Lãi suất ngân hàng HSBC

LÃI SUẤT HUY ĐỘNG – LÃI SUẤT TIẾT KIỆM CỦA NGÂN HÀNG HSBC

 

Áp dụng từ ngày 15/08/2018

1.  Tiền gửi có kỳ hạn dành cho khách hàng cá nhân

VND
Kỳ hạn Nhận lãi hàng tháng (%/năm) Nhận lãi cuối kỳ (%/năm)
< 300 triệu >= 300 triệu
v
< 500 triệu
>= 500 triệu
v
=< 10 tỷ
< 300 triệu >= 300 triệu
v
< 500 triệu
>= 500 triệu
v
=< 10 tỷ
Không kỳ hạn N/A N/A N/A 0,00 0,00 0,00
1 tuần N/A N/A N/A 0,10 0,10 0,10
2 tuần N/A N/A N/A 0,10 0,10 0,10
3 tuần N/A N/A N/A 0,10 0,10 0,10
1 tháng N/A N/A N/A 0,50 0,50 0,50
2 tháng 0,50 0,50 0,50 0,50 0,50 0,50
3 tháng 1,25 1,25 1,25 1,25 1,25 1,25
4 tháng 1,25 1,25 1,25 1,25 1,25 1,25
5 tháng 1,25 1,25 1,25 1,25 1,25 1,25
6 tháng 1,74 1,74 1,74 1,75 1,75 1,75
7 tháng 1,74 1,74 1,74 1,75 1,75 1,75
8 tháng 1,74 1,74 1,74 1,75 1,75 1,75
9 tháng 1,74 1,74 1,74 1,75 1,75 1,75
10 tháng 1,74 1,74 1,74 1,75 1,75 1,75
11 tháng 1,74 1,74 1,74 1,75 1,75 1,75
12 tháng 2,72 2,72 2,72 2,75 2,75 2,75
18 tháng 2,70 2,70 2,70 2,75 2,75 2,75
24 tháng 2,68 2,68 2,68 2,75 2,75 2,75
36 tháng 2,65 2,65 2,65 2,75 2,75 2,75

 

USD
Kỳ hạn Nhận lãi hàng tháng (%/năm) Nhận lãi cuối kỳ (%/năm)
< 25.000 >= 25.000
và < 50.000
>= 50.000 < 25.000 >= 25.000
và < 50.000
>= 50.000
Không kỳ hạn N/A N/A N/A 0,00 0,00 0,00
1 tuần N/A N/A N/A 0,00 0,00 0,00
2 tuần N/A N/A N/A 0,00 0,00 0,00
1 tháng N/A N/A N/A 0,00 0,00 0,00
2 tháng 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
3 tháng 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
6 tháng 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
9 tháng 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
12 tháng 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00

 

Ngoại tệ (Nhận lãi hàng tháng (%/năm))
Kỳ hạn EUR GBP CAD AUD JPY HKD SGD
2 tháng 0,01 0,01 0,90 1,41 0,01 0,01 0,25
3 tháng 0,01 0,02 0,95 1,45 0,01 0,01 0,37
6 tháng 0,01 0,09 0,71 1,22 0,01 0,01 0,26
9 tháng 0,01 0,17 0,84 1,30 0,01 0,01 0,48
12 tháng 0,01 0,29 1,02 1,40 0,01 0,01 0,74

 

Ngoại tệ (Nhận lãi cuối kỳ (%/năm))
Kỳ hạn EUR GBP CAD AUD JPY HKD SGD
Không kỳ hạn 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
1 tuần 0,01 0,01 0,10 0,33 0,01 0,01 0,01
2 tuần 0,01 0,01 0,18 0,42 0,01 0,01 0,01
1 tháng 0,01 0,01 0,86 1,32 0,01 0,01 0,11
2 tháng 0,01 0,01 0,90 1,41 0,01 0,01 0,25
3 tháng 0,01 0,02 0,96 1,45 0,01 0,01 0,37
6 tháng 0,01 0,09 0,71 1,23 0,01 0,01 0,26
9 tháng 0,01 0,17 0,84 1,30 0,01 0,01 0,48
12 tháng 0,01 0,29 1,03 1,41 0,01 0,01 0,74

 

2. Tài khoản Tiền gửi trực tuyến dành cho khách hàng cá nhân

VND (%/năm)
< 20 triệu >= 20 triệu
Tài Khoản Tiền Gửi Trực Tuyến 0,10 0,50

 

3. Tiền gửi có kỳ hạn dành cho khách hàng Premier:

 

VND (%/năm)
Kỳ hạn Nhận lãi hàng tháng (%/năm)
Tổng Giá Trị Tài Sản
Nhận lãi cuối kỳ (%/năm)
Tổng Giá Trị Tài Sản
< VND2 tỷ >= VND2 tỷ
v
< VND10 tỷ
>= VND10 tỷ
v
< VND20 tỷ
>= VND20 tỷ < VND2 tỷ >= VND2 tỷ
v
< VND10 tỷ
>= VND10 tỷ
v
< VND20 tỷ
>= VND20 tỷ
Không kỳ hạn 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
1 tuần 0,00 0,00 0,00 0,00 lên đến 0.35 lên đến 0.35 lên đến 0.35 lên đến 0.35
2 tuần 0,00 0,00 0,00 0,00 lên đến 0.35 lên đến 0.35 lên đến 0.35 lên đến 0.35
3 tuần 0,00 0,00 0,00 0,00 lên đến 0.35 lên đến 0.35 lên đến 0.35 lên đến 0.35
1 tháng 0,00 0,00 0,00 0,00 lên đến 1.10 lên đến 0.90 lên đến 1.50 lên đến 0.90
2 tháng lên đến 1.70 lên đến 1.90 lên đến 2.10 lên đến 2.30 lên đến 1.70 lên đến 1.90 lên đến 2.10 lên đến 2.30
3 tháng lên đến 2.32 lên đến 2.51 lên đến 2.71 lên đến 2.91 lên đến 2.32 lên đến 2.52 lên đến 2.72 lên đến 2.92
4 tháng lên đến 2.32 lên đến 2.52 lên đến 2.72 lên đến 2.92 lên đến 2.33 lên đến 2.53 lên đến 2.73 lên đến 2.93
5 tháng lên đến 2.34 lên đến 2.54 lên đến 2.74 lên đến 2.94 lên đến 2.35 lên đến 2.55 lên đến 2.75 lên đến 2.95
6 tháng lên đến 2.35 lên đến 2.55 lên đến 2.74 lên đến 2.94 lên đến 2.36 lên đến 2.56 lên đến 2.76 lên đến 2.96
7 tháng lên đến 2.37 lên đến 2.56 lên đến 2.76 lên đến 2.96 lên đến 2.38 lên đến 2.58 lên đến 2.78 lên đến 2.98
8 tháng lên đến 2.37 lên đến 2.57 lên đến 2.77 lên đến 2.96 lên đến 2.39 lên đến 2.59 lên đến 2.79 lên đến 2.99
9 tháng lên đến 2.39 lên đến 2.59 lên đến 2.78 lên đến 2.98 lên đến 2.41 lên đến 2.61 lên đến 2.81 lên đến 3.01
10 tháng lên đến 2.44 lên đến 2.63 lên đến 2.83 lên đến 3.03 lên đến 2.46 lên đến 2.66 lên đến 2.86 lên đến 3.06
11 tháng lên đến 2.49 lên đến 2.69 lên đến 2.89 lên đến 3.08 lên đến 2.52 lên đến 2.72 lên đến 2.92 lên đến 3.12
12 tháng lên đến 2.54 lên đến 2.74 lên đến 2.93 lên đến 3.12 lên đến 2.57 lên đến 2.77 lên đến 2.97 lên đến 3.17
18 tháng lên đến 2.94 lên đến 2.94 lên đến 2.94 lên đến 2.94 lên đến 3.00 lên đến 3.00 lên đến 3.00 lên đến 3.00
24 tháng lên đến 2.92 lên đến 2.92 lên đến 2.92 lên đến 2.92 lên đến 3.00 lên đến 3.00 lên đến 3.00 lên đến 3.00
36 tháng lên đến 2.88 lên đến 2.88 lên đến 2.88 lên đến 2.88 lên đến 3.00 lên đến 3.00 lên đến 3.00 lên đến 3.00

 

Ngoại tệ (Nhận lãi hàng tháng (%/năm))
Kỳ hạn USD EUR GBP CAD AUD JPY HKD SGD
1 tuần 0,00 0,01 0,01 0,20 0,43 0,01 0,01 0,01
2 tuần 0,00 0,01 0,01 0,28 0,52 0,01 0,02 0,01
1 tháng 0,00 0,01 0,01 0,96 1,42 0,01 0,21 0,01
2 tháng 0,00 0,01 0,01 1,00 1,51 0,01 0,35 0,01
3 tháng 0,00 0,01 0,12 1,06 1,55 0,01 0,47 0,01
6 tháng 0,00 0,01 0,19 0,81 1,33 0,01 0,36 0,01
9 tháng 0,00 0,01 0,27 0,94 1,40 0,01 0,58 0,01
12 tháng 0,00 0,01 0,39 1,13 1,51 0,01 0,84 0,01

 

Ngoại tệ (Nhận lãi cuối kỳ (%/năm))
Kỳ hạn USD EUR GBP CAD AUD JPY HKD SGD
1 tháng 0,00 0,01 0,01 0,96 1,42 0,01 0,21 0,01
2 tháng 0,00 0,01 0,01 1,00 1,51 0,01 0,35 0,01
3 tháng 0,00 0,01 0,12 1,05 1,55 0,01 0,47 0,01
6 tháng 0,00 0,01 0,19 0,81 1,32 0,01 0,36 0,01
9 tháng 0,00 0,01 0,27 0,93 1,39 0,01 0,58 0,01
12 tháng 0,00 0,01 0,39 1,12 1,50 0,01 0,84 0,01

 

4. Tài khoản Tiền gửi trực tuyến dành cho khách hàng Premier

 VND (%/năm)
< 20 triệu >= 20 triệu
Tài Khoản Tiền Gửi Trực Tuyến 0,10 0,50

* Tất cả các lãi suất trên chỉ mang tính tham khảo. Ngân hàng có quyền thay đổi lãi suất mà không cần phải thông báo trước.
* Khách Hàng HSBC Premier sẽ nhận được lãi suất không vượt quá lãi suất tối đa nêu trên khi gửi tiền. Để có biết mức lãi suất chi tiết và cập nhật nhất, Quý khách vui lòng liên hệ Giám Đốc Quan Hệ Khách Hàng của Quý khách hoặc gọi Trung tâm Dịch vụ Khách hàng HSBC Premier tại số (84 28) 37 247 666
* Tiền gốc và tiền lãi sẽ được thanh toán tại bất kỳ phòng giao dịch nào của Ngân hàng.

 

 

Bài viết này không có từ khóa.

Bình luận đã được khóa.

Tìm kiếm

Quảng cáo

Tin tức mới nhất

Quảng cáo