Lãi suất ngân hàng GPBank

LÃI SUẤT HUY ĐỘNG – LÃI SUẤT TIẾT KIỆM CỦA NGÂN HÀNG GPBANK

 

1.  Biểu lãi suất huy động trả lãi đầu kỳ, định kỳ, cuối kỳ VND đối với sổ tiết kiệm/hợp đồng tiền gửi trên 06 tỷ đồng và trên 10 tỷ đồng.

Áp dụng cho khách hàng cá nhân và tổ chức kinh tế có sổ tiết kiệm hoặc hợp đồng tiền gửi từ 06 tỷ đồng trở lên đối với kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, 10 tỷ đồng trở lên đối với kỳ hạn 12 tháng và 13 tháng kể từ ngày 26/10/2017

Số dư Kỳ hạn Trả lãi đầu kỳ Trả lãi Định kỳ Trả lãi cuối kỳ
1 tháng 3 tháng 6 tháng
Từ 5 tỷ đồng trở lên 6 tháng 6.90 7.05 7.09 7.15
7 tháng 6.96 7.12 7.25
8 tháng 6.92 7.10 7.25
9 tháng 6.97 7.18 7.22 7.35
12 tháng 7.02 7.30 7.35 7.41 7.55
13 tháng 7.06 7.37 7.65

 

2. Biểu lãi suất huy động trả lãi đầu kỳ, định kỳ, cuối kỳ đối với VND

Áp dụng cho khách hàng cá nhân và tổ chức kinh tế tại các Chi nhánh trong hệ thống GPBank kể từ ngày 26/10/2017.

Kỳ hạn Trả lãi
Đầu kỳ
Trả lãi Định kỳ Trả lãi
Cuối kỳ
1 tháng 3 tháng 6 tháng 12 tháng
KKH  –  –  –  –  – 1.00
Dưới 1 tuần  –  –  –  –  – 1.00
1 tuần  –  –  –  –  – 1.00
2 tuần  –  –  –  –  – 1.00
3 tuần  –  –  –  –  – 1.00
1 tháng        5.47  –  –  –  – 5.50
2 tháng        5.45       5.49  –  –  – 5.50
3 tháng        5.43       5.47  –  –  – 5.50
4 tháng        5.40       5.46  –  –  – 5.50
5 tháng        5.38       5.45  –  –  – 5.50
6 tháng        6.67       6.80      6.84  –  – 6.90
7 tháng        6.73       6.88  –  –  – 7.00
8 tháng        6.69       6.86  –  –  – 7.00
9 tháng        6.74       6.94      6.98  –  – 7.10
12 tháng        6.80       7.07      7.11     7.17  – 7.30
13 tháng        6.85       7.14  –  –  – 7.40
15 tháng        6.69       7.01      7.05  –  – 7.30
18 tháng        6.58       6.95      6.99     7.05  – 7.30
24 tháng        6.37       6.83      6.87     6.93   7.05 7.30
36 tháng        5.99       6.62      6.66     6.71   6.82 7.30

 

3. Biểu lãi suất Tiết kiệm điện tử đối với VND

Áp dụng tại các Chi nhánh trong hệ thống GPBank kể từ ngày 26/10/2017

Kỳ hạn Lãi suất tiền gửi tiết kiệm điện tử
Dưới 1 tuần 1.00
1 tuần 1.00
2 tuần 1.00
3 tuần 1.00
1 tháng 5.50
2 tháng 5.50
3 tháng 5.50
4 tháng 5.50
5 tháng 5.50
6 tháng 6.90
7 tháng 7.00
8 tháng 7.00
9 tháng 7.10
12 tháng 7.30
13 tháng 7.40
15 tháng 7.30
18 tháng 7.30
24 tháng 7.30
36 tháng 7.30

 

4. Biểu lãi suất Tiền gửi Phát tài đối với VND

Áp dụng tại các Chi nhánh trong hệ thống GPBank kể từ ngày 26/10/2017

Kỳ hạn Dưới 100 triệu đồng 100 triệu đồng – dưới 500 triệu đồng 500 triệu đồng – dưới 1 tỷ đồng 1 tỷ đồng – dưới 3 tỷ đồng Từ 3 tỷ đồng đến dưới 5 tỷ đồng Từ 5 tỷ đồng trở lên
1 tháng 5.50 5.50 5.50 5.50 5.50 5.50
2 tháng 5.50 5.50 5.50 5.50 5.50 5.50
3 tháng 5.50 5.50 5.50 5.50 5.50 5.50
6 tháng 6.90 6.95 7.00 7.05 7.10 7.15
9 tháng 7.10 7.15 7.20 7.25 7.30 7.35
12 tháng 7.30 7.35 7.40 7.45 7.50 7.55
13 tháng 7.40 7.45 7.50 7.55 7.60 7.65

 

5. Biểu lãi suất tiền gửi rút gốc linh hoạt đối với VND

Áp dụng tại các Chi nhánh trong hệ thống GPBank từ ngày 26/10/2017

Kỳ hạn Lãi suất tiền gửi rút gốc linh hoạt
1 tháng 5.50
2 tháng 5.50
3 tháng 5.50
4 tháng 5.50
5 tháng 5.50
6 tháng 6.80
7 tháng 6.90
8 tháng 6.90
9 tháng 7.00
12 tháng 7.20
13 tháng 7.30
15 tháng 7.20
18 tháng 7.20
24 tháng 7.20
36 tháng 7.20

 

6. Biểu lãi suất Tiết kiệm gửi góp đối với VND

Áp dụng tại các Chi nhánh trong hệ thống GPBank kể từ ngày 26/10/2017

Kỳ hạn Lãi suất
6 tháng 6.00
9 tháng 6.20
12 tháng 6.50
24 tháng 6.80

 

7. Biểu lãi suất Tiết kiệm người cao tuổi đối với VND

Áp dụng tại các Chi nhánh trong hệ thống GPBank kể từ ngày 26/10/2017

Kỳ hạn Dưới 100 triệu đồng Từ 100 triệu đồng đến dưới 500 triệu đồng Từ 500 triệu đồng đến dưới 1 tỷ đồng Từ 1 tỷ đồng trở lên
Trả lãi định kỳ Trả lãi cuối kỳ Trả lãi định kỳ Trả lãi cuối kỳ Trả lãi định kỳ Trả lãi cuối kỳ Trả lãi định kỳ Trả lãi cuối kỳ
Định kỳ tháng Định kỳ quý Định kỳ tháng Định kỳ quý Định kỳ tháng Định kỳ quý Định kỳ tháng Định kỳ quý
06 tháng 6.82 6.86 6.92 6.83 6.87 6.93 6.84 6.88 6.94 6.85 6.89 6.95
09 tháng 6.96 7.00 7.12 6.97 7.01 7.13 6.98 7.02 7.14 6.99 7.03 7.15
12 tháng 7.09 7.13 7.32 7.09 7.14 7.33 7.10 7.15 7.34 7.11 7.16 7.35
18 tháng 6.97 7.01 7.32 6.97 7.02 7.33 6.98 7.02 7.34 6.99 7.03 7.35
24 tháng 6.85 6.89 7.32 6.86 6.90 7.33 6.87 6.91 7.34 6.88 6.92 7.35

 

Bài viết này không có từ khóa.

Bình luận đã được khóa.

Tìm kiếm

Quảng cáo

Tin tức mới nhất

Quảng cáo

Lãi suất ngân hàng

+ Lãi suất ngân hàng ABBank

 

+ Lãi suất ngân hàng ACB

 

+ Lãi suất ngân hàng Agribank

 

+ Lãi suất ngân hàng Bac A Bank

 

+ Lãi suất ngân hàng BaoViet Bank

 

+ Lãi suất ngân hàng BIDV

 

+ Lãi suất ngân hàng CB

 

+ Lãi suất ngân hàng DongA Bank

 

+ Lãi suất ngân hàng Eximbank

 

+ Lãi suất ngân hàng GPBank

 

+ Lãi suất ngân hàng HDBank

 

+ Lãi suất ngân hàng HongLeong Bank

 

+ Lãi suất ngân hàng HSBC

 

+ Lãi suất ngân hàng IVB

 

+ Lãi suất ngân hàng Kienlongbank

 

+ Lãi suất ngân hàng LienVietPostBank

 

+ Lãi suất ngân hàng Maritime Bank

 

+ Lãi suất ngân hàng MB

 

+ Lãi suất ngân hàng Nam A Bank

 

+ Lãi suất ngân hàng NCB

 

+ Lãi suất ngân hàng OCB

 

+ Lãi suất ngân hàng OceanBank

 

+ Lãi suất ngân hàng PG Bank

 

+ Lãi suất ngân hàng Public Bank Vietnam

 

+ Lãi suất ngân hàng PVcomBank

 

+ Lãi suất ngân hàng Sacombank

 

+ Lãi suất ngân hàng SaiGonBank

 

+ Lãi suất ngân hàng SCB

 

+ Lãi suất ngân hàng SeABank

 

+ Lãi suất ngân hàng SHB

 

+ Lãi suất ngân hàng Shinhan Bank Vietnam

 

+ Lãi suất ngân hàng Standard Chartered

 

+ Lãi suất ngân hàng Techcombank

 

+ Lãi suất ngân hàng TPBank

 

+ Lãi suất ngân hàng VIB

 

+ Lãi suất ngân hàng Viet Capital Bank

 

+ Lãi suất ngân hàng VietABank

 

+ Lãi suất ngân hàng VietBank

 

+ Lãi suất ngân hàng Vietcombank

 

+ Lãi suất ngân hàng Vietinbank

 

+ Lãi suất ngân hàng VPBank

 

+ Lãi suất ngân hàng VRB