Lãi suất ngân hàng SaiGonBank

LÃI SUẤT HUY ĐỘNG – LÃI SUẤT TIẾT KIỆM CỦA NGÂN HÀNG SAIGONBANK

1. Lãi suất tiền gởi tiết kiệm (TGTK) bằng Đồng Việt Nam của cá nhân

Ngày hiệu lực   :   23/08/2017
Kỳ hạn Trả lãi cuối kỳ Trả lãi hàng quý Trả lãi hàng tháng Trả lãi trước
(% /năm) (% /năm) (% /năm) (% /năm)
Tiết kiệm không kỳ hạn 0,50%
Tiết kiệm có kỳ hạn
01 tuần 0,70%
02 tuần 0,70%
01 tháng 4,80% 4,80% 4,78%
02 tháng 4,90% 4,79% 4,86%
03 tháng 5,50% 5,50% 5,47% 5,42%
04 tháng 5.50% 5,46% 5,40%
05 tháng 5,50% 5,45% 5,37%
06 tháng 5,90% 5,86% 5,83% 5,73%
07 tháng 6,00% 5,91% 5,80%
08 tháng 6,10% 5,99% 5,86%
09 tháng 6,20% 6,11% 6,08% 5,93%
10 tháng 6,30% 6,16% 5,99%
11 tháng 6,30% 6,14% 5,96%
12 tháng 6,80% 6,64% 6,60% 6,37%
13 tháng 7,00% 6,76% 6,50%
18 tháng 7,10% 6,81% 6,77% 6,50%
24 tháng 7,20% 6,78% 6,75% 6,29%
36 tháng 7,20% 6,57% 6,54% 5,92%

 

2. Lãi suất tiền gởi thanh toán bằng VND của tổ chức và cá nhân:

Ngày hiệu lực   :   23/08/2017  
Kỳ hạn Lãi  suất (% năm)
1.    Loại không kỳ hạn 0,50%
2.    Loại 01 tuần 0,70%
3.    Loại 02 tuần 0,70%
4.    Loại có kỳ hạn 01 tháng 4,80%
5.    Loại có kỳ hạn 02 tháng 4,90%
6.    Loại có kỳ hạn 03 tháng 5,50%
7.    Loại có kỳ hạn 04 tháng 5,50%
8.    Loại có kỳ hạn 05 tháng 5,50%
9.    Loại có kỳ hạn 06 tháng 5,90%
10.  Loại có kỳ hạn 07 tháng 6,00%
11.  Loại có kỳ hạn 08 tháng 6,10%
12.  Loại có kỳ hạn 09 tháng 6,20%
13,  Loại có kỳ hạn 10 tháng 6,30%
14.  Loại có kỳ hạn 11 tháng 6,30%
15.  Loại có kỳ hạn 12 tháng 6,80%
16.  Loại có kỳ hạn 13 tháng 7,00%
17.  Loại có kỳ hạn 18 tháng 7,10%
18.  Loại có kỳ hạn 24 tháng 7,20%
19. Loại có kỳ hạn 36 tháng 7,20%

 

3. Lãi suất tiền gởi tiết kiệm bằng Dollar Mỹ (USD) của cá nhân:

Ngày hiệu lực   :   18/12/2015  
Kỳ hạn Lãnh lãi khi đáo hạn (% năm)
1.   Loại không kỳ hạn 0%
2.   Loại có kỳ hạn
+   Loại có kỳ hạn 01 tháng 0%
+   Loại có kỳ hạn 02 tháng 0%
+   Loại có kỳ hạn 03 tháng 0%
+   Loại có kỳ hạn 06 tháng 0%
+   Loại có kỳ hạn 09 tháng 0%
+   Loại có kỳ hạn 12 tháng 0%
+   Loại có kỳ hạn 13 tháng 0%
+   Loại có kỳ hạn 18 tháng 0%
+   Loại có kỳ hạn 24 tháng 0%
+   Loại có kỳ hạn 36 tháng 0%

 

4. Lãi suất tiền gởi thanh toán bằng Dollar Mỹ (USD) của tổ chức và cá nhân:

Ngày hiệu lực   :   18/12/2015  
Kỳ hạn Lãi suất (% năm)
1. Loại không kỳ hạn 0%
2. Loại có kỳ hạn 01 tháng 0%
5. Loại có kỳ hạn 02 tháng 0%
6. Loại có kỳ hạn 03 tháng 0%
7. Loại có kỳ hạn 06 tháng 0%
8. Loại có kỳ hạn 09 tháng 0%
9. Loại có kỳ hạn 12 tháng 0%
11. Loại có kỳ hạn 18 tháng 0%
12. Loại có kỳ hạn 24 tháng 0%

 
 5Lãi suất tiền gởi tiết kiệm bằng Euro (EUR) của cá nhân: 

Ngày hiệu lực   :   26/06/2013  
Kỳ hạn Lãnh lãi khi đáo hạn (% năm)
1. Loại không kỳ hạn 0,20%
2. Loại có kỳ hạn 01 tháng 0,80%
3. Loại có kỳ hạn 02 tháng 0,90%
4. Loại có kỳ hạn 03 tháng 1,00%
5. Loại có kỳ hạn 06 tháng 1,10%
6. Loại có kỳ hạn 09 tháng 1,20%
7. Loại có kỳ hạn 12 tháng 1,30%

 

6. Lãi suất tiền gửi bằng VND của Tổ chức Tín dụng:

Ngày hiệu lực   :   24/07/2015  
Kỳ hạn Lãnh lãi khi đáo hạn (% năm)
1. Loại không kỳ hạn 0,50%
2. Loại có kỳ hạn thay đổi theo thị trường

 

 

Bài viết này không có từ khóa.

Bình luận đã được khóa.

Tìm kiếm

Quảng cáo

Tin tức mới nhất

Quảng cáo

Lãi suất ngân hàng

+ Lãi suất ngân hàng ABBank

 

+ Lãi suất ngân hàng ACB

 

+ Lãi suất ngân hàng Agribank

 

+ Lãi suất ngân hàng Bac A Bank

 

+ Lãi suất ngân hàng BaoViet Bank

 

+ Lãi suất ngân hàng BIDV

 

+ Lãi suất ngân hàng CB

 

+ Lãi suất ngân hàng DongA Bank

 

+ Lãi suất ngân hàng Eximbank

 

+ Lãi suất ngân hàng GPBank

 

+ Lãi suất ngân hàng HDBank

 

+ Lãi suất ngân hàng HongLeong Bank

 

+ Lãi suất ngân hàng HSBC

 

+ Lãi suất ngân hàng IVB

 

+ Lãi suất ngân hàng Kienlongbank

 

+ Lãi suất ngân hàng LienVietPostBank

 

+ Lãi suất ngân hàng Maritime Bank

 

+ Lãi suất ngân hàng MB

 

+ Lãi suất ngân hàng Nam A Bank

 

+ Lãi suất ngân hàng NCB

 

+ Lãi suất ngân hàng OCB

 

+ Lãi suất ngân hàng OceanBank

 

+ Lãi suất ngân hàng PG Bank

 

+ Lãi suất ngân hàng Public Bank Vietnam

 

+ Lãi suất ngân hàng PVcomBank

 

+ Lãi suất ngân hàng Sacombank

 

+ Lãi suất ngân hàng SaiGonBank

 

+ Lãi suất ngân hàng SCB

 

+ Lãi suất ngân hàng SeABank

 

+ Lãi suất ngân hàng SHB

 

+ Lãi suất ngân hàng Shinhan Bank Vietnam

 

+ Lãi suất ngân hàng Standard Chartered

 

+ Lãi suất ngân hàng Techcombank

 

+ Lãi suất ngân hàng TPBank

 

+ Lãi suất ngân hàng VIB

 

+ Lãi suất ngân hàng Viet Capital Bank

 

+ Lãi suất ngân hàng VietABank

 

+ Lãi suất ngân hàng VietBank

 

+ Lãi suất ngân hàng Vietcombank

 

+ Lãi suất ngân hàng Vietinbank

 

+ Lãi suất ngân hàng VPBank

 

+ Lãi suất ngân hàng VRB