LÃI HÀNG 6 THÁNG LĨNH LÃI HÀNG QUÝ LĨNH LÃI HÀNG THÁNG LĨNH LÃI TRƯỚC
Không kỳ hạn 1.00
Có kỳ hạn
1 tháng 5.40 5.33
2 tháng 5.50 5.42 5.34
3 tháng 5.50 5.43 5.35
4 tháng 5.50 5.44 5.36
5 tháng 5.50 5.45 5.37
6 tháng 7.10 6.96 6.87 6.17
7 tháng 7.10 6.88 6.18
8 tháng 7.10 6.89 6.19
9 tháng 7.10 6.97 6.90 6.20
10 tháng 7.30 6.91 6.21
11 tháng 7.35 6.92 6.22
12 tháng 7.50 7.06 6.98 6.93 6.23
13 tháng ** 7.70 6.94 6.24
15 tháng 7.70 6.99 6.95 6.25
18 tháng 7.70 7.07 7.00 6.96 6.26
24 tháng 7.75 7.20 7.08 7.01 6.97 6.27
36 tháng 7.75 7.21 7.09 7.02 6.98 6.28

 

b. Lãi suất USD

LOẠI TIỀN GỬI LĨNH LÃI CUỐI KỲ LĨNH LÃI HÀNG NĂM LĨNH LÃI HÀNG 6 THÁNG LĨNH LÃI HÀNG QUÝ LĨNH LÃI HÀNG THÁNG LĨNH LÃI TRƯỚC
Không kỳ hạn 0
Có kỳ hạn
1 tuần 0
2 tuần 0
3 tuần 0
1 tháng 0 0 0
2 tháng 0 0 0
3 tháng 0 0 0 0
4 tháng 0 0 0
5 tháng 0 0 0
6 tháng 0 0 0 0 0
7 tháng 0 0 0
8 tháng 0 0 0
9 tháng 0 0 0 0
10 tháng 0 0 0
11 tháng 0 0 0
12 tháng 0 0 0 0 0 0
13 tháng 0 0 0
15 tháng 0 0 0 0
18 tháng 0 0 0 0 0
24 tháng 0 0 0 0 0 0
36 tháng 0 0 0 0 0 0

 

c. Lãi suất các loại ngoại tệ

 

LOẠI KỲ HẠN LÃI SUẤT (%/NĂM), LĨNH LÃI CUỐI KỲ
EUR AUD GBP CAD CHF JPY SGD
Không kỳ hạn 0.10 0.10 0.10 0.10 0.00 0.00 0.00
Có kỳ hạn
1 tháng 0.50 1.50 0.50 0.50
2 tháng 0.60 1.50 0.60 0.60
3 tháng 0.70 1.50 0.90 0.90
6 tháng 0.70 1.50 0.90 0.90
9 tháng 0.80 1.50 1.00 1.00
12 tháng 0.80 1.50 1.00 1.00
13 tháng 0.80 1.50
15 tháng 0.80 1.50
18 tháng 0.80 1.50
24 tháng 0.80 1.50
36 tháng 0.80 1.50

 

2. Lãi suất tiền gửi Tích lũy linh hoạt:

Lãi suất áp dụng đối với Khách hàng là cá nhân tham gia mở mới sản phẩm tiền gửi “TÍCH LŨY LINH HOẠT” kể từ ngày 29/03/2017 như sau:

Kỳ hạn gửi (tháng) Lãi suất (%/năm)
06 7,10
09 7,10
12 7,50

 

3. Lãi suất tiền gửi Tiết kiệm sinh lợi mỗi ngày:

Ngân hàng TMCP Sài Gòn (SCB) trân trọng thông báo: Lãi suất áp dụng đối với Khách hàng cá nhân tham gia mở mới sản phẩm “ TIẾT KIỆM SINH LỢI MỖI NGÀY” kể từ ngày 30/01/2018 như sau:

Kỳ hạn gửi Lãi suất cuối kỳ
VND EUR AUD
Từ 31 ngày đến dưới 185 ngày 5,50%/năm 0,6 %/năm 1,5 %/năm
Từ 185 ngày đến 364 ngày 7,10 %/năm 0,8 %/năm 1,5 %/năm

 

4. Lãi suất tiền gửi Tiết kiệm Đắc Lộc Phát:

Lãi suất áp dụng cho Khách hàng cá nhân tham gia mở mới sản phẩm tiền gửi “TIẾT KIỆM ĐẮC LỘC PHÁT” từ ngày 13/11/2018 như sau:

Kỳ hạn gửi (tháng) Lãi suất hàng tháng (%/năm) Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
13 8,0 8,35
15 8,0 8,35
18 8,0 8,35
24 8,0 8,35
36 8,0 8,35

 

5. Lãi suất tiền gửi Tiết kiệm Đắc Lộc Tài:

Lãi suất áp dụng cho Khách hàng cá nhân tham gia mở mới sản phẩm tiền gửi “TIẾT KIỆM ĐẮC LỘC TÀI” từ ngày 13/11/2018 như sau:

Kỳ hạn gửi (tháng) Lãi suất hàng tháng (%/năm) Lãi suất cuối kỳ (%năm)
06 7,90 8,10
07 7,92 8,15
08 7,94 8,20
09 7,96 8,25
10 7,96 8,25
11 7,96 8,25
12 7,98 8,30

 

6. Lãi suất tiết kiệm Tiền gửi Online:

Lãi suất áp dụng cho Khách hàng cá nhân tham gia mở mới sản phẩm “Tiền gửi Online kể từ ngày 13/11/2018 như sau:

KỲ HẠN GỬI LÃI SUẤT LĨNH LÃI CUỐI KỲ (%/ NĂM)
1 tháng 5,45
31 ngày 5,50
39 ngày 5,50
45 ngày 5,50
2 tháng 5,50
3 tháng 5,50
4 tháng 5,50
5 tháng 5,50
6 tháng 8,00
7 tháng 8,05
8 tháng 8,10
9 tháng 8,15
10 tháng 8,20
11 tháng 8,25
12 tháng 8,30
13 tháng 8,35
15 tháng 8,35
18 tháng 8,35
24 tháng 8,35
36 tháng 8,35

 

Ghi chú: Mức lãi suất này có thể được điều chỉnh phù hợp với tình hình lãi suất chung trên thị trường và quy định của Ngân hàng Nhà nước trong từng thời kỳ. Lãi suất điều chỉnh chỉ áp dụng đối với khách hàng tham gia mở mới sản phẩm tại thời điểm điều chỉnh trở về sau.

 

 

 

Bài viết này không có từ khóa.

Bình luận đã được khóa.

Tìm kiếm

Quảng cáo

Tin tức mới nhất

Quảng cáo