Lãi suất ngân hàng HDBank

LÃI SUẤT HUY ĐỘNG – LÃI SUẤT TIẾT KIỆM CỦA NGÂN HÀNG HDBANK

 

1. Tiết kiệm, tiền gửi thông thường VND dành cho khách hàng cá nhân:

Lãi suất tiết kiệm, tiền gửi thông thường VND (hiệu lực 02/10/2017)
Kỳ hạn  Lãi trả trước  Lãi tháng  Lãi quý  Lãi 06 tháng  Lãi năm  Lãi cuối kỳ
TGTT 0.70

KKH

 –  –  0.70
01 ngày 0.70
01 tuần 0.80
02 tuần 0.80
03 tuần 1.00
01 tháng 5.30 5.50
02 tháng 5.30 5.50
03 tháng 5.30 5.40 5.50
04 tháng 5.30 5.40 5.50
05 tháng 5.30 5.40 5.50
06 tháng 6.00 6.10 6.20 6.30
07 tháng 6.00 6.10 6.30
08 tháng 6.00 6.10 6.30
09 tháng 6.00 6.20 6.30 6.40
10 tháng 6.00 6.20 6.40
11 tháng 6.00 6.20 6.40
12 tháng 6.50 6.60 6.70 7.00
13 tháng 6.50 6.80 6.70 7.20
15 tháng 6.50 6.80 6.90 7.30
18 tháng 6.50 6.80 6.90 6.90 7.40
24 tháng 5.60 6.40 6.50 6.50  6.70 7.00
36 tháng 5.60 6.20 6.30 6.30  6.50 7.00

 

2. Tiết kiệm, tiền gửi thông thường ngoại tệ:

Lãi suất tiết kiệm, tiền gửi thông thường ngoại tệ
Kỳ hạn  USD   EUR   AUD   GBP
TGTT 0.00 0.00 0.10 0.20
KKH 0.00  0.00  0.10  0.20
01 tháng 0.00 0.00 1.20 0.60
02 tháng 0.00 0.00 1.20 0.80
03 tháng 0.00 0.00 1.30 1.00
04 tháng 0.00
05 tháng 0.00
06 tháng 0.00 0.00 1.30 1.20
07 tháng 0.00
08 tháng 0.00
09 tháng 0.00 0.00 1.30 1.40
10 tháng 0.00
11 tháng 0.00
12 tháng 0.00 0.00 1.30 1.60
13 tháng 0.00
 –  –
15 tháng 0.00
18 tháng 0.00
24 tháng 0.00
36 tháng 0.00

 

3. Tài khoản lãi suất lũy tiến

Lãi suất tài khoản lũy tiến
Số tiền gửi Lãi suất (%/năm)
Đến 10 tr 0.70
Trên 10tr đến 50tr 0.75
Trên 50tr đến 100tr 0.80
Trên 100tr đến 300tr 0.85
Trên 300tr đến 500tr 0.90
Trên 500 tr 1.00

 

4. Tài khoản iSmart

Lãi suất đối với Tài khoản iSmart dành cho khách hàng cá nhân
Số dư tài khoản iSmart cuối ngày (X) Mức lãi suất (%/năm) Phí duy trì số dư tài khoản hàng tháng (*)
(chưa thuế GTGT)
X ≤ 3 triệu VND 0.70 20.000 VND
3 triệu VND < X ≤ 5 triệu VND 0.80
5 triệu VND < X ≤ 10 triệu VND 0.90
10 triệu VND < X 1.00
(*) Áp dụng khi số dư bình quân hàng tháng của tài khoản nhỏ hơn 03 triệu đồng.

 

5. Tiết kiệm Online

Lãi suất Tiền gửi tiết kiệm Online dành cho khách hàng cá nhân (Hiệu lực từ: 10/07/2017)
Kỳ hạn Lãi suất VND (%/năm)
01 tuần 0.80
02 tuần 0.80
03 tuần 1.00
01 tháng 5.5
02 tháng 5.5
03 tháng 5.5
04 tháng 5.5
05 tháng 5.5
06 tháng 6.4
07 tháng 6.4
08 tháng 6.4
09 tháng 6.5
10 tháng 6.5
11 tháng 6.5
12 tháng 7.1
15 tháng 7.4
18 tháng 7.5
24 tháng 7.1
36 tháng 7.1

 

6. Bảo Ngân tương lai

Lãi suất Tiền gửi Tích lũy Bảo Ngân Tương lai dành cho khách hàng cá nhân
Kỳ hạn Lãi suất thả nổi theo định kỳ gửi tiền (%/năm)  Lãi suất cố định theo định kỳ gửi tiền (%/năm)
1 năm 7,0  6,8
2 năm 7,0  6,8
3 năm  7,0 6,8
4 năm 7,0  6,8
5 năm 7,0  6,8
6 năm 7,0  6,8
7 năm 7,0  6,8
8 năm 7,0  6,8
9 năm 7,0  6,8
10 năm 7,0  6,8
Lưu ý: Lãi suất Bảo Ngân Online: Lãi suất Bảo Ngân Tương Lai (+0,1%)

 

 

Bài viết này không có từ khóa.

Bình luận đã được khóa.

Tìm kiếm

Quảng cáo

Tin tức mới nhất

Quảng cáo

Lãi suất ngân hàng

+ Lãi suất ngân hàng ABBank

 

+ Lãi suất ngân hàng ACB

 

+ Lãi suất ngân hàng Agribank

 

+ Lãi suất ngân hàng Bac A Bank

 

+ Lãi suất ngân hàng BaoViet Bank

 

+ Lãi suất ngân hàng BIDV

 

+ Lãi suất ngân hàng CB

 

+ Lãi suất ngân hàng DongA Bank

 

+ Lãi suất ngân hàng Eximbank

 

+ Lãi suất ngân hàng GPBank

 

+ Lãi suất ngân hàng HDBank

 

+ Lãi suất ngân hàng HongLeong Bank

 

+ Lãi suất ngân hàng HSBC

 

+ Lãi suất ngân hàng IVB

 

+ Lãi suất ngân hàng Kienlongbank

 

+ Lãi suất ngân hàng LienVietPostBank

 

+ Lãi suất ngân hàng Maritime Bank

 

+ Lãi suất ngân hàng MB

 

+ Lãi suất ngân hàng Nam A Bank

 

+ Lãi suất ngân hàng NCB

 

+ Lãi suất ngân hàng OCB

 

+ Lãi suất ngân hàng OceanBank

 

+ Lãi suất ngân hàng PG Bank

 

+ Lãi suất ngân hàng Public Bank Vietnam

 

+ Lãi suất ngân hàng PVcomBank

 

+ Lãi suất ngân hàng Sacombank

 

+ Lãi suất ngân hàng SaiGonBank

 

+ Lãi suất ngân hàng SCB

 

+ Lãi suất ngân hàng SeABank

 

+ Lãi suất ngân hàng SHB

 

+ Lãi suất ngân hàng Shinhan Bank Vietnam

 

+ Lãi suất ngân hàng Standard Chartered

 

+ Lãi suất ngân hàng Techcombank

 

+ Lãi suất ngân hàng TPBank

 

+ Lãi suất ngân hàng VIB

 

+ Lãi suất ngân hàng Viet Capital Bank

 

+ Lãi suất ngân hàng VietABank

 

+ Lãi suất ngân hàng VietBank

 

+ Lãi suất ngân hàng Vietcombank

 

+ Lãi suất ngân hàng Vietinbank

 

+ Lãi suất ngân hàng VPBank

 

+ Lãi suất ngân hàng VRB