Lãi suất ngân hàng PVcomBank

LÃI SUẤT HUY ĐỘNG – LÃI SUẤT TIẾT KIỆM CỦA NGÂN HÀNG PVCOMBANK

Áp dụng từ 14/05/2018

1. Lãi suất tiết kiệm Tiền gửi Như Ý:

Kỳ hạn Lãi suất VND (lãi cuối kỳ) (%/năm) Lãi suất USD (lãi cuối kỳ) (%/năm)
6 tháng 6.90% 0.00%
9 tháng 7.10% 0.00%
12 tháng 7.50% 0.00%
13 tháng 7.90% 0.00%
15 tháng 7.70% 0.00%
18 tháng 7.80% 0.00%
24 tháng 7.90% 0.00%
36 tháng 7.90% 0.00%

 

2. Lãi suất tiết kiệm Tích lũy:

Kỳ hạn Lãi suất (lãi cuối kỳ) (%/năm)
3 tháng 5.30%
6 tháng 6.80%
9 tháng 7.00%
12 tháng 7.50%
13 tháng 7.70%
18 tháng 7.60%
24 tháng 7.70%
36 tháng 7.70%
48 tháng 7.70%
60 tháng 7.70%

 

3. Lãi suất tiết kiệm Tiền gửi đại chúng:

VNĐ(%/năm) USD
Kỳ hạn Lãi theo tháng Lãi theo quý Lãi cuối kỳ Lãi cuối kỳ
1 tuần 1.00
2 tuần 1.00
3 tuần 1.00
1 tháng 5.30
2 tháng 5.28 5.30
3 tháng 5.27 5.29 5.30
4 tháng 5.26 5.30
5 tháng 5.25 5.30
6 tháng 6.70 6.73 6.80
7 tháng 6.68 6.80
8 tháng 6.66 6.80
9 tháng 6.84 6.87 7.00
10 tháng 6.82 7.00
11 tháng 6.80 7.00
12 tháng 7.25 7.29 8.00
13 tháng 8.50
15 tháng 7.28 7.32 7.60
18 tháng 7.21 7.25 7.60
24 tháng 7.18 7.22 7.70
36 tháng 6.94 6.98 7.70

 

Ghi chú:

(*) Đối với kỳ hạn 12 tháng, hình thức lĩnh lãi cuối kỳ: chỉ áp dụng tại quầy cho số dư huy động mới đạt tối thiểu 500 tỷ đồng. Trường hợp số dư huy động dưới 500 tỷ đồng áp dụng lãi suất 7.50%/năm.

(**) Đối với kỳ hạn 13 tháng: chỉ áp dụng tại quầy cho số dư huy động mới đạt tối thiểu 500 tỷ đồng, hình thức lĩnh lãi cuối kỳ. Trường hợp tái tục sổ tiết kiệm, hệ thống core banking của PVcomBank sẽ tự động chuyển sang kỳ hạn 12 tháng, sản phẩm và hình thức lĩnh lãi như đăng ký ban đầu

4. Lãi suất tiết kiệm Tiền gửi thanh toán:

Kỳ hạn Lãi suất VND (%/năm) Lãi suất USD (%/năm) Lãi suất EUR (%/năm)
KKH 0.80% 0.00% 0.15%

 

5. Lãi suất tiết kiệm Tiền gửi định kỳ trả lãi trước:

Mức tính lãi Hạn mức Lãi suất
1 Dưới 100 triệu VNĐ 6.40%
2 Từ 100 triệu VNĐ đến dưới 500 triệu VNĐ 6.45%
3 Từ 500 triệu VNĐ đến dưới 1 tỷ VNĐ 6.50%
4 Từ 1 tỷ VNĐ đến dưới 2 tỷ VNĐ 6.55%
5 Từ 2 tỷ VNĐ trở lên 6.60%

 

6. Lãi suất Tiết kiệm bậc thang:

Lãi suất tiết kiệm bậc thang – VND

Kỳ hạn Từ 100 triệu đến dưới 500 triệu đồng Từ 500 triệu đến dưới 01 tỷ đồng Từ 01 tỷ đến dưới 03 tỷ đồng Từ 03 tỷ đến dưới 05 tỷ đồng Từ 05 tỷ đồng trở lên
1 tháng 5.30% 5.35% 5.40% 5.45% 5.50%
2 tháng 5.40% 5.45% 5.50% 5.50% 5.50%
3 tháng 5.50% 5.50% 5.50% 5.50% 5.50%
6 tháng 6.80% 6.85% 6.90% 6.95% 7.00%
9 tháng 7.00% 7.05% 7.10% 7.15% 7.20%
12 tháng 7.50% 7.50% 7.50% 7.50% 7.50%
13 tháng 7.80% 7.85% 7.90% 7.95% 8.00%
15 tháng 7.60% 7.65% 7.70% 7.75% 7.80%
18 tháng 7.60% 7.65% 7.70% 7.75% 7.80%
24 tháng 7.80% 7.85% 7.90% 7.90% 7.90%
36 tháng 7.80% 7.85% 7.90% 7.90% 7.90%

 

Lãi suất tiết kiệm bậc thang – USD

Kỳ hạn Mức tiền gửi từ 5.000 USD đến dưới 25.000 USD Mức tiền gửi từ 25.000 USD đến dưới 50.000 USD Mức tiền gửi từ 50.000 USD đến dưới 150.000 USD Mức tiền gửi từ 150.000 USD đến dưới 250.000 USD Mức tiền gửi từ 250.000 USD trở lên
1 tháng 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00%
2 tháng 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00%
3 tháng 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00%
6 tháng 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00%
9 tháng 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00%
12 tháng 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00%
24 tháng 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00%
36 tháng 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00%

7. Lãi suất Tiết kiệm trả lãi trước:

Kỳ hạn Lãi suất (Lãi đầu kỳ) (%/năm)
1 tháng 5.27%
2 tháng 5.25%
3 tháng 5.23%
4 tháng 5.20%
5 tháng 5.18%
6 tháng 6.57%
7 tháng 6.54%
8 tháng 6.50%
9 tháng 6.65%
10 tháng 6.61%
11 tháng 6.57%
12 tháng 6.97%
13 tháng 7.19%
18 tháng 6.82%
24 tháng 6.67%
36 tháng 6.25%

 

8. Lãi suất tiết kiệm Tiền gửi định kỳ trả lãi trước 13 tháng:

Mức tính lãi Hạn mức Lãi suất
1 Từ 5 triệu VND đến dưới 500 triệu VND 7.50%
2 Từ 500 triệu VND đến dưới 1 tỷ VND 7.55%
3 Từ 1 tỷ VND đến dưới 3 tỷ VND 7.60%
4 Từ 3 tỷ VND đến dưới 5 tỷ VND 7.65%
5 Từ 5 tỷ VND trở lên 7.70%

 

9. Lãi suất tiết kiệm Tiền gửi định kỳ trả lãi trước 24 tháng:

Mức tính lãi Hạn mức Lãi suất
1 Từ 50 triệu VND đến dưới 500 triệu VND 7.60%
2 Từ 500 triệu VND đến dưới 1 tỷ VND 7.65%
3 Từ 1 tỷ VND đến dưới 3 tỷ VND 7.70%
4 Từ 3 tỷ VND đến dưới 5 tỷ VND 7.75%
5 Từ 5 tỷ VND trở lên 7.80%

 

 

Bài viết này không có từ khóa.

Bình luận đã được khóa.

Tìm kiếm

Quảng cáo

Tin tức mới nhất

Quảng cáo