Lãi suất ngân hàng Nam A Bank

LÃI SUẤT HUY ĐỘNG – LÃI SUẤT TIẾT KIỆM CỦA NGÂN HÀNG NAM A BANK

 

1. Lãi suất tiền gửi VND dành cho khách hàng cá nhân:

– Áp dụng: 07h30 ngày 12/04/2017.

Kỳ hạn Lãi suất (%/năm)
Lãi cuối kỳ Lãi hàng tháng Lãi trả trước Lãi hàng quý Lãi 06 tháng/lần
KKH 1.00
1 tuần 1.00
2 tuần 1.00
3 tuần 1.00
1 tháng 5.40 5.38
2 tháng 5.40 5.39 5.35
3 tháng 5.40 5.38 5.33
4 tháng 5.40 5.38 5.30
5 tháng 5.40 5.38 5.28
6 tháng 6.60 6.55 6.39 6.59
7 tháng 6.60 6.54 6.36
8 tháng 6.60 6.53 6.32
9 tháng 6.70 6.61 6.38 6.66
10 tháng 6.70 6.61 6.35
11 tháng 6.70 6.60 6.31
12 tháng 7.20 7.08 6.72 7.13 7.19
13 tháng 7.60 7.45 7.02
14 tháng 7.30 7.15 6.73
15 tháng 7.30 7.14 6.69 7.19
16 tháng 7.30 7.13 6.65
17 tháng 7.30 7.13 6.62
18 tháng 7.40 7.20 6.66 7.25 7.32
19 tháng 7.40 7.20 6.62
20 tháng 7.40 7.19 6.59
21 tháng 7.40 7.18 6.55 7.22
22 tháng 7.40 7.16 6.52
23 tháng 7.40 7.15 6.48
24 tháng 7.40 7.15 6.45 7.20 7.26
25 tháng 7.40 7.14 6.41
26 tháng 7.40 7.13 6.38
27 tháng 7.40 7.12 6.34 7.16
28 tháng 7.40 7.12 6.31
29 tháng 7.40 7.10 6.28
30 tháng 7.40 7.09 6.24 7.14 7.20
31 tháng 7.40 7.08 6.21
32 tháng 7.40 7.08 6.18
33 tháng 7.40 7.07 6.15 7.11
34 tháng 7.40 7.06 6.12
35 tháng 7.40 7.04 6.09
36 tháng 7.40 7.04 6.06 7.08 7.15

 

Ghi chú: Khách hàng rút trước hạn tiền gửi VND hưởng lãi suất không kỳ hạn là 1.00%/năm. Lãi suất kỳ hạn 13 tháng ở bảng trên chỉ áp dụng với lượng tiền gửi từ 500 tỷ đồng trở lên. Đối với các khoản tiền gửi dưới 500 tỷ đồng gửi kỳ hạn 13 tháng sẽ áp dụng lãi suất kỳ hạn 12 tháng.

 

2. Lãi suất tiền gửi USD – EUR – AUD dành cho khách hàng cá nhân:

– Tiền gửi USD (Áp dụng từ 07h30 ngày 18/12/2015).

Định kỳ gửi Lãnh lãi cuối kỳ (%/năm)
Không kỳ hạn 0.00
Định kỳ
01 tuần 0.00
02 tuần 0.00
03 tuần 0.00
1 tháng trở lên 0.00

 

Ghi chú: Khách hàng rút trước hạn tiền gửi USD hưởng lãi suất không kỳ hạn là 0.00%/năm.

– Tiền gửi EUR, AUD (Áp dụng từ ngày 25/06/2015).

 

Kỳ hạn  Lãi suất áp dụng
(%/năm)
Không kỳ hạn 0.00
Có kỳ hạn 0.00

 

3. Lãi suất tiết kiệm yêu thương cho con dành cho khách hàng cá nhân:

– Áp dụng từ 07h30 ngày 12/04/2017.

Kỳ hạn Lãi cuối kỳ
(%/năm)
02 năm 6.90
03 năm 6.90
04 năm 6.65
05 năm 6.65
06 năm 6.40
07 năm 6.15
08 năm 6.15
09 năm 5.90
10 năm 5.65
11 năm 5.65
12 năm 5.40

Ghi chú: Khách hàng rút trước hạn hưởng lãi suất không kỳ hạn.

 

4. Lãi suất tiết kiệm tích lũy dành cho khách hàng cá nhân:

– Áp dụng từ 07h30 ngày 12/04/2017.

Kỳ hạn Lãi cuối kỳ VNĐ (%/năm) Lãi cuối kỳ USD (%/năm)
15 tháng 6.30 0.00
18 tháng 6.30 0.00
Từ 24 đến 120 tháng 6.60 0.00

Ghi chú: Khách hàng rút trước hạn hưởng lãi suất không kỳ hạn.

 

5. Lãi suất tiết kiệm trực tuyến (Online) dành cho khách hàng cá nhân:

– Áp dụng từ 07h30 ngày 12/04/2017.

Kỳ hạn Lãi cuối kỳ
(%/năm)
Từ 01 đến 02 tháng 5.50
Từ 03 đến 05 tháng 5.50
Từ 06 đến 08 tháng 6.80
Từ 09 đến 11 tháng 6.90
12 tháng 7.20
Từ 13 đến 17 tháng 7.30
Từ 18 đến 36 tháng 7.40

Ghi chú: Khách hàng rút trước hạn hưởng lãi suất không kỳ hạn.

 

6. Lãi suất tiết kiệm VNĐ cho chương trình “25 năm – Đồng hành cùng bạn” dành cho khách hàng cá nhân:

a. Lãi suất tiền gửi bằng VNĐ (%/năm):

Kỳ hạn Lãi suất (%/năm)
Lãi cuối kỳ Lãi hàng tháng Lãi trả trước Lãi hàng quý Lãi 06 tháng/lần
1 tháng 5.30 5.28
2 tháng 5.30 5.28 5.25
3 tháng 5.30 5.28 5.23
4 tháng 5.30 5.27 5.21
5 tháng 5.30 5.27 5.19
6 tháng 6.60 6.55 6.39 6.59
7 tháng 6.60 6.54 6.36
8 tháng 6.60 6.53 6.32
9 tháng 6.70 6.61 6.38 6.66
10 tháng 6.70 6.61 6.35
11 tháng 6.70 6.60 6.31
12 tháng 7.20 7.08 6.72 7.13 7.19
13 tháng 7.60 7.45 7.02
14 tháng 7.30 7.15 6.73
15 tháng 7.30 7.14 6.69 7.19
16 tháng 7.30 7.13 6.65
17 tháng 7.30 7.13 6.62
18 tháng 7.40 7.20 6.66 7.25 7.32
19 tháng 7.40 7.20 6.62
20 tháng 7.40 7.19 6.59
21 tháng 7.40 7.18 6.55 7.22
22 tháng 7.40 7.16 6.52
23 tháng 7.40 7.15 6.48
24 tháng 7.40 7.15 6.45 7.20 7.26
25 tháng 7.40 7.14 6.41
26 tháng 7.40 7.13 6.38
27 tháng 7.40 7.12 6.34 7.16
28 tháng 7.40 7.12 6.31
29 tháng 7.40 7.10 6.28
30 tháng 7.40 7.09 6.24 7.14 7.20
31 tháng 7.40 7.08 6.21
32 tháng 7.40 7.08 6.18
33 tháng 7.40 7.07 6.15 7.11
34 tháng 7.40 7.06 6.12
35 tháng 7.40 7.04 6.09
36 tháng 7.40 7.04 6.06 7.08 7.15

Ghi chú: Khách hàng rút trước hạn tiền gửi VND hưởng lãi suất không kỳ hạn là 1.00%/năm. Lãi suất kỳ hạn 13 tháng ở bảng trên chỉ áp dụng với lượng tiền gửi từ 500 tỷ đồng trở lên. Đối với các khoản tiền gửi dưới 500 tỷ đồng gửi kỳ hạn 13 tháng sẽ áp dụng lãi suất kỳ hạn 12 tháng.

2. Lãi suất sản phẩm tiền gửi, tiết kiệm trực tuyến (%/năm):

Kỳ hạn Lãi cuối kỳ
(%/năm)
Từ 06 đến 08 tháng 6.80
Từ 09 đến 11 tháng 6.90
12 tháng 7.20
Từ 13 đến 17 tháng 7.30
Từ 18 đến 36 tháng 7.40

3. Sản phẩm tiết kiệm tích luỹ (%/năm):

Kỳ hạn Lãi cuối kỳ VNĐ (%/năm) Lãi cuối kỳ USD (%/năm)
15 tháng 6.30 0.00
18 tháng 6.30 0.00
Từ 24 đến 120 tháng 6.60 0.00

4. Sản phẩm tiết kiệm Yêu thương cho con (%/năm):

Kỳ hạn Lãi cuối kỳ
(%/năm)
02 năm 6.90
03 năm 6.90
04 năm 6.65
05 năm 6.65
06 năm 6.40
07 năm 6.15
08 năm 6.15
09 năm 5.90
10 năm 5.65
11 năm 5.65
12 năm 5.40

Ghi chú: áp dụng từ 07h30 ngày 12/04/2017.

 

 

Bài viết này không có từ khóa.

Bình luận đã được khóa.

Tìm kiếm

Quảng cáo

Tin tức mới nhất

Quảng cáo

Lãi suất ngân hàng

+ Lãi suất ngân hàng ABBank

 

+ Lãi suất ngân hàng ACB

 

+ Lãi suất ngân hàng Agribank

 

+ Lãi suất ngân hàng Bac A Bank

 

+ Lãi suất ngân hàng BaoViet Bank

 

+ Lãi suất ngân hàng BIDV

 

+ Lãi suất ngân hàng CB

 

+ Lãi suất ngân hàng DongA Bank

 

+ Lãi suất ngân hàng Eximbank

 

+ Lãi suất ngân hàng GPBank

 

+ Lãi suất ngân hàng HDBank

 

+ Lãi suất ngân hàng HongLeong Bank

 

+ Lãi suất ngân hàng HSBC

 

+ Lãi suất ngân hàng IVB

 

+ Lãi suất ngân hàng Kienlongbank

 

+ Lãi suất ngân hàng LienVietPostBank

 

+ Lãi suất ngân hàng Maritime Bank

 

+ Lãi suất ngân hàng MB

 

+ Lãi suất ngân hàng Nam A Bank

 

+ Lãi suất ngân hàng NCB

 

+ Lãi suất ngân hàng OCB

 

+ Lãi suất ngân hàng OceanBank

 

+ Lãi suất ngân hàng PG Bank

 

+ Lãi suất ngân hàng Public Bank Vietnam

 

+ Lãi suất ngân hàng PVcomBank

 

+ Lãi suất ngân hàng Sacombank

 

+ Lãi suất ngân hàng SaiGonBank

 

+ Lãi suất ngân hàng SCB

 

+ Lãi suất ngân hàng SeABank

 

+ Lãi suất ngân hàng SHB

 

+ Lãi suất ngân hàng Shinhan Bank Vietnam

 

+ Lãi suất ngân hàng Standard Chartered

 

+ Lãi suất ngân hàng Techcombank

 

+ Lãi suất ngân hàng TPBank

 

+ Lãi suất ngân hàng VIB

 

+ Lãi suất ngân hàng Viet Capital Bank

 

+ Lãi suất ngân hàng VietABank

 

+ Lãi suất ngân hàng VietBank

 

+ Lãi suất ngân hàng Vietcombank

 

+ Lãi suất ngân hàng Vietinbank

 

+ Lãi suất ngân hàng VPBank

 

+ Lãi suất ngân hàng VRB