Lãi suất ngân hàng MSB

LÃI SUẤT HUY ĐỘNG – LÃI SUẤT TIẾT KIỆM CỦA NGÂN HÀNG MSB

Áp dụng từ ngày 26/08/2020

A. KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN

1. Lãi suất tiết kiệm VND:

Kỳ hạn Lãi suất cao nhất Định kỳ sinh lời Trả lãi ngay Ong Vàng Măng Non HĐ tiền gửi
Rút trước hạn 0
01 tháng 3.85 3.65 3.85
02 tháng 3.85 3.75 3.75 3.85
03 tháng 3.85 3.75 3.75 3.85 3.85 3.85
04 tháng 3.85 3.75 3.75 3.85 3.85 3.85
05 tháng 3.85 3.75 3.75 3.85 3.85 3.85
06 tháng 5.40 5.20 5.15 5.20 5.20 5.25
07 tháng 5.40 5.20 5.15 5.20 5.20 5.25
08 tháng 5.40 5.20 5.15 5.20 5.20 5.25
09 tháng 5.40 5.20 5.15 5.20 5.20 5.25
10 tháng 5.60 5.40 5.35 5.30 5.30 5.45
11 tháng 5.60 5.40 5.35 5.30 5.30 5.45
12 tháng 5.90 5.70 5.65 5.60 5.60 5.75
13 tháng 5.90 5.70 5.65 5.60 5.60 5.75
15 tháng 5.90 5.70 5.65 5.70 5.70 5.75
18 tháng 5.90 5.70 5.65 5.70 5.70 5.75
24 tháng 5.90 5.70 5.65 5.70 5.70 5.75
36 tháng 5.90 5.70 5.65 5.70 5.70 5.75
04-15 năm 5.70
Tiền gửi tiết kiệm theo chương trình “Cho vay dể sở hữu Quyền nghỉ dưỡng tại dự án ALMA”

Kỳ hạn

Lãi suất

12 tháng

5.9

24 tháng
Tiền gửi tiết kiệm ngắn ngày

Kỳ hạn

Lãi suất (%/năm)

01 Tuần

0.2

02 Tuần
03 Tuần

 

2. Tiền gửi Online:

Kỳ hạn Lãi suất cao nhất Định kỳ sinh lời Trả lãi ngay Ong Vàng
Rút trước hạn 0
01 tháng  4.15  3.95
02 tháng  4.15  4.05  4.05
03 tháng  4.15  4.05  4.05  3.85
04 tháng  4.15  4.05  4.05  3.85
05 tháng  4.15  4.05  4.05  3.85
06 tháng  5.70  5.70  5.65  5.20
07 tháng  5.70  5.70  5.65  5.20
08 tháng  5.70  5.70  5.65  5.20
09 tháng  5.70  5.70  5.65  5.20
10 tháng  5.90  5.90  5.85  5.30
11 tháng  5.90  5.90  5.85  5.30
12 tháng  6.40  6.20  6.15  5.60
13 tháng  6.40  6.20  6.15  5.60
15 tháng  6.40  6.20  6.15  5.70
18 tháng  6.40  6.20  6.15  5.70
24 tháng  6.40  6.20  6.15  5.70
36 tháng  6.40  6.20  6.15  5.70

 

3. Tiết kiệm ngoại tệ:

Kỳ hạn EUR GBP CAD AUD JPY SGD
1 tháng 0.20 0.15 0.30 1.50 0.15 0.15
2 tháng 0.30 0.15 0.40 1.60 0.15 0.15
3 tháng 0.40 0.20 0.50 1.70 0.20 0.20
6 tháng 0.40 0.20 0.50 1.70 0.20 0.20
12 tháng 0.40 0.20 0.50 1.70 0.20 0.20
BIỂU LÃI SUẤT TIỀN GỬI TIẾT KIỆM USD
Kỳ hạn Định kỳ sinh lời Trả lãi ngay Lãi suất cao nhất Phú An Thuận
Rút trước hạn

0%/năm

01 – 36 tháng 0%/năm 0%/năm đối với tất cả các mức tiền gửi
Hình thức trả lãi Hàng tháng Ngay khi gửi Cuối kỳ Hàng tháng
Lãi suất
rút trước hạn
Không kỳ hạn Không rút trước hạn Không kỳ hạn Khách hàng được rút và gửi tiền hàng ngày
Biểu lãi suất này có hiệu lực từ ngày 23/03/2018
Lưu ý: Đối với các sổ tiết kiệm tự động gia hạn thêm 1 kỳ hạn mới thì tuân theo lãi suất ban hành của sản phẩm tại thời điểm gia hạn của kỳ hạn đó. Nếu MSB dừng huy động kỳ hạn đó sẽ tự động chuyển sang kỳ hạn ngắn hơn gần nhất.

4. Lãi suất Tài khoản thanh toán:

Phân khúc khách hàng

KH thu nhập từ lương KH FCB KH chủ doanh nghiệp Phú An Thuận
Gói combo TK / Số dư M-money M1 M-Premier Plus/ M-Premier M- Business Gold M-Business Platium Kim Phát TK thường TK VIP
Dưới 100 triệu VND 0% 0% 0% 0% 0% 0% 0.1% 0.5%
Từ 100 triệu đến dưới 500 triệu VND 0% 0.1% 0.2% 0.1% 0.2% 0.2%
Từ 500 triệu VND trở lên 0% 0.3% 0.5% 0.3% 0.5% 0.5%
Các loại tài khoản khác áp dụng mức lãi suất 0%/năm.
Biểu lãi suất này có hiệu lực từ ngày 17/03/2020

5. Chứng chỉ tiền gửi Lộc Bảo Phát:

CHỨNG CHỈ TIỀN GỬI LIÊN KẾT LỢI SUẤT TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ 2019

Cập nhật từ 19/03/2019 đến khi có thông báo mới

Kỳ hạn Lãi suất tối thiểu (%) Hệ số nhân tính lãi suất liên kết
Không kỳ hạn (%) 0.25 0
6 tháng 6.8 1.5
12 tháng 7.3 2.0
18 tháng 7.7 2.5

(*) Áp dụng trong trường hợp Chứng chỉ tiền gửi đến gày đáo hạn mà khách hàng không đến tất toán

LỢI SUẤT TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ KỲ HẠN 5 NĂM

(Cập nhật theo từng ngày)

Thời gian Lợi suất trái phiếu chính phủ tham chiếu (Yo)
26/08/2020 1.73%

B. KHÁCH HÀNG DOANH NGHIỆP

1. Lãi suất huy động tiền gửi có kỳ hạn VNĐ:

Kỳ hạn

Lãi suất trên cơ sở tính lãi 1 năm là 365 ngày (%/năm)

1 tuần 0.2%
2 tuần 0.2%
3 tuần 0.2%
1 tháng 3.0%
Từ trên 1 đến dưới 2 tháng 3.0%
Từ 2 đến dưới 3 tháng 3.0%
Từ 3 đến dưới 6 tháng 3.5%
6 tháng 5.0%
9 tháng 5.5%
Từ 12 tháng 6.0%


2. Lãi suất huy động tiền gửi trực tuyến:

Kỳ hạn

Lãi suất trên cơ sở tính lãi 1 năm là 365 ngày (%/năm)

Từ 3 đến 5 tháng 3.7%
Từ 6 đến 8 tháng 5.2%
Từ 9 đến 11 tháng 5.5%
Từ 12 đến 14 tháng 6.0%
15 tháng 6.0%
18 tháng 6.0%
24 tháng 6.0%
36 tháng 6.0%

3. Lãi suất huy động tiền gửi thanh toán:

Kỳ hạn

Lãi suất trên cơ sở tính lãi 1 năm là 365 ngày (%/năm)

Không kỳ hạn

0.20%

  • Lãi suất huy động tiền gửi thanh toán cho các đồng ngoại tệ: 0%.
  • Lãi suất Tài khoản ký quỹ: 0%/năm.
  • Lãi suất trên có hiệu lực từ ngày 14/08/2020.
Bài viết này không có từ khóa.

Bình luận đã được khóa.

Tìm kiếm

Quảng cáo

Tin tức mới nhất

Quảng cáo