Lãi suất ngân hàng Maritime Bank

LÃI SUẤT HUY ĐỘNG – LÃI SUẤT TIẾT KIỆM CỦA NGÂN HÀNG MARITIME BANK

1. Lãi suất tiết kiệm VND dành cho khách hàng cá nhân:

Kỳ hạn Lãi suất cao nhất  Định kỳ sinh lời Trả lãi ngay Rút gốc từng phần Ong vàng Măng Non
Dưới 50 triệu Từ 50 triệu – 1 tỷ Từ 1 tỷ trở lên
Rút trước hạn 0
01 tháng 5.00 5.15 5.25 4.90 4.90
02 tháng 5.00 5.15 5.25 4.90 4.90 4.90
03 tháng 5.25 5.35 5.45 5.10 5.00 5.00 5.25 5.25
04 tháng 5.25 5.35 5.45 5.10 5.00 5.00 5.25 5.25
05 tháng 5.25 5.35 5.45 5.10 5.00 5.00 5.25 5.25
06 tháng 6.20 6.40 6.50 6.10 6.00 6.00 6.20 6.20
07 tháng 6.20 6.40 6.50 6.10 6.00 6.00 6.20 6.20
08 tháng 6.20 6.40 6.50 6.10 6.00 6.00 6.20 6.20
09 tháng 6.20 6.40 6.50 6.10 6.00 6.00 6.20 6.20
10 tháng 6.20 6.40 6.50 6.10 6.00 6.00 6.20 6.20
11 tháng 6.20 6.40 6.50 6.10 6.00 6.00 6.20 6.20
12 tháng 6.40 6.60 6.80 6.20 6.00 6.00 6.40 6.40
13 tháng 6.40 6.70 7.00 6.20 6.00 6.00 6.40 6.40
15 tháng 6.80 7.00 7.20 6.50 6.00 6.00 6.80 6.80
18 tháng 6.60 6.80 7.00 6.40 6.00 6.00 6.60 6.60
24 tháng 6.60 6.80 7.00 6.40 6.00 6.00 6.60 6.60
36 tháng 6.60 6.80 7.00 6.40 6.00 6.00 6.60 6.60
04-15 năm 6.60

 

TIẾT KIỆM NGẮN NGÀY

Kỳ hạn

Lãi suất (%/năm)

01 Tuần

1.00

Biểu lãi suất này có hiệu lực từ ngày 28/07/2017

Lưu ý: Đối với các sổ tiết kiệm tự động gia hạn thêm 1 kỳ hạn mới thì tuân theo lãi suất ban hành của sản phẩm tại thời điểm gia hạn của kỳ hạn đó. Nếu MaritimeBank dừng huy động kỳ hạn đó sẽ tự động chuyển sang kỳ hạn ngắn hơn gần nhất. Maritime Bank được quyền áp dụng mức lãi suất thấp hơn các mức lãi suất nêu trên theo thỏa thuận cụ thể với Khách hàng trên nguyên tắc phù hợp với các quy định của Pháp luật và của Maritime Bank.

 

2. Tiền gửi Online dành cho khách hàng cá nhân:

Kỳ hạn

Lãi suất cao nhất  Định kỳ sinh lời Trả lãi ngay Rút gốc từng phần Ong vàng
Rút trước hạn 0
01 tháng 5.25 4.90 4.90 4.90
02 tháng 5.25 5.10 4.90 4.90
03 tháng 5.45 5.10 5.00 5.00 5.25
04 tháng 5.45 5.10 5.00 5.00 5.25
05 tháng 5.45 6.30 5.00 5.00 5.25
06 tháng 6.50 6.10 6.00 6.00 6.20
07 tháng 6.50 6.10 6.00 6.00 6.20
08 tháng 6.50 6.10 6.00 6.00 6.20
09 tháng 6.50 6.10 6.00 6.00 6.20
10 tháng 6.50 6.10 6.00 6.00 6.20
11 tháng 6.50 6.10 6.00 6.00 6.20
12 tháng 6.80 6.20 6.00 6.00 6.40
13 tháng 7.00 6.20 6.00 6.00 6.60
15 tháng 7.20 6.50 6.00 6.00 6.80
18 tháng 7.00 6.40 6.00 6.00 6.60
24 tháng 7.00 6.40 6.00 6.00 6.60
36 tháng 7.00 6.40 6.00 6.00 6.60

Biểu lãi suất này có hiệu lực từ ngày 28/07/2017

Lưu ý: Đối với các sổ tiết kiệm tự động gia hạn thêm 1 kỳ hạn mới thì tuân theo lãi suất ban hành của sản phẩm tại thời điểm gia hạn của kỳ hạn đó. Nếu MaritimeBank dừng huy động kỳ hạn đó sẽ tự động chuyển sang kỳ hạn ngắn hơn gần nhất. Maritime Bank được quyền áp dụng mức lãi suất thấp hơn các mức lãi suất nêu trên theo thỏa thuận cụ thể với Khách hàng trên nguyên tắc phù hợp với các quy định của Pháp luật và của Maritime Bank.

 

3. Tiết kiệm USD dành cho khách hàng cá nhân:

Kỳ hạn TK Định kỳ sinh lời  TK
trả lãi ngay
TK Lãi suất cao nhất  TK Rút gốc từng phần TK Phú An Thuận
Rút trước hạn

0.00

01 tháng 0.00 0.00 0.00 0%/năm đối với tất cả các mức tiền gửi
02 tháng 0.00 0.00 0.00
03 tháng 0.00 0.00 0.00
04 tháng
05 tháng
06 tháng 0.00 0.00 0.00
07 tháng
08 tháng
09 tháng 0.00 0.00 0.00
10 tháng
11 tháng
12 tháng 0.00 0.00 0.00
13 tháng
15 tháng 0.00
18 tháng 0.00
24 tháng 0.00
36 tháng 0.00
Hình thức trả lãi Hàng tháng Ngay khi gửi Cuối kỳ Ngay khi rút tiền Hàng tháng
Lãi suất
rút trước hạn
Không kỳ hạn Không rút trước hạn Không kỳ hạn Có thể rút từng phần
Rút trước hạn: LS KKH
Khách hàng được rút và gửi tiền hàng ngày

Biểu lãi suất này có hiệu lực từ ngày 18/12/2015

Lưu ý: Đối với các sổ tiết kiệm tự động gia hạn thêm 1 kỳ hạn mới thì tuân theo lãi suất ban hành của sản phẩm tại thời điểm gia hạn của kỳ hạn đó. Nếu MaritimeBank dừng huy động kỳ hạn đó sẽ tự động chuyển sang kỳ hạn ngắn hơn gần nhất.

 

 

Bài viết này không có từ khóa.

Bình luận đã được khóa.

Tìm kiếm

Quảng cáo

Tin tức mới nhất

Quảng cáo

Lãi suất ngân hàng

+ Lãi suất ngân hàng ABBank

 

+ Lãi suất ngân hàng ACB

 

+ Lãi suất ngân hàng Agribank

 

+ Lãi suất ngân hàng Bac A Bank

 

+ Lãi suất ngân hàng BaoViet Bank

 

+ Lãi suất ngân hàng BIDV

 

+ Lãi suất ngân hàng CB

 

+ Lãi suất ngân hàng DongA Bank

 

+ Lãi suất ngân hàng Eximbank

 

+ Lãi suất ngân hàng GPBank

 

+ Lãi suất ngân hàng HDBank

 

+ Lãi suất ngân hàng HongLeong Bank

 

+ Lãi suất ngân hàng HSBC

 

+ Lãi suất ngân hàng IVB

 

+ Lãi suất ngân hàng Kienlongbank

 

+ Lãi suất ngân hàng LienVietPostBank

 

+ Lãi suất ngân hàng Maritime Bank

 

+ Lãi suất ngân hàng MB

 

+ Lãi suất ngân hàng Nam A Bank

 

+ Lãi suất ngân hàng NCB

 

+ Lãi suất ngân hàng OCB

 

+ Lãi suất ngân hàng OceanBank

 

+ Lãi suất ngân hàng PG Bank

 

+ Lãi suất ngân hàng Public Bank Vietnam

 

+ Lãi suất ngân hàng PVcomBank

 

+ Lãi suất ngân hàng Sacombank

 

+ Lãi suất ngân hàng SaiGonBank

 

+ Lãi suất ngân hàng SCB

 

+ Lãi suất ngân hàng SeABank

 

+ Lãi suất ngân hàng SHB

 

+ Lãi suất ngân hàng Shinhan Bank Vietnam

 

+ Lãi suất ngân hàng Standard Chartered

 

+ Lãi suất ngân hàng Techcombank

 

+ Lãi suất ngân hàng TPBank

 

+ Lãi suất ngân hàng VIB

 

+ Lãi suất ngân hàng Viet Capital Bank

 

+ Lãi suất ngân hàng VietABank

 

+ Lãi suất ngân hàng VietBank

 

+ Lãi suất ngân hàng Vietcombank

 

+ Lãi suất ngân hàng Vietinbank

 

+ Lãi suất ngân hàng VPBank

 

+ Lãi suất ngân hàng VRB