Lãi suất ngân hàng LienVietPostBank

LÃI SUẤT HUY ĐỘNG – LÃI SUẤT TIẾT KIỆM CỦA NGÂN HÀNG LIENVIETPOSTBANK

 

A. Lãi suất huy động VND (Áp dụng từ 20/12/2018)

Xin vui lòng tải file PDF lãi suất tại đây.

B. Lãi suất Tiết kiệm bưu điện (Áp dụng từ 04/01/2019)

Ngày 03/01/2019, Ngân hàng Bưu Điện Liên Việt đã ban hành quyết định số 39/2018/QĐ-LienVietPostBank điều chỉnh lãi suất huy động vốn tại các Phòng Giao dịch Bưu điện. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 04/01/2019, cụ thể biểu lãi suất như sau (các lãi suất in đậm, gạch chân là lãi suất mới):

1. Tiết kiệm Không kỳ hạn (%/năm): 0,30
2. Tiết kiệm Tài khoản Cá nhân (%/năm): 0,30
3. Các sản phẩm tiết kiệm Có kỳ hạn (%/năm):

Kỳ hạn Tiết kiệm có kỳ hạn
Lĩnh lãi cuối kỳ rút 1 lần
Tiết kiệm có kỳ hạn Lĩnh lãi định kỳ Tiết kiệm có kỳ hạn
Lĩnh lãi trước
Tiết kiệm có kỳ hạn Rút 1 lần
(được chuyển đổi từ Tiết kiệm có kỳ hạn rút gốc linh hoạt)*
Hàng tháng Hàng quý
01 tháng 5,00 4,97
02 tháng 5,00 4,95
03 tháng 5,10 5,03 5,10
04 tháng 5,30 5,20
05 tháng 5,30 5,18
06 tháng 6,10 6,02 6,05 5,91 6,10
07 tháng 6,10 5,89
08 tháng 6,10 5,86
09 tháng 6,20 6,08 6,11 5,92
10 tháng 6,30 5,98
11 tháng 6,30 5,95
12 tháng 6,90 6,69 6,73 6,45 6,90
13 tháng 7,00 6,50
15 tháng 7,10 6,82 6,86 6,52
16 tháng 7,10 6,48
18 tháng 7,20 6,86 6,90 6,49
24 tháng 7,30 6,83 6,87 6,37 7,30
25 tháng 7,40 6,41
36 tháng 7,40 6,70 6,74 6,05

 

*Ghi chú: Sản phẩm Tiết kiệm có kỳ hạn rút gốc linh hoạt dừng triển khai từ ngày 01/10/2017 theo Quyết định số 10094/2017/QĐ-LietVietPostBank ngày 29/09/2017 v/v Dừng triển khai sản phẩm huy động “Tiết kiệm có kỳ hạn rút gốc linh hoạt trên hệ thống PGDBĐ” có hiệu lực:

– Đối với các tài khoản còn lưu hành đến ngày liền trước ngày hiệu lực dừng triển khai sản phẩm, lãi suất của tài khoản không thay đổi. Đối với các tài khoản đến hạn từ ngày dừng triển khai được chuyển đổi sang loại Tiết kiệm có kỳ hạn rút một lần với kỳ hạn và lãi suất tương ứng.

4. Tiết kiệm gửi góp (%/năm): 

Kỳ hạn 06 tháng 9 tháng 12 tháng 18 tháng 24 tháng 36 tháng 48 tháng 60 tháng
Lãi suất 6,10 6,20 6,90 7,20 7,30 7,40 7,40 7,40

 

5. Tiết kiệm An nhàn tuổi hưu (%/năm):

Kỳ hạn Tiết kiệm An nhàn tuổi hưu
Lĩnh lãi cuối kỳ Lĩnh lãi định kỳ hàng tháng Lĩnh lãi định kỳ hàng quý
01 tháng 5,10
02 tháng 5,10
03 tháng 5,20
06 tháng 6,30  6,22
09 tháng 6,20
12 tháng 6,90 6,69 6,73
13 tháng 7,00
15 tháng 7,10
16 tháng 7,10
18 tháng 7,20
24 tháng 7,30 6,83 6,87
25 tháng 7,40
36 tháng 7,40

 

6. Tiết kiệm bậc thang (%/năm)

 

Kỳ hạn Từ 100 triệu – dưới 300 triệu đồng lãi trả Từ 300 triệu đến dưới 500 triệu đồng lãi trả
Hàng tháng Hàng quý Cuối kỳ Hàng tháng Hàng quý Cuối kỳ
12 tháng 6,69 6,73 6,90 6,69 6,73 6,90
13 tháng 6,77 7,00 6,77 7,00
15 tháng 6,82 6,86 7,10 6,82 6,86 7,10
16 tháng 6,80 7,10 6,80 7,10
18 tháng 6,86 6,90 7,20 6,86 6,90 7,20
24 tháng 6,83 6,87 7,30 6,83 6,87 7,30
25 tháng 6,90 7,40 6,90 7,40
36 tháng 6,70 6,74 7,40 6,70 6,74 7,40

 

Kỳ hạn Từ 500 triệu đến dưới 1 tỷ đồng lãi trả Từ 1 tỷ đến dưới 2 tỷ đồng lãi trả Từ 2 tỷ đồng trở lên

lãi trả

Hàng tháng Hàng quý Cuối kỳ Hàng tháng Hàng quý Cuối kỳ Hàng tháng Hàng quý Cuối kỳ
12 tháng 6,69 6,73 6,90 6,69 6,73 6,90 6,69 6,73 6,90
13 tháng 6,77 7,00 6,77 7,00 6,77 7,00
15 tháng 6,82 6,86 7,10 6,82 6,86 7,10 6,82 6,86 7,10
16 tháng 6,80 7,10 6,80 7,10 6,80 7,10
18 tháng 6,86 6,90 7,20 6,86 6,90 7,20 6,86 6,90 7,20
24 tháng 6,83 6,87 7,30 6,83 6,87 7,30 6,83 6,87 7,30
25 tháng 6,90 7,40 6,90 7,40 6,90 7,40
36 tháng 6,70 6,74 7,40 6,70 6,74 7,40 6,70 6,74 7,40

 

7. Tiết kiệmSinh lời tối ưu (%/năm):

Kỳ hạn Tiết kiệm Sinh lời tối ưu
Áp dụng cho tài khoản mở mới/ tái tục Áp dụng cho tài khoản lưu hành trong kỳ hạn gửi tiền
12 tháng 6,80 6,80
13 tháng  6,80 6,80
15 tháng 6,70 6,70
16 tháng 6,70 6,70
18 tháng 6,80 6,80
24 tháng 7,20 7,20
25 tháng 7,40 7,40
36 tháng 7,40 7,40

 

 

Bài viết này không có từ khóa.

Bình luận đã được khóa.

Tìm kiếm

Quảng cáo

Tin tức mới nhất

Quảng cáo