Lãi suất ngân hàng SaiGonBank

LÃI SUẤT HUY ĐỘNG – LÃI SUẤT TIẾT KIỆM CỦA NGÂN HÀNG SAIGONBANK

 

1. Lãi suất tiền gởi tiết kiệm (TGTK) bằng Đồng Việt Nam của cá nhân

Ngày hiệu lực   :   15/09/2018
Kỳ hạn Trả lãi cuối kỳ Trả lãi hàng quý Trả lãi hàng tháng Trả lãi trước
(%/năm) (%/năm) (%/năm) (%/năm)
Tiết kiệm không kỳ hạn 0,50%
Tiết kiệm có kỳ hạn
01 tuần 0,70%
02 tuần 0,70%
01 tháng 5,10% 5,10% 5,08%
02 tháng 5,20% 5,18% 5,15%
03 tháng 5,50% 5,50% 5,47% 5,42%
04 tháng 5.50% 5,46% 5,40%
05 tháng 5,50% 5,45% 5,37%
06 tháng 6,60% 6,55% 6,51% 6,39%
07 tháng 6,60% 6,49% 6,36%
08 tháng 6,60% 6,48% 6,32%
09 tháng 6,60% 6,49% 6,46% 6,29%
10 tháng 6,60% 6,44% 6,26%
11 tháng 6,60% 6,43% 6,22%
12 tháng 7,20% 7,01% 6,97% 6,72%
13 tháng 7,50% 7,23% 6,94%
18 tháng 7,50% 7,17% 7,13% 6,74%
24 tháng 7,50% 7,05% 7,01% 6,52%
36 tháng 7,50% 6,82% 6,78% 6,12%

 

2. Lãi suất tiền gởi thanh toán bằng VND của tổ chức và cá nhân:

Ngày hiệu lực   :   15/09/2018
Kỳ hạn Lãi  suất (% năm)
1.    Loại không kỳ hạn : 0,50%
2.    Loại 01 tuần : 0,70%
3.    Loại 02 tuần : 0,70%
4.    Loại kỳ hạn 01 tháng : 5,10%
5.    Loại kỳ hạn 02 tháng : 5,20%
6.    Loại kỳ hạn 03 tháng : 5,50%
7.    Loại kỳ hạn 04 tháng : 5,50%
8.    Loại kỳ hạn 05 tháng : 5,50%
9.    Loại kỳ hạn 06 tháng : 6,60%
10.  Loại kỳ hạn 07 tháng : 6,60%
11.  Loại kỳ hạn 08 tháng : 6,60%
12.  Loại kỳ hạn 09 tháng : 6,60%
13,  Loại kỳ hạn 10 tháng : 6,60%
14.  Loại kỳ hạn 11 tháng : 6,60%
15.  Loại kỳ hạn 12 tháng : 7,20%
16.  Loại kỳ hạn 13 tháng : 7,50%
17.  Loại kỳ hạn 18 tháng : 7,50%
18.  Loại kỳ hạn 24 tháng : 7,50%
19. Loại kỳ hạn 36 tháng : 7,50%

 

3. Lãi suất tiền gởi tiết kiệm bằng Dollar Mỹ (USD) của cá nhân:

Ngày hiệu lực:   01/01/2018
Kỳ hạn Lãnh lãi khi đáo hạn (% năm)
1.   Loại không kỳ hạn 0%
2.   Loại có kỳ hạn
+   Loại có kỳ hạn 01 tháng 0%
+   Loại có kỳ hạn 02 tháng 0%
+   Loại có kỳ hạn 03 tháng 0%
+   Loại có kỳ hạn 06 tháng 0%
+   Loại có kỳ hạn 09 tháng 0%
+   Loại có kỳ hạn 12 tháng 0%
+   Loại có kỳ hạn 13 tháng 0%
+   Loại có kỳ hạn 18 tháng 0%
+   Loại có kỳ hạn 24 tháng 0%
+   Loại có kỳ hạn 36 tháng 0%

 

4. Lãi suất tiền gởi thanh toán bằng Dollar Mỹ (USD) của tổ chức và cá nhân:

Ngày hiệu lực : 01/01/2018
Kỳ hạn Lãi suất (% năm)
1. Loại không kỳ hạn 0%
2. Loại có kỳ hạn 01 tháng 0%
5. Loại có kỳ hạn 02 tháng 0%
6. Loại có kỳ hạn 03 tháng 0%
7. Loại có kỳ hạn 06 tháng 0%
8. Loại có kỳ hạn 09 tháng 0%
9. Loại có kỳ hạn 12 tháng 0%
11. Loại có kỳ hạn 18 tháng 0%
12. Loại có kỳ hạn 24 tháng 0%

5. Lãi suất tiền gởi tiết kiệm bằng Euro (EUR) của cá nhân:

Ngày hiệu lực: 01/01/2018
Kỳ hạn Lãnh lãi khi đáo hạn (% năm)
1. Loại không kỳ hạn 0,00%
2. Loại có kỳ hạn 01 tháng 0,00%
3. Loại có kỳ hạn 02 tháng 0,00%
4. Loại có kỳ hạn 03 tháng 0,05%
5. Loại có kỳ hạn 06 tháng 0,10%
6. Loại có kỳ hạn 09 tháng 0,10%
7. Loại có kỳ hạn 12 tháng 0,10%

 

Ngân hàng tính lãi theo cơ sở 365 ngày.

 

 

Bài viết này không có từ khóa.

Bình luận đã được khóa.

Tìm kiếm

Quảng cáo

Tin tức mới nhất

Quảng cáo