Lãi suất ngân hàng LienVietPostBank

LÃI SUẤT HUY ĐỘNG – LÃI SUẤT TIẾT KIỆM CỦA NGÂN HÀNG

 

1. Lãi suất huy động VND (Áp dụng từ 28/12/2017)

Xin vui lòng tải file PDF lãi suất tại đây.

2. Lãi suất Tiết kiệm bưu điện (Áp dụng từ 28/10/2017)

Ngày 27/12/2017, Ngân hàng Bưu Điện Liên Việt đã ban hành quyết định số 13637/2017/QĐ-LienVietPostBank điều chỉnh lãi suất huy động vốn tại các Phòng Giao dịch Bưu điện. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 28/12/2017, cụ thể biểu lãi suất như sau (các lãi suất in đậm là lãi suất mới)::

STT Loại dịch vụ Lãi suất huy động
1 Tiết kiệm không kỳ hạn (%/năm) 1,00
2 Tiền gửi tài khoản Cá nhân (%/năm) 1,00
3 Tiết kiệm có kỳ hạn rút 1 lần (%/năm)
Kỳ hạn 01 tháng 5,00
Kỳ hạn 02 tháng 4,50
Kỳ hạn 03 tháng 5,20
Kỳ hạn 06 tháng 6,20
Kỳ hạn 09 tháng 5,70
Kỳ hạn 12 tháng 7,10
Kỳ hạn 13 tháng 7,20
Kỳ hạn 15 tháng 7,00
Kỳ hạn 16 tháng 7,00
Kỳ hạn 18 tháng 7,10
Kỳ hạn 24 tháng 7,20
Kỳ hạn 25 tháng 7,40
Kỳ hạn 36 tháng 7,40
4 Tiết kiệm có kỳ hạn lĩnh lãi định kỳ (%/năm)
4.1 Lĩnh lãi hàng quý
Kỳ hạn 12 tháng 6,92
Kỳ hạn 24 tháng 6,78
4.2 Lĩnh lãi hàng tháng
Kỳ hạn 06 tháng 6,12
Kỳ hạn 12 tháng 6,88
Kỳ hạn 24 tháng 6,75
5 Tiết kiệm có kỳ hạn rút một lần (được chuyển đổi từ tiết kiệm có kỳ hạn rút gốc linh hoạt) (%/năm)
Kỳ hạn 03 tháng 5,20
Kỳ hạn 06 tháng 6,20
Kỳ hạn 12 tháng 7,10
Kỳ hạn 24 tháng 7,20
6 Tiết kiệm gửi góp (%/năm)
Kỳ hạn 06 tháng 6,20
Kỳ hạn 09 tháng 5,70
Kỳ hạn 12 tháng 7,10
Kỳ hạn 18 tháng 7,10
Kỳ hạn 24 tháng 7,20
Kỳ hạn 36 tháng 7,40
Kỳ hạn 48 tháng 6,60
Kỳ hạn 60 tháng 6,60

 

7. Tiết kiệm bậc thang (%/năm)

 

Kỳ hạn Lãi suất huy động VND
Từ 100 triệu – dưới 300 triệu đồng Từ 300 triệu đến dưới 500 triệu đồng
Lãi trả hàng tháng Lãi trả hàng quý Lãi trả cuối kỳ Lãi trả hàng tháng Lãi trả hàng quý Lãi trả cuối kỳ
12 tháng 6,93 6,97 6,95 6,94 6,98 7,17
13 tháng 7,00 7,25 7,02 7,27
15 tháng 6,73 6,77 7,00 6,73 6,77 7,00
16 tháng 6,71 7,00 6,71 7,00
18 tháng 6,77 6,80 7,10 6,77 6,80 7,10
24 tháng 6,75 6,78 7,20 6,75 6,78 7,20
25 tháng 6,90 7,40 6,90 7,40
36 tháng 6,70 6,74 7,40 6,70 6,74 7,40

 

Kỳ hạn Lãi suất huy động VND
Từ 500 triệu đến dưới 1 tỷ đồng Từ 1 tỷ đến dưới 2 tỷ đồng Từ 2 tỷ đồng trở lên
Lãi trả hàng tháng Lãi trả hàng quý Lãi trả cuối kỳ Lãi trả hàng tháng Lãi trả hàng quý Lãi trả cuối kỳ Lãi trả hàng tháng Lãi trả hàng quý Lãi trả cuối kỳ
12 tháng 6,96 7,00 7,19 6,98 7,02 7,21 6,99 7,03 7,22
13 tháng 7,04 7,29 7,06 7,11 7,07 7,33
15 tháng 6,73 6,77 7,00 6,73 6,77 7,00 6,73 6,77 7,00
16 tháng 6,71 7,00 6,71 7,00 6,71 7,00
18 tháng 6,77 6,80 7,10 6,77 6,80 7,10 6,77 6,80 7,10
24 tháng 6,75 6,78 7,20 6,75 6,78 7,20 6,75 6,78 7,20
25 tháng 6,90 7,40 6,90 7,40 6,90 7,40
36 tháng 6,70 6,74 7,40 6,70 6,74 7,40 6,70 6,74 7,40

 

 

 

Bài viết này không có từ khóa.

Bình luận đã được khóa.

Tìm kiếm

Quảng cáo

Quảng cáo

Lãi suất ngân hàng

Quảng cáo

Lãi suất huy động

Quảng cáo

Lãi suất tiết kiệm

RSS Nữ công gia chánh