Lãi suất ngân hàng Nam A Bank

LÃI SUẤT HUY ĐỘNG – LÃI SUẤT TIẾT KIỆM CỦA NGÂN HÀNG NAM A BANK

 

A. Lãi suất tiền gửi dành cho  khách hàng cá nhân:

1. Lãi suất tiền gửi VND sản phẩm Lợi ích nhân đôi dành cho khách hàng cá nhân:

Áp dụng từ 07h30 ngày 02/01/2018

Kỳ hạn (tháng) Lãi cuối kỳ Lãi hàng tháng
15 tháng 8.10 7.92
18 tháng 8.30 8.06
24 tháng 8.30 7.99
36 tháng 8.30 7.86

 

2. Lãi suất Chứng chỉ tiền gửi dành cho khách hàng cá nhân:

– Áp dụng từ 07h30 ngày 19/12/2017.

Kỳ hạn Lãi suất kỳ đầu (12 tháng) (%/năm) Lãi suất kỳ 2 (12 tháng) (%/năm)
7 năm 8.20 8.50

 

3. Lãi suất tiền gửi VND dành cho khách hàng cá nhân:

– Áp dụng: 07h30 ngày 23/08/2018

Kỳ hạn Lãi suất (%/năm)
Lãi cuối kỳ Lãi hàng tháng Lãi trả trước Lãi hàng quý Lãi 06 tháng/lần
KKH 1.00      
1 tuần 1.00      
2 tuần 1.00      
3 tuần 1.00      
1 tháng 5.40   5.38    
2 tháng 5.40 5.39 5.35    
3 tháng 5.40 5.38 5.33    
4 tháng 5.40 5.38 5.30    
5 tháng 5.40 5.38 5.28    
6 tháng 6.70 6.65 6.48 6.68  
7 tháng 6.70 6.64 6.45    
8 tháng 6.70 6.62 6.41    
9 tháng 6.80 6.71 6.47 6.75  
10 tháng 6.80 6.71 6.44    
11 tháng 6.80 6.70 6.40    
12 tháng 7.30 7.18 6.80 7.22 7.29
13 tháng (*) 8.30        
14 tháng 7.10 6.96 6.56    
15 tháng 7.10 6.95 6.52 6.99  
16 tháng 7.10 6.94 6.49    
17 tháng 7.10 6.92 6.45    
18 tháng 7.20 7.02 6.50 7.07 7.13
19 tháng 7.20 7.01 6.46    
20 tháng 7.20 7.01 6.43    
21 tháng 7.20 7.00 6.39 7.04  
22 tháng 7.20 6.98 6.36    
23 tháng 7.20 6.97 6.33    
24 tháng 7.20 6.97 6.29 7.01 7.07
25 tháng 7.20 6.96 6.26    
26 tháng 7.20 6.95 6.23    
27 tháng 7.20 6.94 6.20 6.98  
28 tháng 7.20 6.94 6.16    
29 tháng 7.20 6.92 6.13    
30 tháng 7.20 6.91 6.10 6.96 7.02
31 tháng 7.20 6.90 6.07    
32 tháng 7.20 6.90 6.04    
33 tháng 7.20 6.89 6.01 6.93  
34 tháng 7.20 6.88 5.98    
35 tháng 7.20 6.88 5.95    
36 tháng 7.20 6.86 5.92 6.91 6.97

 

Ghi chú: Lãi suất kỳ hạn 13 tháng ở bảng trên chỉ áp dụng với lượng tiền gửi từ 500 tỷ đồng trở lên. Đối với các khoản tiền gửi dưới 500 tỷ đồng gửi kỳ hạn 13 tháng sẽ áp dụng lãi suất kỳ hạn 12 tháng.

 

4. Lãi suất tiền gửi USD – EUR – AUD dành cho khách hàng cá nhân:

– Tiền gửi USD (Áp dụng từ 07h30 ngày 19/12/2015).

Định kỳ gửi Lãnh lãi cuối kỳ (%/năm)
Không kỳ hạn 0.00
Định kỳ
01 tuần 0.00
02 tuần 0.00
03 tuần 0.00
1 tháng trở lên 0.00

 

Ghi chú: Khách hàng rút trước hạn tiền gửi USD hưởng lãi suất không kỳ hạn là 0.00%/năm.

– Tiền gửi EUR, AUD (Áp dụng từ ngày 25/06/2015).

 

Kỳ hạn  Lãi suất áp dụng
(%/năm)
Không kỳ hạn 0.00
Có kỳ hạn 0.00

 

5. Lãi suất tiết kiệm yêu thương cho con dành cho khách hàng cá nhân:

– Áp dụng từ 07h30 ngày 06/08/2018

Kỳ hạn Lãi cuối kỳ
Tham gia bảo hiểm Không tham gia bảo hiểm
12 tháng 7.00
15 tháng 7.10
18 tháng 7.10
02 năm 7.30 7.40
03 năm 7.30 7.40
04 năm 6.85 7.40
05 năm 6.85 7.40
06 năm 6.60 7.40
07 năm 6.35 7.40
08 năm 6.35 7.40
09 năm 6.10 7.40
10 năm 5.85 7.40

 

Ghi chú: Khách hàng rút trước hạn hưởng lãi suất không kỳ hạn.

 

6. Lãi suất tiết kiệm tích lũy dành cho khách hàng cá nhân:

– Áp dụng từ 07h30 ngày 02/01/2018

Kỳ hạn Lãi cuối kỳ VNĐ (%/năm) Lãi cuối kỳ USD (%/năm)
06 tháng 6.90 0.00
09 tháng 6.90 0.00
12 tháng 7.00 0.00
15 tháng 7.10 0.00
18 tháng 7.10 0.00
Từ 24 đến 120 tháng 7.40 0.00

 

Ghi chú: Khách hàng rút trước hạn hưởng lãi suất không kỳ hạn.

7. Lãi suất tiết kiệm trực tuyến (Online) dành cho khách hàng cá nhân:

– Áp dụng từ 07h30 ngày 23/08/2018.

Kỳ hạn (tháng) Lãi cuối kỳ
01 tuần 1.00
02 tuần 1.00
03 tuần 1.00
Từ 01 đến 05 tháng 5.50
06 tháng 7.20
07 tháng 7.10
08 tháng 7.20
09 tháng 7.30
Từ 10 đến 11 tháng 7.40
12 tháng 7.60
Từ 14 đến 17 tháng 7.50
18 tháng 7.90
24 tháng 8.00
36 tháng 7.90

Ghi chú: Khách hàng rút trước hạn hưởng lãi suất không kỳ hạn.

 

8. Lãi suất tiết kiệm VNĐ cho chuỗi chương trình “26 năm – Bứt phá, vươn xa” dành cho khách hàng cá nhân:

Áp dụng từ 07h30 ngày 23/08/2018

Kỳ hạn Lãi suất (%/năm)
Lãi cuối kỳ Lãi hàng tháng Lãi trả trước Lãi hàng quý Lãi 06 tháng/lần
1 tháng 5.30   5.28    
2 tháng 5.30 5.28 5.25    
3 tháng 5.30 5.28 5.23    
4 tháng 5.30 5.27 5.21    
5 tháng 5.30 5.27 5.19    
6 tháng 6.70 6.65 6.48 6.68  
7 tháng 6.70 6.64 6.45    
8 tháng 6.70 6.62 6.41    
9 tháng 6.80 6.71 6.47 6.75  
10 tháng 6.80 6.71 6.44    
11 tháng 6.80 6.70 6.40    
12 tháng 7.30 7.18 6.80 7.22 7.29
13 tháng (*) 8.30        
14 tháng 7.10 6.96 6.56    
15 tháng 7.10 6.95 6.52 6.99  
16 tháng 7.10 6.94 6.49    
17 tháng 7.10 6.92 6.45    
18 tháng 7.20 7.02 6.50 7.07 7.13
19 tháng 7.20 7.01 6.46    
20 tháng 7.20 7.01 6.43    
21 tháng 7.20 7.00 6.39 7.04  
22 tháng 7.20 6.98 6.36    
23 tháng 7.20 6.97 6.33    
24 tháng 7.20 6.97 6.29 7.01 7.07
25 tháng 7.20 6.96 6.26    
26 tháng 7.20 6.95 6.23    
27 tháng 7.20 6.94 6.20 6.98  
28 tháng 7.20 6.94 6.16    
29 tháng 7.20 6.92 6.13    
30 tháng 7.20 6.91 6.10 6.96 7.02
31 tháng 7.20 6.90 6.07    
32 tháng 7.20 6.90 6.04    
33 tháng 7.20 6.89 6.01 6.93  
34 tháng 7.20 6.88 5.98    
35 tháng 7.20 6.88 5.95    
36 tháng 7.20 6.86 5.92 6.91 6.97

 

Ghi chú: Lãi suất kỳ hạn 13 tháng ở bảng trên chỉ áp dụng với lượng tiền gửi từ 500 tỷ đồng trở lên. Đối với các khoản tiền gửi dưới 500 tỷ đồng gửi kỳ hạn 13 tháng sẽ áp dụng lãi suất kỳ hạn 12 tháng.

 

B. Lãi suất tiền gửi dành cho Tổ chức kinh tế:

1. Lãi suất tiền gửi VND:

Áp dụng đối với Tiền gửi thông thường, Tiền gửi Rút vốn linh hoạt và Tiền gửi vốn chuyên dùng:

Kỳ hạn Lãi cuối kỳ Lãi hàng tháng Lãi hàng quý Lãi 06 tháng/lần
KKH 1.0      
1 tuần 1.0      
2 tuần 1.0      
3 tuần 1.0      
1 tháng 5.4      
2 tháng 5.4 5.39    
3 tháng 5.4 5.38    
4 tháng 5.4 5.38    
5 tháng 5.4 5.38    
6 tháng 6.7 6.65 6.68  
7 tháng 6.7 6.64    
8 tháng 6.7 6.62    
9 tháng 6.8 6.71 6.75  
10 tháng 6.8 6.71    
11 tháng 6.8 6.70    
12 tháng 7.3 7.18 7.22 7.29
15 tháng 7.1 6.95 6.99  
18 tháng 7.2 7.02 7.07 7.13
24 tháng 7.2 6.97 7.01 7.07
36 tháng 7.2 6.86 6.91 6.97

 

Ghi chú: Lãi suất các kỳ hạn còn lại áp dụng theo lãi suất của kỳ hạn ngắn hơn liền kề hình thức lãi trả cuối kỳ. Trường hợp lãi trả định kỳ sẽ quy ra từ lãi trả cuối kỳ.

 

2. Lãi suất tiền gửi có kỳ hạn theo ngày bằng VND:

Kỳ hạn Lãi cuối kỳ Lãi hàng tháng Lãi trả trước Lãi hàng quý Lãi 06 tháng/lần
Từ 7-13 ngày 1.0        
Từ 14-20 ngày 1.0        
Từ 21-29 ngày 1.0        
Từ 30-59 ngày 5.4   5.38    
Từ 60-89 ngày 5.4 5.39 5.35    
Từ 90-119 ngày 5.4 5.38 5.33    
Từ 120-149 ngày 5.4 5.38 5.30    
Từ 150-179 ngày 5.4 5.38 5.28    
Từ 180-209 ngày 6.7 6.65 6.48 6.68  
Từ 210-239 ngày 6.7 6.64 6.45    
Từ 240-269 ngày 6.7 6.62 6.41    
Từ 270-299 ngày 6.8 6.71 6.47 6.75  
Từ 300-329 ngày 6.8 6.71 6.44    
Từ 330-359 ngày 6.8 6.70 6.40    
Từ 360-389 ngày 7.3 7.18 6.80 7.22 7.29
Từ 450-479 ngày 7.1 6.95 6.52 6.99  
Từ 540-719 ngày 7.2 7.02 6.50 7.07 7.13
Từ 720-1079 ngày 7.2 6.97 6.29 7.01 7.07
1080 ngày 7.2 6.86 5.92 6.91 6.97

 

Ghi chú: Lãi suất các kỳ hạn còn lại áp dụng theo lãi suất của kỳ hạn ngắn hơn liền kề hình thức lãi trả cuối kỳ. Trường hợp lãi trả định kỳ sẽ quy ra từ lãi trả cuối kỳ.

 

3. Lãi suất tiền gửi ký quỹ bằng VND:

Kỳ hạn Lãi cuối kỳ

(%/năm)

KKH 1.00
01 tháng 5.40
03 tháng 5.40
06 tháng 6.70
12 tháng 7.30
24 tháng 7.20
36 tháng 7.20

 

4. Lãi suất tiền gửi bằng ngoại tệ USD, EUR và các loại ngoại tệ khác cho tất cả các sản phẩm:

Kỳ hạn Lãi cuối kỳ

(%/năm)

KKH 0
Từ 01-36 tháng 0

 

5. Quy định về điều kiện rút trước hạn đối với tiền gửi VND:

Khách hàng rút trước hạn đối với tiền gửi VND được hưởng lãi suất không kỳ hạn.

6. Hiệu lực áp dụng:

Áp dụng từ 07h30 ngày 23/08/2018.

 

 

Bài viết này không có từ khóa.

Bình luận đã được khóa.

Tìm kiếm

Quảng cáo

Tin tức mới nhất

Quảng cáo