Lãi suất ngân hàng Nam A Bank

LÃI SUẤT HUY ĐỘNG – LÃI SUẤT TIẾT KIỆM CỦA NGÂN HÀNG NAM A BANK

A. KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN

1. Lãi suất tiền gửi VND:

Áp dụng ngày 04/05/2021

Lãi suất tiền gửi, tiết kiệm bằng VNĐ (%/năm): áp dụng cho sản phẩm Tiết kiệm Thông thường, Tiết kiệm Trả lãi ngay, Tiền gửi có kỳ hạn, Tài khoản ký quỹ có kỳ hạn.(*)

KỲ HẠN LÃI CUỐI KỲ LÃI HÀNG THÁNG LÃI TRẢ TRƯỚC LÃI HÀNG QUÝ LÃI 06 THÁNG/LẦN
KKH 0.10
1 tuần 0.20
2 tuần 0.20
3 tuần 0.20
1 tháng 3.95 3.93
2 tháng 3.95 3.94 3.92
3 tháng 3.95 3.93 3.91
4 tháng 3.95 3.93 3.89
5 tháng 3.95 3.92 3.88
6 tháng 6.00 5.92 5.82 5.95
7 tháng 6.00 5.91 5.79
8 tháng 6.00 5.89 5.76
9 tháng 6.00 5.88 5.74 5.91
10 tháng 6.00 5.86 5.71
11 tháng 6.00 5.85 5.68
12 tháng 6.10 5.93 5.74 5.96 6.00
13 tháng (**)
5.92 5.72
14 tháng 6.60 6.37 6.12
15 tháng 6.60 6.35 6.09 6.39
16 tháng 6.60 6.34 6.06
17 tháng 6.60 6.32 6.03
18 tháng 6.70 6.40 6.08 6.43 6.48
19 tháng 6.70 6.38 6.05
20 tháng 6.70 6.36 6.02
21 tháng 6.70 6.35 5.99 6.38
22 tháng 6.70 6.33 5.96
23 tháng 6.70 6.33 5.93
24 tháng (***)
6.30 5.90 6.33 6.38
25 tháng 6.70 6.28 5.87
26 tháng 6.70 6.27 5.85
27 tháng 6.70 6.25 5.82 6.28
28 tháng 6.70 6.24 5.79
29 tháng 6.70 6.22 5.76
30 tháng 6.60 6.12 5.66 6.15 6.20
31 tháng 6.60 6.10 5.63
32 tháng 6.60 6.09 5.61
33 tháng 6.60 6.08 5.58 6.11  
34 tháng 6.60 6.06 5.56
35 tháng 6.60 6.05 5.53
36 tháng 6.60 6.03 5.50 6.06 6.11

Ghi chú

(*) Lãi suất áp dụng cho các kỳ hạn và phương thức trả lãi theo quy định cụ thể từng sản phẩm.

(**) Khách hàng gửi kỳ hạn 13 tháng lãi cuối kỳ, số tiền gửi dưới 500 tỷ đồng: áp dụng lãi suất kỳ hạn 12 tháng lãi cuối kỳ.

(***) Khách hàng gửi kỳ hạn 24 tháng lãi cuối kỳ, số tiền gửi dưới 500 tỷ đồng: áp dụng lãi suất kỳ hạn 23 tháng lãi cuối kỳ.

  • Lãi suất huy động tiết kiệm thông thường kỳ hạn 13 tháng lãi cuối kỳ và kỳ hạn 24 tháng lãi cuối kỳ được dùng làm cơ sở để xác định lãi suất vay cho kỳ điều chỉnh lãi suất của Ngân hàng Nam Á (được quy định trong các Giấy nhận nợ của các khoản vay trước ngày 02/11/2020) được áp dụng như sau: Tùy thuộc vào thời gian vay của từng khoản vay đã được ký kết trên Giấy nhận nợ để áp dụng mức lãi suất cơ sở do Ngân hàng Nam Á ban hành trong từng thời kỳ.
  • Tài khoản thanh toán, Tài khoản ký quỹ không kỳ hạn, Tài khoản vốn chuyên dùng (%/năm): 0.2%/năm.
  • Sản phẩm Tiết kiệm mục tiêu (%/năm): 0.2%/năm.
  • Quy định về lãi suất rút trước hạn đối với tiền gửi VNĐ: Khách hàng rút trước hạn đối với tiền gửi VNĐ áp dụng như mức lãi suất Tiết kiệm thông thường không kỳ hạn là: 0.1%/năm.
  • Lãi suất tối đa đối với các khoản tiền gửi có kỳ hạn dưới 6 tháng cộng với ưu đãi lãi suất/ chương trình khuyến mại không được vượt trần lãi suất theo quy định của Ngân hàng Nhà nước từng thời kỳ.

 

2. Lãi suất tiết kiệm Hưng Thịnh:

Áp dụng ngày 04/05/2021

KỲ HẠN (THÁNG) LÃI CUỐI KỲ
07 tháng 6.0
10 tháng 6.0
13 tháng 6.2
15 tháng 6.2
24 tháng 6.7
36 tháng 6.7

 

3. Lãi suất tiền gửi sản phẩm lợi ích nhân đôi:

Áp dụng ngày 04/05/2021

KỲ HẠN (THÁNG) LÃI CUỐI KỲ LÃI HÀNG THÁNG
15 tháng 6.70 6.45
18 tháng 6.80 6.49
24 tháng 6.80 6.39
36 tháng 6.80 6.20

 

4. Lãi suất tiền gửi USD – EUR – AUD dành cho khách hàng cá nhân:

Tiền gửi USD, EUR, AUD VÀ CÁC LOẠI NGOẠI TỆ KHÁC (Áp dụng ngày 04/05/2021).

ĐỊNH KỲ GỬI LÃNH LÃI CUỐI KỲ
(%/NĂM)
Không kỳ hạn
0.00
Định kỳ 0.00

Ghi chú: Khách hàng rút trước hạn tiền gửi USD hưởng lãi suất không kỳ hạn là 0.00%/năm.

 

5. Lãi suất tiết kiệm yêu thương cho con:

Áp dụng ngày 04/05/21

KỲ HẠN LÃI CUỐI KỲ
THAM GIA BẢO HIỂM KHÔNG THAM GIA BẢO HIỂM
12 tháng 4.00
15 tháng 4.00
18 tháng 4.00
02 năm 3.75 4.00
03 năm 3.75 4.00
04 năm 3.75 4.00
05 năm 3.75 4.00
06 năm 3.75 4.00
07 năm 3.75 4.00
08 năm 3.75 4.00
09 năm 3.75 4.00
10 năm 3.75 4.00

 

6. Lãi suất tiết kiệm tích lũy:

– Áp dụng từ ngày 04/05/2021

Kỳ hạn Lãi cuối kỳ VNĐ (%/năm)
06 tháng 4.0%
09 tháng 4.0%
12 tháng 4.0%
15 tháng 4.0%
18 tháng 4.0%
Từ 24 đến 120 tháng 4.0%

 

7. Lãi suất tiết kiệm trực tuyến (Online) dành cho khách hàng cá nhân:

Áp dụng ngày 04/05/2021

KỲ HẠN (THÁNG) LÃI CUỐI KỲ
01 tuần 0.20
02 tuần 0.20
03 tuần 0.20
01 tháng 3.95
02 tháng 3.95
03 tháng 3.95
04 tháng 4.00
05 tháng 4.00
06 tháng 6.20
07 tháng 6.20
08 tháng 6.20
09 tháng 6.20
10 tháng 6.20
11 tháng 6.20
12 tháng 6.70
 13 tháng  6.80
 14 tháng  6.80
 15 tháng  6.80
 16 tháng  6.80
17 tháng 6.80
18 tháng 6.80
24 tháng 6.80
36 tháng 6.80

Ghi chú: Đối với các khoản tiền gửi trực tuyến mở mới hoặc tái tục gửi kỳ hạn 13 tháng sẽ áp dụng lãi suất kỳ hạn 12 tháng.

 

B. TỔ CHỨC KINH TẾ:

1. Lãi suất tiền gửi VND:

Áp dụng từ ngày 22/02/2021 đối với Tiền gửi có kỳ hạn, Tiền gửi vốn chuyên dùng:

LÃI SUẤT (%/NĂM)
KỲ HẠN LÃI CUỐI KỲ LÃI HÀNG THÁNG LÃI HÀNG QUÝ LÃI 06 THÁNG/LẦN
KKH 0.2
1 tuần 0.2
2 tuần 0.2
3 tuần 0.2
1 tháng 3.85
2 tháng 3.85 3.84
3 tháng 3.85 3.83
4 tháng 3.85 3.83
5 tháng 3.85 3.82
6 tháng 5.70 5.63 5.65
7 tháng 5.80 5.71
8 tháng 5.80 5.70
9 tháng 5.80 5.69 5.71
10 tháng 5.80 5.67
11 tháng 5.80 5.66
12 tháng 6.00 5.84 5.86 5.91
13 tháng 6.20 6.01
14 tháng 6.40 6.18
15 tháng 6.40 6.17 6.20
16 tháng 6.40 6.15
17 tháng 6.40 6.14
18 tháng 6.50 6.21 6.25 6.29
19 tháng 6.50 6.20
20 tháng 6.50 6.18
21 tháng 6.50 6.17 6.20
22 tháng 6.50 6.15
23 tháng 6.50 6.14
24 tháng 6.50 6.12 6.15 6.20
25 tháng 6.50 6.11
26 tháng 6.50 6.09
27 tháng 6.50 6.08 6.11
28 tháng 6.50 6.06
29 tháng 6.50 6.05
30 tháng 6.50 6.03 6.06 6.11
31 tháng 6.50 6.02
32 tháng 6.50 6.00
33 tháng 6.50 5.99 6.02
34 tháng 6.50 5.98
35 tháng 6.50 5.96
36 tháng 6.50 5.95 5.98 6.02

 

2. Lãi suất tiền gửi có kỳ hạn theo ngày bằng VND:

Áp dụng từ ngày 22/02/2021

LÃI SUẤT (%/NĂM)
KỲ HẠN LÃI CUỐI KỲ
Từ 7-13 ngày 0.2
Từ 14-20 ngày 0.2
Từ 21-29 ngày 0.2
Từ 30-59 ngày 3.95
Từ 60-89 ngày 3.95
Từ 90-119 ngày 3.95
Từ 120-149 ngày 3.95
Từ 150-179 ngày 3.95
Từ 180-209 ngày 6.2
Từ 210-239 ngày 6.2
Từ 240-269 ngày 6.2
Từ 270-299 ngày 6.3
Từ 300-329 ngày 6.3
Từ 330-359 ngày 6.3
Từ 360-389 ngày 6.5
Từ 390-419 ngày 6.5
Từ 420-449 ngày 6.5
Từ 450-479 ngày 6.3
Từ 480-509 ngày 6.3
Từ 510-539 ngày 6.3
Từ 540-569 ngày 6.4
Từ 570-599 ngày 6.4
Từ 600-629 ngày 6.4
Từ 630-659 ngày 6.4
Từ 660-689 ngày 6.4
Từ 690-719 ngày 6.4
Từ 720-749 ngày 6.4
Từ 750-779 ngày 6.4
Từ 780-809 ngày 6.4
Từ 810-839 ngày 6.4
Từ 840-869 ngày 6.4
Từ 870-899 ngày 6.4
Từ 900-929 ngày 6.3
Từ 930-959 ngày 6.3
Từ 960-989 ngày 6.3
Từ 990-1019 ngày 6.3
Từ 1020-1049 ngày 6.3
Từ 1050-1079 ngày 6.3
Từ 1080 ngày 6.3

 

3. Lãi suất tiền gửi ký quỹ bằng VND:

Áp dụng từ ngày 22/02/2021

KỲ HẠN LÃI CUỐI KỲ (%/NĂM)
KKH 0.2
01 tháng 3.85
03 tháng 3.85
06 tháng 5.70
12 tháng 6.00
24 tháng 6.50
36 tháng 6.50

 

4. Lãi suất tiền gửi bằng ngoại tệ USD, EUR và các loại ngoại tệ khác cho tất cả các sản phẩm:

Áp dụng từ ngày 22/02/2021

Kỳ hạn Lãi cuối kỳ (%/năm)
KKH 0
Từ 01-36 tháng 0

 

 

Bài viết này không có từ khóa.

Bình luận đã được khóa.

Tìm kiếm

Quảng cáo

Tin tức mới nhất

Quảng cáo