Lãi suất ngân hàng LienVietPostBank

LÃI SUẤT HUY ĐỘNG – LÃI SUẤT TIẾT KIỆM CỦA NGÂN HÀNG LIENVIETPOSTBANK

 

1. Lãi suất huy động VND (Áp dụng từ 28/10/2017)

Xin vui lòng tải file PDF lãi suất tại đây.

2. Lãi suất Tiết kiệm bưu điện (Áp dụng từ 28/10/2017)

Ngày 26/10/2017, Ngân hàng Bưu Điện Liên Việt đã ban hành quyết định số 11070/2017/QĐ-LienVietPostBank điều chỉnh lãi suất huy động vốn tại các Phòng Giao dịch Bưu điện. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 28/10/2017, cụ thể biểu lãi suất như sau (các lãi suất in đậm là lãi suất mới):

Stt Loại dịch vụ   Lãi suất huy động
1 Tiết kiệm không kỳ hạn (%/năm) 1,00
2 Tiền gửi tài khoản Cá nhân (%/năm) 1,00
3 Tiết kiệm có kỳ hạn rút 1 lần (%/năm)
Kỳ hạn 01 tháng 4,40
Kỳ hạn 02 tháng 4,50
Kỳ hạn 03 tháng 5,00
Kỳ hạn 06 tháng 6,20
Kỳ hạn 09 tháng 5,70
Kỳ hạn 12 tháng 7,10
Kỳ hạn 13 tháng 7,20
Kỳ hạn 15 tháng 7,00
Kỳ hạn 16 tháng 7,00
Kỳ hạn 18 tháng 7,10
Kỳ hạn 24 tháng 7,20
Kỳ hạn 25 tháng 7,40
Kỳ hạn 36 tháng 7,40
4 Tiết kiệm có kỳ hạn lĩnh lãi định kỳ (%/năm)
4.1 Lĩnh lãi hàng quý
Kỳ hạn 12 tháng 6,92
Kỳ hạn 24 tháng 6,78
4.2 Lĩnh lãi hàng tháng
Kỳ hạn 06 tháng 6,12
Kỳ hạn 12 tháng 6,88
Kỳ hạn 24 tháng 6,75
5 Tiết kiệm có kỳ hạn rút một lần (được chuyển đổi từ tiết kiệm có kỳ hạn rút gốc linh hoạt) (%/năm)
Kỳ hạn 03 tháng 5,00
Kỳ hạn 06 tháng 6,20
Kỳ hạn 12 tháng 7,10
Kỳ hạn 24 tháng 7,20
6 Tiết kiệm gửi góp (%/năm)
Kỳ hạn 06 tháng 6,20
Kỳ hạn 09 tháng 5,70
Kỳ hạn 12 tháng 7,10
Kỳ hạn 18 tháng 7,10
Kỳ hạn 24 tháng 7,20
Kỳ hạn 36 tháng 7,40
Kỳ hạn 48 tháng 6,60
Kỳ hạn 60 tháng 6,60

 

7. Tiết kiệm bậc thang (%/năm)

Lãi suất huy động VND

Từ 100 triệu – dưới 300 triệu đồng Từ 300 triệu đến dưới 500 triệu đồng Từ 500 triệu đến dưới 1 tỷ đồng
Lãi trả hàng tháng Lãi trả hàng quý Lãi trả cuối kỳ Lãi trả hàng tháng Lãi trả hàng quý Lãi trả cuối kỳ Lãi trả hàng tháng Lãi trả hàng quý Lãi trả cuối kỳ
12 tháng 6,93 6,97 6,95 6,94 6,98 7,17 6,96 7,00
13 tháng 7,00 7,25 7,02 7,27 7,04
15 tháng 6,73 6,77 7,00 6,73 6,77 7,00 6,73 6,77
16 tháng 6,71 7,00 6,71 7,00 6,71
18 tháng 6,77 6,80 7,10 6,77 6,80 7,10 6,77 6,80
24 tháng 6,75 6,78 7,20 6,75 6,78 7,20 6,75 6,78
25 tháng 6,90 7,40 6,90 7,40 6,90
36 tháng 6,70 6,74 7,40 6,70 6,74 7,40 6,70 6,74

 

Lãi suất huy động VND

Từ 1 tỷ đến dưới 2 tỷ đồng Từ 2 tỷ đồng trở lên
Lãi trả hàng tháng Lãi trả hàng tháng Lãi trả hàng quý Lãi trả cuối kỳ Lãi trả hàng tháng Lãi trả hàng quý Lãi trả cuối kỳ
12 tháng 6,98 7,02 7,21 6,99 7,03 7,22
13 tháng 7,06 7,11 7,07 7,33
15 tháng 6,73 6,77 7,00 6,73 6,77 7,00
16 tháng 6,71 7,00 6,71 7,00
18 tháng 6,77 6,80 7,10 6,77 6,80 7,10
24 tháng 6,75 6,78 7,20 6,75 6,78 7,20
25 tháng 6,90 7,40 6,90 7,40
36 tháng 6,70 6,74 7,40 6,70 6,74 7,40

 

 

 

Bài viết này không có từ khóa.

Bình luận đã được khóa.

Tìm kiếm

Quảng cáo

Tin tức mới nhất

Quảng cáo

Lãi suất ngân hàng

+ Lãi suất ngân hàng ABBank

 

+ Lãi suất ngân hàng ACB

 

+ Lãi suất ngân hàng Agribank

 

+ Lãi suất ngân hàng Bac A Bank

 

+ Lãi suất ngân hàng BaoViet Bank

 

+ Lãi suất ngân hàng BIDV

 

+ Lãi suất ngân hàng CB

 

+ Lãi suất ngân hàng DongA Bank

 

+ Lãi suất ngân hàng Eximbank

 

+ Lãi suất ngân hàng GPBank

 

+ Lãi suất ngân hàng HDBank

 

+ Lãi suất ngân hàng HongLeong Bank

 

+ Lãi suất ngân hàng HSBC

 

+ Lãi suất ngân hàng IVB

 

+ Lãi suất ngân hàng Kienlongbank

 

+ Lãi suất ngân hàng LienVietPostBank

 

+ Lãi suất ngân hàng Maritime Bank

 

+ Lãi suất ngân hàng MB

 

+ Lãi suất ngân hàng Nam A Bank

 

+ Lãi suất ngân hàng NCB

 

+ Lãi suất ngân hàng OCB

 

+ Lãi suất ngân hàng OceanBank

 

+ Lãi suất ngân hàng PG Bank

 

+ Lãi suất ngân hàng Public Bank Vietnam

 

+ Lãi suất ngân hàng PVcomBank

 

+ Lãi suất ngân hàng Sacombank

 

+ Lãi suất ngân hàng SaiGonBank

 

+ Lãi suất ngân hàng SCB

 

+ Lãi suất ngân hàng SeABank

 

+ Lãi suất ngân hàng SHB

 

+ Lãi suất ngân hàng Shinhan Bank Vietnam

 

+ Lãi suất ngân hàng Standard Chartered

 

+ Lãi suất ngân hàng Techcombank

 

+ Lãi suất ngân hàng TPBank

 

+ Lãi suất ngân hàng VIB

 

+ Lãi suất ngân hàng Viet Capital Bank

 

+ Lãi suất ngân hàng VietABank

 

+ Lãi suất ngân hàng VietBank

 

+ Lãi suất ngân hàng Vietcombank

 

+ Lãi suất ngân hàng Vietinbank

 

+ Lãi suất ngân hàng VPBank

 

+ Lãi suất ngân hàng VRB