Lãi suất ngân hàng HSBC

LÃI SUẤT HUY ĐỘNG – LÃI SUẤT TIẾT KIỆM CỦA NGÂN HÀNG HSBC

 

1.  Tiền gửi có kỳ hạn dành cho khách hàng cá nhân

VND
Kỳ hạn Nhận lãi hàng tháng (%/năm) Nhận lãi cuối kỳ (%/năm)
< 300 triệu >= 300 triệu
v
< 500 triệu
>= 500 triệu
v
=< 10 tỷ
< 300 triệu >= 300 triệu
v
< 500 triệu
>= 500 triệu
v
=< 10 tỷ
Không kỳ hạn N/A N/A N/A 0,00 0,00 0,00
1 tuần N/A N/A N/A 0,10 0,10 0,10
2 tuần N/A N/A N/A 0,10 0,10 0,10
3 tuần N/A N/A N/A 0,10 0,10 0,10
1 tháng N/A N/A N/A 0,75 0,75 0,75
2 tháng 0,75 0,75 0,75 0,75 0,75 0,75
3 tháng 1,60 1,60 1,60 1,60 1,60 1,60
4 tháng 1,60 1,60 1,60 1,60 1,60 1,60
5 tháng 1,60 1,60 1,60 1,60 1,60 1,60
6 tháng 2,09 2,09 2,09 2,10 2,10 2,10
7 tháng 2,09 2,09 2,09 2,10 2,10 2,10
8 tháng 2,09 2,09 2,09 2,10 2,10 2,10
9 tháng 2,09 2,09 2,09 2,10 2,10 2,10
10 tháng 2,08 2,08 2,08 2,10 2,10 2,10
11 tháng 2,08 2,08 2,08 2,10 2,10 2,10
12 tháng 2,96 2,96 2,96 3,00 3,00 3,00
18 tháng 2,79 2,79 3,03 2,85 2,85 3,10
24 tháng 2,77 2,77 3,01 2,85 2,85 3,10
36 tháng 2,88 3,11 3,33 3,00 3,25 3,50

 

USD
Kỳ hạn Nhận lãi hàng tháng (%/năm) Nhận lãi cuối kỳ (%/năm)
< 25.000 >= 25.000
v
< 50.000
>= 50.000 < 25.000 >= 25.000
v
< 50.000
>= 50.000
Không kỳ hạn N/A N/A N/A 0,00 0,00 0,00
1 tuần N/A N/A N/A 0,00 0,00 0,00
2 tuần N/A N/A N/A 0,00 0,00 0,00
1 tháng N/A N/A N/A 0,00 0,00 0,00
2 tháng 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
3 tháng 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
6 tháng 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
9 tháng 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
12 tháng 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00

 

Ngoại tệ (Nhận lãi hàng tháng (%/năm))
Kỳ hạn EUR GBP CAD AUD JPY HKD SGD
2 tháng 0,01 0,01 0,25 1,08 0,01 0,01 0,01
3 tháng 0,01 0,01 0,31 1,12 0,01 0,01 0,01
6 tháng 0,01 0,01 0,21 0,78 0,01 0,01 0,01
9 tháng 0,01 0,01 0,36 0,89 0,01 0,01 0,01
12 tháng 0,01 0,01 0,53 1,01 0,01 0,01 0,01

 

Ngoại tệ (Nhận lãi cuối kỳ (%/năm))
Kỳ hạn EUR GBP CAD AUD JPY HKD SGD
Không kỳ hạn 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
1 tuần 0,01 0,01 0,01 0,29 0,01 0,01 0,01
2 tuần 0,01 0,01 0,01 0,31 0,01 0,01 0,01
1 tháng 0,01 0,01 0,25 1,05 0,01 0,01 0,01
2 tháng 0,01 0,01 0,25 1,08 0,01 0,01 0,01
3 tháng 0,01 0,01 0,31 1,12 0,01 0,01 0,01
6 tháng 0,01 0,01 0,21 0,79 0,01 0,01 0,01
9 tháng 0,01 0,01 0,36 0,90 0,01 0,01 0,01
12 tháng 0,01 0,01 0,53 1,02 0,01 0,01 0,01

 

2. Tài khoản Tiền gửi trực tuyến dành cho khách hàng cá nhân

VND (%/năm)
< 20 triệu >= 20 triệu
Tài Khoản Tiền Gửi Trực Tuyến 0,10 0,50

 

3. Tiền gửi có kỳ hạn dành cho khách hàng Premier:

VND (%/năm)
Kỳ hạn Nhận lãi hàng tháng (%/năm)
Tổng Giá Trị Tài Sản
Nhận lãi cuối kỳ (%/năm)
Tổng Giá Trị Tài Sản
< VND2 tỷ >= VND2 tỷ
v
< VND10 tỷ
>= VND10 tỷ
v
< VND20 tỷ
>= VND20 tỷ < VND2 tỷ >= VND2 tỷ
v
< VND10 tỷ
>= VND10 tỷ
v
< VND20 tỷ
>= VND20 tỷ
Không kỳ hạn 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
1 tuần 0,00 0,00 0,00 0,00 lên đến 0,35 lên đến 0,35 lên đến 0,35 lên đến 0,35
2 tuần 0,00 0,00 0,00 0,00 lên đến 0,35 lên đến 0,35 lên đến 0,35 lên đến 0,35
3 tuần 0,00 0,00 0,00 0,00 lên đến 0,35 lên đến 0,35 lên đến 0,35 lên đến 0,35
1 tháng 0,00 0,00 0,00 0,00 lên đến 1,34 lên đến 1,14 lên đến 1,74 lên đến 1,14
2 tháng lên đến 2,40 lên đến 2,60 lên đến 2,80 lên đến 3,00 lên đến 2,40 lên đến 2,60 lên đến 2,80 lên đến 3,00
3 tháng lên đến 3,47 lên đến 3,67 lên đến 3,87 lên đến 4,07 lên đến 3,48 lên đến 3,68 lên đến 3,88 lên đến 4,08
4 tháng lên đến 3,52 lên đến 3,72 lên đến 3,92 lên đến 4,12 lên đến 3,54 lên đến 3,74 lên đến 3,94 lên đến 4,14
5 tháng lên đến 3,58 lên đến 3,78 lên đến 3,97 lên đến 4,17 lên đến 3,60 lên đến 3,80 lên đến 4,00 lên đến 4,20
6 tháng lên đến 3,63 lên đến 3,83 lên đến 4,03 lên đến 4,22 lên đến 3,66 lên đến 3,86 lên đến 4,06 lên đến 4,26
7 tháng lên đến 3,66 lên đến 3,85 lên đến 4,05 lên đến 4,24 lên đến 3,69 lên đến 3,89 lên đến 4,09 lên đến 4,29
8 tháng lên đến 3,68 lên đến 3,88 lên đến 4,07 lên đến 4,27 lên đến 3,72 lên đến 3,92 lên đến 4,12 lên đến 4,32
9 tháng lên đến 3,70 lên đến 3,90 lên đến 4,09 lên đến 4,29 lên đến 3,75 lên đến 3,95 lên đến 4,15 lên đến 4,35
10 tháng lên đến 3,75 lên đến 3,94 lên đến 4,14 lên đến 4,33 lên đến 3,80 lên đến 4,00 lên đến 4,20 lên đến 4,40
11 tháng lên đến 3,80 lên đến 3,99 lên đến 4,19 lên đến 4,38 lên đến 3,86 lên đến 4,06 lên đến 4,26 lên đến 4,46
12 tháng lên đến 3,84 lên đến 4,03 lên đến 4,23 lên đến 4,42 lên đến 3,91 lên đến 4,11 lên đến 4,31 lên đến 4,51
18 tháng lên đến 3,27 lên đến 3,27 lên đến 3,27 lên đến 3,27 lên đến 3,35 lên đến 3,35 lên đến 3,35 lên đến 3,35
24 tháng lên đến 3,25 lên đến 3,25 lên đến 3,25 lên đến 3,25 lên đến 3,35 lên đến 3,35 lên đến 3,35 lên đến 3,35
36 tháng lên đến 3,56 lên đến 3,56 lên đến 3,56 lên đến 3,56 lên đến 3,75 lên đến 3,75 lên đến 3,75 lên đến 3,75

 

Ngoại tệ (Nhận lãi hàng tháng (%/năm))
Kỳ hạn USD EUR GBP CAD AUD JPY HKD SGD
1 tuần 0,00 0,01 0,01 0,01 0,39 0,01 0,01 0,01
2 tuần 0,00 0,01 0,01 0,01 0,41 0,01 0,01 0,01
1 tháng 0,00 0,01 0,01 0,35 1,15 0,01 0,01 0,01
2 tháng 0,00 0,01 0,01 0,35 1,18 0,01 0,01 0,01
3 tháng 0,00 0,01 0,01 0,41 1,22 0,01 0,01 0,01
6 tháng 0,00 0,01 0,01 0,31 0,89 0,01 0,01 0,01
9 tháng 0,00 0,01 0,01 0,46 1,00 0,01 0,01 0,01
12 tháng 0,00 0,01 0,11 0,63 1,12 0,01 0,04 0,01

 

Ngoại tệ (Nhận lãi cuối kỳ (%/năm))
Kỳ hạn USD EUR GBP CAD AUD JPY HKD SGD
1 tháng 0,00 0,01 0,01 0,35 1,15 0,01 0,01 0,01
2 tháng 0,00 0,01 0,01 0,35 1,18 0,01 0,01 0,01
3 tháng 0,00 0,01 0,01 0,41 1,22 0,01 0,01 0,01
6 tháng 0,00 0,01 0,01 0,31 0,88 0,01 0,01 0,01
9 tháng 0,00 0,01 0,01 0,45 0,99 0,01 0,01 0,01
12 tháng 0,00 0,01 0,11 0,63 1,11 0,01 0,04 0,01

 

4. Tài khoản Tiền gửi trực tuyến dành cho khách hàng Premier

 VND (%/năm)
< 20 triệu >= 20 triệu
Tài Khoản Tiền Gửi Trực Tuyến 0,10 0,50

 

* Tất cả các lãi suất trên chỉ mang tính tham khảo. Ngân hàng có quyền thay đổi lãi suất mà không cần phải thông báo trước.
* Khách Hàng HSBC Premier sẽ nhận được lãi suất không vượt quá lãi suất tối đa nêu trên khi gửi tiền. Để có biết mức lãi suất chi tiết và cập nhật nhất, Quý khách vui lòng liên hệ Giám Đốc Quan Hệ Khách Hàng của Quý khách hoặc gọi Trung tâm Dịch vụ Khách hàng HSBC Premier tại số (84 28) 37 247 666
* Tiền gốc và tiền lãi sẽ được thanh toán tại bất kỳ phòng giao dịch nào của Ngân hàng.
* Tiền lãi được tính trên cơ sở 360 ngày.

 

 

Bài viết này không có từ khóa.

Bình luận đã được khóa.

Tìm kiếm

Quảng cáo

Tin tức mới nhất

Quảng cáo

Lãi suất ngân hàng

+ Lãi suất ngân hàng ABBank

 

+ Lãi suất ngân hàng ACB

 

+ Lãi suất ngân hàng Agribank

 

+ Lãi suất ngân hàng Bac A Bank

 

+ Lãi suất ngân hàng BaoViet Bank

 

+ Lãi suất ngân hàng BIDV

 

+ Lãi suất ngân hàng CB

 

+ Lãi suất ngân hàng DongA Bank

 

+ Lãi suất ngân hàng Eximbank

 

+ Lãi suất ngân hàng GPBank

 

+ Lãi suất ngân hàng HDBank

 

+ Lãi suất ngân hàng HongLeong Bank

 

+ Lãi suất ngân hàng HSBC

 

+ Lãi suất ngân hàng IVB

 

+ Lãi suất ngân hàng Kienlongbank

 

+ Lãi suất ngân hàng LienVietPostBank

 

+ Lãi suất ngân hàng Maritime Bank

 

+ Lãi suất ngân hàng MB

 

+ Lãi suất ngân hàng Nam A Bank

 

+ Lãi suất ngân hàng NCB

 

+ Lãi suất ngân hàng OCB

 

+ Lãi suất ngân hàng OceanBank

 

+ Lãi suất ngân hàng PG Bank

 

+ Lãi suất ngân hàng Public Bank Vietnam

 

+ Lãi suất ngân hàng PVcomBank

 

+ Lãi suất ngân hàng Sacombank

 

+ Lãi suất ngân hàng SaiGonBank

 

+ Lãi suất ngân hàng SCB

 

+ Lãi suất ngân hàng SeABank

 

+ Lãi suất ngân hàng SHB

 

+ Lãi suất ngân hàng Shinhan Bank Vietnam

 

+ Lãi suất ngân hàng Standard Chartered

 

+ Lãi suất ngân hàng Techcombank

 

+ Lãi suất ngân hàng TPBank

 

+ Lãi suất ngân hàng VIB

 

+ Lãi suất ngân hàng Viet Capital Bank

 

+ Lãi suất ngân hàng VietABank

 

+ Lãi suất ngân hàng VietBank

 

+ Lãi suất ngân hàng Vietcombank

 

+ Lãi suất ngân hàng Vietinbank

 

+ Lãi suất ngân hàng VPBank

 

+ Lãi suất ngân hàng VRB