Lãi suất ngân hàng DongA Bank

LÃI SUẤT HUY ĐỘNG – LÃI SUẤT TIẾT KIỆM CỦA NGÂN HÀNG DONGA BANK

1. Lãi suất tiết kiệm VND (Áp dụng từ ngày 10/10/2018)

Kỳ hạn Lãnh lãi hàng tháng Lãnh lãi hàng quý Lãnh lãi cuối kỳ
1 tuần 0,29
2 tuần 0,29
3 tuần 0,29
1 tháng 5,30
2 tháng 5,39 5,40
3 tháng 5,47 5,50
4 tháng 5,46 5,50
5 tháng 5,45 5,50
6 tháng 6,80 6,84 6,90
7 tháng 6,88 7,00
8 tháng 6,86 7,00
9 tháng 6,94 6,98 7,10
10 tháng 7,01 7,20
11 tháng 6,99 7,20
12 tháng 6,97 7,01 7,20
13 tháng 7,14 7,40
18 tháng 7,22 7,27 7,60
24 tháng 7,10 7,14 7,60
36 tháng 6,87 6,91 7,60

2.  Lãi suất tiết kiệm Ưu việt USD

Lãi suất 0% cho tất cả các kỳ hạn

3.  Lãi suất tiết kiệm ngoại tệ khác (Áp dụng từ 07/06/2018)

Kỳ hạn EUR CAD AUD GBP
1 tháng 1,01 0,30 1,83 0,51
2 tháng 1,22 0,41 1,83 0,51
3 tháng 1,52 0,51 2,03 0,51
6 tháng 1,62 0,51 2,03 0,51
9 tháng 1,83 0,51 2,43 0,51
12 tháng 2,03 0,51 2,43 0,51

4. Tiết kiệm Ưu Việt VND (Áp dụng từ 10/10/2018)

Kỳ hạn Lãnh lãi cuối kỳ
1 tháng 5,30
2 tháng 5,40
3 tháng 5,50
4 tháng 5,50
5 tháng 5,50
6 tháng 6,90
7 tháng 7,00
8 tháng 7,00
9 tháng 7,10
10 tháng 7,20
11 tháng 7,20
12 tháng 7,20

 

5. Tiết kiệm Trường An (Áp dụng từ 10/10/2018)

Kỳ hạn Lãnh lãi hàng tháng Lãnh lãi hàng quý Lãnh lãi cuối kỳ
6 tháng 6,80 6,84 6,90
9 tháng 6,94 6,98 7,10
12 tháng 6,97 7,01 7,20
13 tháng 7,14 7,40
15 tháng 7,10 7,40
18 tháng 7,22 7,27 7,60
24 tháng 7,10 7,14 7,60
36 tháng 6,87 6,91 7,60

 

Tùy theo số tiền gửi của khách hàng, biên độ cộng thêm theo số tiền gửi như sau:

Kỳ hạn gửi tối thiểu từ 6 tháng trở lên lãi cuối kỳ:

Số tiền gửi Biên độ (%/năm)
Từ 10 triệu đồng đến nhỏ hơn 100 triệu đồng 0,04
Từ 100 triệu đồng đến nhỏ hơn 500 triệu đồng 0,06
Từ 500 triệu đồng đến nhỏ hơn 1 tỷ đồng 0,08
Từ 1 tỷ trở lên 0,10

 

Ưu đãi tái tục:

Khách hàng đã gửi sản phẩm tiết kiệm Trường An có kỳ hạn từ 12 tháng trở lên lãi cuối kỳ đáo hạn, đến ngân hàng và tiếp tục gửi lại sản phẩm tiết kiệm Trường An có kỳ hạn gửi từ 12 tháng trở lên lãi cuối kỳ sẽ được nhận thêm lãi suất thưởng như sau:

  • Kỳ hạn gửi 12 và 13 tháng lãi cuối kỳ: mức thưởng 0,03%/ năm
  • Kỳ hạn gửi trên 13 tháng lãi cuối kỳ: mức thưởng 0,06 %/năm

6. Tiết kiệm Silk + (Áp dụng từ 10/10/2018)

Kỳ hạn Lãnh lãi cuối kỳ
1 tháng 5,30
2 tháng 5,40
3 tháng 5,50
4 tháng 5,50
5 tháng 5,50
6 tháng 6,90
7 tháng 7,00
8 tháng 7,00
9 tháng 7,10
10 tháng 7,20
11 tháng 7,20
12 tháng 7,20
13 tháng 7,40
15 tháng 7,40
18 tháng 7,60
24 tháng 7,60
36 tháng 7,60

 

Tùy theo số tiền gửi của khách hàng, biên độ cộng thêm theo số tiền gửi như sau:

Kỳ hạn gửi tối thiểu từ 6 tháng trở lên lãi cuối kỳ:

Số tiền gửi Biên độ (%/năm)
Từ 10 triệu đồng đến nhỏ hơn 100 triệu đồng 0,04
Từ 100 triệu đồng đến nhỏ hơn 500 triệu đồng 0,06
Từ 500 triệu đồng đến nhỏ hơn 1 tỷ đồng 0,08
Từ 1 tỷ trở lên 0,10

 

Ưu đãi tái tục:

Khách hàng đã gửi sản phẩm tiết kiệm Silk+ có kỳ hạn từ 12 tháng trở lên lãi cuối kỳ đáo hạn, đến ngân hàng và tiếp tục gửi lại sản phẩm tiết kiệm Silk+ có kỳ hạn gửi từ 12 tháng trở lên lãi cuối kỳ sẽ được nhận thêm lãi suất thưởng như sau:

  • Kỳ hạn gửi 12 và 13 tháng lãi cuối kỳ: mức thưởng 0,03%/ năm
  • Kỳ hạn gửi trên 13 tháng lãi cuối kỳ: mức thưởng 0,06 %/năm

7. Lãi suất tiền gửi thanh toán VND (Áp dụng từ 02/05/2018)

Kỳ hạn Lãi suất
Không kỳ hạn 0,29

 

8. Lãi suất tiền gửi thanh toán USD (Áp dụng từ 02/05/2018)

Kỳ hạn Lãi suất
Không kỳ hạn 0,0

 

 

 

Bài viết này không có từ khóa.

Bình luận đã được khóa.

Tìm kiếm

Quảng cáo

Tin tức mới nhất

Quảng cáo