Lãi suất ngân hàng IVB

LÃI SUẤT HUY ĐỘNG – LÃI SUẤT TIẾT KIỆM CỦA NGÂN HÀNG IVB

 

1. Lãi suất tiền gửi (hiệu lực từ 23/02/2018):

DOANH NGHIỆP CÁ NHÂN
Đô la Mỹ (USD)
Số tiền tối thiểu 200.00 200.00
Tiền gửi thanh toán(%/năm)
Tiền gửi kỳ hạn(%/năm)
KỲ HẠN LÃI CUỐI KỲ LÃI HÀNG QUÝ LÃI HÀNG THÁNG LÃI TRẢ TRƯỚC LÃI CUỐI KỲ LÃI HÀNG QUÝ LÃI HÀNG THÁNG LÃI TRẢ TRƯỚC
1 Tháng
2 Tháng
3 Tháng
6 Tháng
9 Tháng
12 Tháng
13 Tháng
18 Tháng
24 Tháng
Đồng Việt Nam (VND)
Số tiền tối thiểu 5,000,000 5,000,000
Tiền gửi thanh toán(%/năm) 1.0000 1.0000
Tiền gửi kỳ hạn(%/năm)
KỲ HẠN LÃI CUỐI KỲ LÃI HÀNG QUÝ LÃI HÀNG THÁNG LÃI TRẢ TRƯỚC LÃI CUỐI KỲ LÃI HÀNG QUÝ LÃI HÀNG THÁNG LÃI TRẢ TRƯỚC
1 Tuần 1.0000 1.0000
2 Tuần 1.0000 1.0000
3 Tuần 1.0000 1.0000
1 Tháng 4.8000 5.0000
2 Tháng 5.0000 4.9900 5.2000 5.1900
3 Tháng 5.2000 5.1800 5.3000 5.2800
6 Tháng 6.5000 6.4100 6.7000 6.6100
9 Tháng 6.7000 6.5500 6.9000 6.7500
12 Tháng 7.3000 7.0700 7.5000 7.2500
13 Tháng 7.4000 7.1400 7.6000 7.3300
18 Tháng 7.7000 7.3100 7.7000 7.3100
>= 24 Tháng 7.8000 7.2700 7.9000 7.3600

 

2. Lãi suất tiền gửi tiết kiệm linh hoạt (hiệu lực từ 20/05/2016):

KỲ HẠN ĐÔ LA MỸ (USD) ĐỒNG VIỆT NAM (VND)
Định kỳ nộp tiền Định kỳ nộp tiền
1M – 2M – 3M – 6M 1M 2M 3M 6M
Số tiền tối thiểu 200,000 200,000 200,000 200,000
Không kỳ hạn 1.0000 1.0000 1.0000 1.0000
6 Tháng 6.0000 5.9000 5.8000
9 Tháng 6.2000 5.8000
12 Tháng 7.0000 6.8000 6.4000 6.0000
24 Tháng 7.2000 7.0000 6.5000 6.1000
36 Tháng 7.3000 7.1000 6.6000 6.2000
48 Tháng 7.4000 7.2000 6.7000 6.3000
5 – 15 Năm 7.5000 7.3000 6.8000 6.4000

 

 

Bài viết này không có từ khóa.

Bình luận đã được khóa.

Tìm kiếm

Quảng cáo

Tin tức mới nhất

Quảng cáo