Lãi suất ngân hàng LienVietPostBank

LÃI SUẤT HUY ĐỘNG – LÃI SUẤT TIẾT KIỆM CỦA NGÂN HÀNG LIENVIETPOSTBANK

 

1. Lãi suất huy động VND (Áp dụng từ 19/11/2018)

Xin vui lòng tải file PDF lãi suất tại đây.

2. Lãi suất Tiết kiệm bưu điện (Áp dụng từ 17/10/2018)

Ngày 16/11/2018, Ngân hàng Bưu Điện Liên Việt đã ban hành quyết định số 14316/2018/QĐ-LienVietPostBank điều chỉnh lãi suất huy động vốn tại các Phòng Giao dịch Bưu điện. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 19/11/2018, cụ thể biểu lãi suất như sau (các lãi suất in đậm là lãi suất mới):

Stt
 Loại dịch vụ
 
 Lãi suất huy động
 1
 Tiết kiệm không kỳ hạn (%/năm)
0,30
 2
Tiền gửi tài khoản Cá nhân (%/năm)
0,30
 3
 Tiết kiệm có kỳ hạn rút 1 lần (%/năm)
Kỳ hạn 01 tháng
 
 4,50
Kỳ hạn 02 tháng
 4,50
Kỳ hạn 03 tháng
 
 5,10
Kỳ hạn 06 tháng
 5,80
Kỳ hạn 09 tháng
 6,20
Kỳ hạn 12 tháng
 6,90
Kỳ hạn 13 tháng
 7,00
Kỳ hạn 15 tháng
  7,10
Kỳ hạn 16 tháng
  7,10
Kỳ hạn 18 tháng
 7,20
Kỳ hạn 24 tháng
 7,30
Kỳ hạn 25 tháng
 7,40
Kỳ hạn 36 tháng
 7,40
 4
 Tiết kiệm có kỳ hạn lĩnh lãi định kỳ (%/năm)
 4,1
 Lĩnh lãi hàng quý
Kỳ hạn 12 tháng
6,73
Kỳ hạn 24 tháng
6,87
 4,2
 Lĩnh lãi hàng tháng
Kỳ hạn 06 tháng
5,73
Kỳ hạn 12 tháng
6,69
Kỳ hạn 24 tháng
6,83
 5
 Tiết kiệm có kỳ hạn lĩnh lãi trước (%/năm)
 
 
Kỳ hạn 01 tháng
 4,48
 
Kỳ hạn 02 tháng
 4,46
 
Kỳ hạn 03 tháng
  5,03
 
Kỳ hạn 06 tháng
 5,63
 
Kỳ hạn 09 tháng
  5,92
 
Kỳ hạn 12 tháng
 6,45
 
Kỳ hạn 13 tháng
 6,50
 
Kỳ hạn 15 tháng
  6,52
 
Kỳ hạn 16 tháng
  6,48
 
Kỳ hạn 18 tháng
   6,49
 
Kỳ hạn 24 tháng
  6,37
 
Kỳ hạn 25 tháng
 6,41
 
Kỳ hạn 36 tháng
 6,05
 6
Tiết kiệm có kỳ hạn rút 1 lần (được chuyển đổi từ Tiết kiệm có kỳ hạn rút gốc linh hoạt (%/năm)
Kỳ hạn 03 tháng
5,10
Kỳ hạn 06 tháng
5,80
Kỳ hạn 12 tháng
 6,90
Kỳ hạn 24 tháng
7,30
7
Tiết kiệm gửi góp (%/năm)
Kỳ hạn 06 tháng
5,80
Kỳ hạn 09 tháng
6,20
Kỳ hạn 12 tháng
6,90
Kỳ hạn 18 tháng
7,20
Kỳ hạn 24 tháng
7,30
Kỳ hạn 36 tháng
7,40
Kỳ hạn 48 tháng
 
6,60
Kỳ hạn 60 tháng
 
6,60

 

8. Tiết kiệm An nhàn tuổi hưu (%/năm):
a. Lĩnh lãi cuối kỳ:

Kỳ hạn 01 tháng
4,50
Kỳ hạn 02 tháng
4,50
Kỳ hạn 03 tháng
5,10
Kỳ hạn 06 tháng
5,80
Kỳ hạn 09 tháng
6,20
Kỳ hạn 12 tháng
6,90
Kỳ hạn 13 tháng
 7,00 
Kỳ hạn 15 tháng
7,10
Kỳ hạn 16 tháng
7,10
Kỳ hạn 18 tháng
7,20
Kỳ hạn 24 tháng
7,30
Kỳ hạn 25 tháng
7,40
Kỳ hạn 36 tháng
7,40

 

b. Lĩnh lãi định kỳ:

Lĩnh lãi hàng quý
Lãi suất 
Kỳ hạn 12 tháng
6,73
Kỳ hạn 24 tháng
6,87
Lĩnh lãi hàng tháng
Kỳ hạn 06 tháng
5,73
Kỳ hạn 12 tháng
6,69
Kỳ hạn 24 tháng
6,83

 

9. Tiết kiệm bậc thang (%/năm)

Kỳ hạn
Lãi suất huy động VND
Từ 100 triệu – dưới 300 triệu đồng
Từ 300 triệu đến dưới 500 triệu đồng
Từ 500 triệu đến dưới 1 tỷ đồng
Lãi trả hàng tháng
Lãi trả hàng quý
Lãi trả cuối kỳ
Lãi trả hàng tháng
Lãi trả hàng quý
Lãi trả cuối kỳ
Lãi trả hàng tháng
Lãi trả hàng quý
Lãi trả cuối kỳ
12 tháng
6,69
6,73
6,9
6,69
6,73
6,9
6,69
6,73
6,90
13 tháng
6,77
7,0
6,77
7,0
6,77
7,0
15 tháng
6,82
6,86
7,1
6,82
6,86
7,1
6,82
6,86
7,10
16 tháng
6,80
7,1
6,8
7,1
6,8
7,1
18 tháng
6,86
6,90
7,2
6,86
6,9
7,2
6,86
6,9
7,2
24 tháng
6,83
6,87
7,3
6,83
6,87
7,3
6,83
6,87
7,3
25 tháng
6,90
7,4
6,90
7,4
6,90
7,40
36 tháng
6,70
6,74
7,4
6,70
6,74
7,4
6,70
6,74
7,40

 

Kỳ hạn
Lãi suất huy động VND
Từ 1 tỷ đến dưới 2 tỷ đồng
Từ 2 tỷ đồng trở lên
Lãi trả hàng tháng
Lãi trả hàng quý
Lãi trả cuối kỳ
Lãi trả hàng tháng
Lãi trả hàng quý
Lãi trả cuối kỳ
12 tháng
6,69
6,73
6,90
6,69
6,73
6,90
13 tháng
6,77
7,0
6,77
7,0
15 tháng
6,82
6,49
6,70
6,45
6,49
6,70
16 tháng
6,8
7,1
6,8
7,10
18 tháng
6,86
6,9
7,2
6,86
6,9
7,2
24 tháng
6,83
6,87
7,30
6,83
6,87
7,30
25 tháng
6,90
7,40
6,90
7,40
36 tháng
6,70
6,74
7,40
6,70
6,74
7,40

 

 

 

Bài viết này không có từ khóa.

Bình luận đã được khóa.

Tìm kiếm

Quảng cáo

Tin tức mới nhất

Quảng cáo