Lãi suất ngân hàng OceanBank

LÃI SUẤT HUY ĐỘNG – LÃI SUẤT TIẾT KIỆM CỦA NGÂN HÀNG OCEANBANK

 

1. BIỂU LÃI SUẤT HUY ĐỘNG TIỀN GỬI TIẾT KIỆM THƯỜNG DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN:

KỲ HẠN LÃI SUẤT (%/năm)
< 1 tỷ (VND) Từ 1 tỷ-<5 tỷ (VND) Từ 5 tỷ trở lên (VND) USD
TGTT và TKKKH 0.80 0.80 0.80 0
1 tuần 1.00 1.00 1.00 0
2 tuần 1.00 1.00 1.00 0
3 tuần 1.00 1.00 1.00 0
01 tháng 5.30 5.40 5.50 0
02 tháng 5.20 5.40 5.50 0
03 tháng 5.50 5.50 5.50 0
04 tháng 5.50 5.50 5.50 0
05 tháng 5.50 5.50 5.50 0
06 tháng 6.50 6.70 6.90 0
07 tháng 6.20 6.20 6.20 0
08 tháng 6.30 6.30 6.30 0
09 tháng 6.30 6.30 6.30 0
10 tháng 6.60 6.60 6.60 0
11 tháng 6.70 6.80 6.90 0
12 tháng 7.30 7.40 7.50 0
13 tháng 7.30 7.40 7.50 0
15 tháng 7.30 7.40 7.50 0
18 tháng 7.20 7.20 7.20 0
24 tháng 7.30 7.30 7.30 0
36 tháng 7.40 7.40 7.40 0

 

2. BIỂU LÃI SUẤT HUY ĐỘNG TIỀN GỬI TIẾT KIỆM SẢN PHẨM TIẾT KIỆM THÔNG MINH – SMARTSAVINGS DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN:

Áp dụng từ ngày 26/5/2017

KỲ HẠN GỬI TIỀN THỰC TẾ LÃI SUẤT VNĐ (%/năm)
  < 1 tỷ Từ 1 tỷ – dưới 5 tỷ Từ 5 tỷ trở lên
Từ 30 đến 59 ngày 5.30 5.40 5.50
Từ 60 đến 89 ngày 5.20 5.40 5.50
Từ 90 đến 119 ngày 5.50 5.50 5.50
Từ 120 đến 149 ngày 5.50 5.50 5.50
Từ 150 đến 179 ngày 5.50 5.50 5.50
Từ 180 đến 209 ngày 6.50 6.70 6.90
Từ 210 đến 239 ngày 6.20 6.20 6.20
Từ 240 đến 269 ngày 6.30 6.30 6.30
Từ 270 đến 299 ngày 6.30 6.30 6.30
Từ 300 đến 329 ngày 6.60 6.60 6.60
Từ 330 đến 359 ngày 6.70 6.80 6.90
Từ 360 đến 389 ngày 7.30 7.40 7.50
Từ 390 đến 449 ngày 7.30 7.40 7.50
Từ 450 đến 539 ngày 7.30 7.40 7.30
Từ 540 đến 719 ngày 7.20 7.20 7.20
Từ 720 đến 899 ngày 7.30 7.30 7.30
Từ 900 đến 1079 ngày 7.30 7.30 7.30
Từ 1080 đến 1259 ngày 7.40 7.40 7.40
Từ 1260 đến 1439 ngày 7.40 7.40 7.40
Từ 1440 đến 1619 ngày 7.40 7.40 7.40
Từ 1620 đến 1800 ngày 7.40 7.40 7.40

 

3. BIỂU LÃI SUẤT TIẾT KIỆM YÊU THƯƠNG CHO CON DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN:

 Áp dụng từ ngày 17/03/2017

Kỳ hạn gửi tiền thực tế của từng kỳ gửi tiền Thời hạn của Tài khoản tiết kiệm
1 năm 2 năm 3 năm 4 năm 5 năm
Dưới 1 tháng 0.80 0.80 0.80 0.80 0.80
1 tháng 5.30 5.30 5.30 5.30 5.30
2 tháng 5.20 5.20 5.20 5.20 5.20
3 tháng 5.50 5.50 5.50 5.50 5.50
4 tháng 5.50 5.50 5.50 5.50 5.50
5 tháng  5.50  5.50 5.50 5.50 5.50
6 tháng  6.50  6.50  6.50  6.50  6.50
7 tháng 6.20 6.20 6.20 6.20 6.20
8 tháng  6.30 6.30 6.30 6.30 6.30
9 tháng 6.30 6.30 6.30 6.30 6.30
10 tháng 6.60 6.60 6.60 6.60 6.60
11 tháng 6.70 6.70 6.70 6.70 6.70
12 tháng 7.30 7.30 7.30 7.30 7.30
13 tháng 7.30 7.30 7.30 7.30
15 tháng 7.30 7.30 7.30 7.30
18 tháng 7.20 7.20 7.20 7.20
24 tháng  –  7.30  7.30 7.30 7.30
Từ 25 tháng – dưới 36 tháng 7.30 7.30 7.30
36 tháng 7.40 7.40 7.40
Từ 37 tháng – 48 tháng 7.40 7.40
Từ 49 tháng – 60 tháng 7.40

 

4. BIỂU LÃI SUẤT TIẾT KIỆM TÍCH LŨY AN CƯ DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN:

Áp dụng từ ngày 20/03/2017

Kỳ hạn gửi tiền thực tế của từng kỳ gửi tiền Thời hạn của Tài khoản tiết kiệm
1 năm 2 năm 3 năm 4 năm 5 năm
Dưới 1 tháng 0.80 0.80 0.80 0.80 0.80
1 tháng 5.30 5.30 5.30 5.30 5.30
2 tháng 5.20 5.20 5.20 5.20 5.20
3 tháng 5.50 5.50 5.50 5.50 5.50
4 tháng 5.50 5.50 5.50 5.50 5.50
5 tháng  5.50  5.50 5.50 5.50 5.50
6 tháng  6.50 6.50 6.50 6.50 6.50
7 tháng 6.20 6.20 6.20 6.20 6.20
8 tháng  6.30 6.30 6.30 6.30 6.30
9 tháng 6.30 6.30 6.30 6.30 6.30
10 tháng 6.60 6.60 6.60 6.60 6.60
11 tháng 6.70 6.70 6.70 6.70 6.70
12 tháng 7.30 7.30 7.30 7.30 7.30
13 tháng 7.30 7.30 7.30 7.30
15 tháng 7.30 7.30 7.30 7.30
18 tháng 7.20 7.20 7.20 7.20
24 tháng  –  7.30  7.30 7.30 7.30
Từ 25 tháng – dưới 36 tháng 7.30 7.30 7.30
36 tháng 7.40 7.40 7.40
Từ 37 tháng – 48 tháng 7.40 7.40
Từ 49 tháng – 60 tháng 7.40

 

 

5. BIỂU LÃI SUẤT TIẾT KIỆM GỬI GÓP SIÊU LINH HOẠT DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN:

Áp dụng từ ngày 20/03/2017.

KỲ HẠN Thời hạn của Tài khoản Tiết kiệm
 06 tháng  09 tháng 11 tháng
Dưới 1 tháng 0.80 0.80 0.80
01 tháng 5.30 5.30 5.30
02 tháng 5.20 5.20 5.20
03 tháng 5.50 5.50 5.50
04 tháng 5.50 5.50 5.50
05 tháng 5.50 5.50 5.50
06 tháng 6.50 6.50 6.50
07 tháng  – 6.20 6.20
08 tháng  – 6.30 6.30
09 tháng  6.30 6.30
10 tháng 6.60
11 tháng 6.70

 

6. BIỂU LÃI SUẤT TIẾT KIỆM LĨNH LÃI TRƯỚC DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN:

Kỳ hạn VNĐ USD
01 tháng 5.03% 0%
02 tháng 4.94% 0%
03 tháng 5.21% 0%
04 tháng 5.21% 0%
05 tháng 5.21% 0%
06 tháng 6.10% 0%
07 tháng 5.84% 0%
08 tháng 5.93% 0%
09 tháng 5.93% 0%
10 tháng 6.19% 0%
11 tháng 6.28% 0%
12 tháng 6.80% 0%
13 tháng 6.80% 0%
15 tháng 6.80% 0%
18 tháng 6.72% 0%
24 tháng 6.80% 0%
36 tháng 6.89% 0%

*Chú ý:
– Nếu khách hàng tất toán trước hạn, khách hàng không được hưởng lãi cho số tiền gửi tiết kiệm trên sổ, Ngân hàng sẽ khấu trừ phần lãi đã trả trước vào số tiền gửi tiết kiệm ghi trên Sổ tiết kiệm khách hàng.
– Trường hợp đáo hạn Sổ tiết kiệm nhưng khách hàng chưa đến lĩnh tiền, OceanBank sẽ chuyển gốc sổ tiết kiệm sang tài khoản tiền gửi thanh toán của khách hàng.

 

7. BIỂU LÃI SUẤT TIẾT KIỆM LĨNH LÃI HÀNG THÁNG DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN:

Kỳ hạn VND USD
02 tháng 5.19% 0%
03 tháng 5.47% 0%
04 tháng 5.46% 0%
05 tháng 5.45% 0%
06 tháng 6.41% 0%
07 tháng 6.11% 0%
08 tháng 6.19% 0%
09 tháng 6.17% 0%
10 tháng 6.44% 0%
11 tháng 6.52% 0%
12 tháng 7.07% 0%
18 tháng 6.86% 0%
24 tháng 6.83% 0%
36 tháng 6.70% 0%

*Chú ý:
Đối với tiết kiệm trả lãi định kỳ:
– Nếu khách hàng tất toán trước hạn, khách hàng được hưởng lãi không kỳ hạn. Nếu phần lãi đã lĩnh các kỳ trước nhiều hơn số lãi không kỳ hạn được hưởng thì OceanBank sẽ truy thu lại phần chênh lệch ngay sau khi trả lãi và gốc cho khách hàng theo nguyên tắc khấu trừ lãi trước và gốc sau.
– Trường hợp đến hạn thanh toán lãi, khách hàng không đến lĩnh lãi thì số tiền lãi sẽ được OceanBank chuyển vào tài khoản tiền gửi thanh toán của khách hàng.

 

8. BIỂU LÃI SUẤT TIẾT KIỆM LĨNH LÃI HÀNG QUÝ DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN:

Kỳ hạn VND USD
12 tháng 7.11% 0%
18 tháng 6.90% 0%
24 tháng 6.87% 0%
36 tháng 6.74% 0%

*Chú ý:
Đối với tiết kiệm trả lãi định kỳ:
– Nếu khách hàng tất toán trước hạn, khách hàng được hưởng lãi không kỳ hạn. Nếu phần lãi đã lĩnh các kỳ trước nhiều hơn số lãi không kỳ hạn được hưởng thì OceanBank sẽ truy thu lại phần chênh lệch ngay sau khi trả lãi và gốc cho khách hàng theo nguyên tắc khấu trừ lãi trước và gốc sau.
– Trường hợp đến hạn thanh toán lãi, khách hàng không đến lĩnh lãi thì số tiền lãi sẽ được OceanBank chuyển vào tài khoản tiền gửi thanh toán của khách hàng.

 

9. BIỂU LÃI SUẤT HUY ĐỘNG TIỀN GỬI DÀNH CHO CÁC TỔ CHỨC KINH TẾ:

(Không bao gồm tổ chức tín dụng và Chi nhánh Ngân hàng nước ngoài)

Áp dụng từ ngày 25/5/2015 (cho lãi suất VNĐ) và từ ngày 28/9/2015 (cho lãi suất USD)

KỲ HẠN LÃI SUẤT (%/năm)
VNĐ USD
Lĩnh lãi cuối kỳ Lĩnh lãi đầu kỳ Lĩnh lãi hàng tháng Lĩnh lãi hàng quý
TGTT và TKKKH 0.80 0
Over Night 0.80 0
1 tuần 1.00 0
2 tuần 1.00 0
3 tuần 1.00 0
01 tháng 4.30 4.10 0
02 tháng 4.50 4.30 4.45 0
03 tháng 4.70 4.45 4.65 0
04 tháng 4.70 4.45 4.65 0
05 tháng 4.70 4.45 4.65 0
06 tháng 5.10 4.85 5.05 0
07 tháng 5.10 4.85 5.00 0
08 tháng 5.10 4.85 5.00 0
09 tháng 5.50 5.20 5.40 0
10 tháng 5.50 5.20 5.35 0
11 tháng 5.50 5.20 5.35 0
12 tháng 6.20 5.80 6.00 6.05 0
24 tháng 6.50 6.10 6.10 6.15 0

 

10. SẢN PHẨM GIA TĂNG GIÁ TRỊ TIỀN GỬI ĐỐI VỚI KHÁCH HÀNG TỔ CHỨC

Kỳ hạn tiền gửi Mức lãi suất (%/năm)
01 tháng 4.8
02 tháng 4.9
03 tháng 5.1
04 tháng 5.2
05 tháng 5.2
06 tháng 5.9
07 tháng 5.9
08 tháng 5.9
09 tháng 5.9
10 tháng 5.9
11 tháng 5.9
12 tháng 6.6
13 tháng 6.6
24 tháng 6.8

Lãi suất huy động dành cho khách hàng tổ chức đảm bảo tuân thủ quy định trần lãi suất tối đa của NHNN.

 

 

Bài viết này không có từ khóa.

Bình luận đã được khóa.

Tìm kiếm

Quảng cáo

Tin tức mới nhất

Quảng cáo

Lãi suất ngân hàng

+ Lãi suất ngân hàng ABBank

 

+ Lãi suất ngân hàng ACB

 

+ Lãi suất ngân hàng Agribank

 

+ Lãi suất ngân hàng Bac A Bank

 

+ Lãi suất ngân hàng BaoViet Bank

 

+ Lãi suất ngân hàng BIDV

 

+ Lãi suất ngân hàng CB

 

+ Lãi suất ngân hàng DongA Bank

 

+ Lãi suất ngân hàng Eximbank

 

+ Lãi suất ngân hàng GPBank

 

+ Lãi suất ngân hàng HDBank

 

+ Lãi suất ngân hàng HongLeong Bank

 

+ Lãi suất ngân hàng HSBC

 

+ Lãi suất ngân hàng IVB

 

+ Lãi suất ngân hàng Kienlongbank

 

+ Lãi suất ngân hàng LienVietPostBank

 

+ Lãi suất ngân hàng Maritime Bank

 

+ Lãi suất ngân hàng MB

 

+ Lãi suất ngân hàng Nam A Bank

 

+ Lãi suất ngân hàng NCB

 

+ Lãi suất ngân hàng OCB

 

+ Lãi suất ngân hàng OceanBank

 

+ Lãi suất ngân hàng PG Bank

 

+ Lãi suất ngân hàng Public Bank Vietnam

 

+ Lãi suất ngân hàng PVcomBank

 

+ Lãi suất ngân hàng Sacombank

 

+ Lãi suất ngân hàng SaiGonBank

 

+ Lãi suất ngân hàng SCB

 

+ Lãi suất ngân hàng SeABank

 

+ Lãi suất ngân hàng SHB

 

+ Lãi suất ngân hàng Shinhan Bank Vietnam

 

+ Lãi suất ngân hàng Standard Chartered

 

+ Lãi suất ngân hàng Techcombank

 

+ Lãi suất ngân hàng TPBank

 

+ Lãi suất ngân hàng VIB

 

+ Lãi suất ngân hàng Viet Capital Bank

 

+ Lãi suất ngân hàng VietABank

 

+ Lãi suất ngân hàng VietBank

 

+ Lãi suất ngân hàng Vietcombank

 

+ Lãi suất ngân hàng Vietinbank

 

+ Lãi suất ngân hàng VPBank

 

+ Lãi suất ngân hàng VRB