Lãi suất ngân hàng HDBank

LÃI SUẤT HUY ĐỘNG – LÃI SUẤT TIẾT KIỆM CỦA NGÂN HÀNG HDBANK

 

1. Tiết kiệm, tiền gửi thông thường VND dành cho khách hàng cá nhân:

Lãi suất tiết kiệm, tiền gửi thông thường VND (hiệu lực 26/04/2019)
Kỳ hạn  Lãi trả trước  Lãi tháng  Lãi quý  Lãi 06 tháng  Lãi năm  Lãi cuối kỳ
TGTT 0.70

KKH

 –  –  0.70
01 ngày 0.70
01 tuần 0.80
02 tuần 0.80
03 tuần 1.00
01 tháng 5.30 5.50
02 tháng 5.30 5.50
03 tháng 5.30 5.40 5.50
04 tháng 5.30 5.40 5.50
05 tháng 5.30 5.40 5.50
06 tháng 6.4 6.5 6.6 6.80
07 tháng 6.4 6.5 6.80
08 tháng 6.4 6.5 6.80
09 tháng 6.4 6.6 6.7 6.80
10 tháng 6.4 6.6 6.80
11 tháng 6.4 6.6 6.80
12 tháng 6.7 6.9 6.90 7.0 7.30
13 tháng 6.8 7,10 7.40
15 tháng 6.5 6.80 6.90 7.30
18 tháng 6.50 6.80 6.90 6.90 7.40
24 tháng 5.60 6.40 6.50 6.50  6.70 7.00
36 tháng 5.60 6.20 6.30 6.30  6.50 7.00

 

2. Tiết kiệm, tiền gửi thông thường ngoại tệ:

 

Lãi suất tiết kiệm, tiền gửi thông thường ngoại tệ
Kỳ hạn  USD  EUR  AUD  GBP
TGTT 0.00 0.00 0.10 0.20
KKH 0.00 0.00 0.10 0.20
01 tháng 0.00 0.00 1.50 0.60
02 tháng 0.00 0.00 1.50 0.80
03 tháng 0.00 0.00 1.50 1.00
04 tháng 0.00
05 tháng 0.00
06 tháng 0.00 0.00 1.70 1.20
07 tháng 0.00
08 tháng 0.00
09 tháng 0.00 0.00 1.70 1.40
10 tháng 0.00
11 tháng 0.00
12 tháng 0.00 0.00 1.80 1.60
13 tháng 0.00  –  –
15 tháng 0.00
18 tháng 0.00
24 tháng 0.00
36 tháng 0.00

 

3. Tiền gửi Bảo ngân tương lai:

Kỳ hạn Lãi suất VNĐ thay đổi Lãi suất VNĐ cố định
Từ 1 đến 10 năm 7.3 7.1

 

4. Tiền gửi tiết kiệm Gửi góp linh hoạt

Kỳ hạn Mức lãi suất (%/năm)
6 tháng 5.4
9 tháng 5.45
12 tháng 5.5
18 tháng 5.5
24 tháng 5.5
36 tháng 5.5
48 tháng 5.5
60 tháng 5.5

 

5. Lãi suất Tiết kiệm linh hoạt

Kỳ hạn Lĩnh lãi hàng tháng Lĩnh lãi hàng quý Lĩnh lãi hàng 06 tháng
3 tháng 5.4
4 tháng 5.4
5 tháng 5.4
6 tháng 6.5 6.6
7 tháng 6.5
8 tháng 6.5
9 tháng 6.6 6.7
10 tháng 6.6
11 tháng 6.6
12 tháng 6.9 6.9 7.0
13 tháng 6.8
15 tháng 6.8 6.9
18 tháng 6.8 6.9 6.9
24 tháng 6.4 6.5 6.5
36 tháng 6.2 6.3 6.3

 

6. Tiết kiệm Online

Lãi suất Tiền gửi tiết kiệm Online dành cho khách hàng cá nhân (Hiệu lực từ: 26/04/2019)
Kỳ hạn Lãi suất VND (%/năm)
01 tuần 0.80
02 tuần 0.80
03 tuần 1.00
01 tháng 5.5
02 tháng 5.5
03 tháng 5.5
04 tháng 5.5
05 tháng 5.5
06 tháng 6.9
07 tháng 6.9
08 tháng 6.9
09 tháng 6.9
10 tháng 6.9
11 tháng 6.9
12 tháng 7.4
13 tháng 7.5
15 tháng 7.4
18 tháng 7.5
24 tháng 7.1
36 tháng 7.1

 

7. Tiền gửi tiết kiệm Gửi góp linh hoạt trực tuyến

Kỳ hạn Mức lãi suất (%/năm)
6 tháng 5.5
9 tháng 5.5
12 tháng 5.5
18 tháng 5.5
24 tháng 5.5
36 tháng 5.5
48 tháng 5.5
60 tháng 5.5

 

8. Tiền gửi Bảo ngân Online:

Kỳ hạn Lãi suất VNĐ thay đổi Lãi suất VNĐ cố định
Từ 1 đến 10 năm 7.4 7.2

 

Bài viết này không có từ khóa.

Bình luận đã được khóa.

Tìm kiếm

Quảng cáo

Tin tức mới nhất

Quảng cáo