Lãi suất ngân hàng DongA Bank

LÃI SUẤT HUY ĐỘNG – LÃI SUẤT TIẾT KIỆM CỦA NGÂN HÀNG DONGA BANK

1. Lãi suất tiết kiệm VND (Áp dụng từ ngày 04-01-2018)

Kỳ hạn Kỳ trả lãi
Hàng Tháng Hàng Quý Cuối kỳ
Không kỳ hạn 0,29%
1 Tuần 0,29%
2 Tuần 0,29%
3 Tuần 0,29%
1 tháng 5,50%
2 tháng 5,48% 5,50%
3 tháng 5,47% 5,50%
4 tháng 5,46% 5,50%
5 tháng 5,45% 5,50%
6 tháng 6,90% 6,94% 7,00%
7 tháng 6,88% 7,00%
8 tháng 6,86% 7,00%
9 tháng 7,03% 7,07% 7,20%
10 tháng 7,01% 7,20%
11 tháng 6,99% 7,20%
12 tháng 6,97% 7,01% 7,20%
13 tháng 7,14% 7,40%
18 tháng 7,22% 7,27% 7,60%
24 tháng 7,10% 7,14% 7,60%
36 tháng 6,87% 6,91% 7,60%

2.  Loại tiền: USD

Lãi suất 0% cho tất cả các kỳ hạn

3.  Loại tiền: ngoại tệ khác USD

Kỳ hạn Trả lãi cuối kỳ
EUR CAD AUD GBP
1 tháng 1,01% 0,30% 1,83% 0,51%
2 tháng 1,22% 0,41% 1,83% 0,51%
3 tháng 1,52% 0,51% 2,03% 0,51%
6 tháng 1,62% 0,51% 2,03% 0,51%
9 tháng 1,83% 0,51% 2,43% 0,51%
12 tháng 2,03% 0,51% 2,43% 0,51%

4. Tiết kiệm Ưu Việt

Kỳ hạn VND USD
1 Tháng 5,50% 0,00%
2 Tháng 5,50%
3 Tháng 5,50%
4 Tháng 5,50%
5 Tháng 5,50%
6 Tháng 7,00%
7 Tháng 7,00%
8 Tháng 7,00%
9 Tháng 7,20%
10 Tháng 7,20%
11 Tháng 7,20%
12 Tháng 7,20%

5. Tiết kiệm Trường An

Kỳ hạn Kỳ trả lãi
Hàng Tháng Hàng Quý Cuối kỳ
6 Tháng 6,90% 6,94% 7,00%
9 Tháng 7,03% 7,07% 7,20%
12 Tháng 6,97% 7,01% 7,20%
13 Tháng 7,14% 7,40%
15 Tháng 7,10% 7,40%
18 Tháng 7,22% 7,27% 7,60%
24 Tháng 7,10% 7,14% 7,60%
36 Tháng 6,87% 6,91% 7,60%

6. Tiết kiệm Silk +

Kỳ hạn Trả lãi cuối kỳ
1 Tháng 5,50%
2 Tháng 5,50%
3 Tháng 5,50%
4 Tháng 5,50%
5 Tháng 5,50%
6 Tháng 7,00%
7 Tháng 7,00%
8 Tháng 7,00%
9 Tháng 7,20%
10 Tháng 7,20%
11 Tháng 7,20%
12 Tháng 7,20%
13 Tháng 7,40%
15 Tháng 7,40%
18 Tháng 7,60%
24 Tháng 7,60%
36 Tháng 7,60%

 

7. Lãi suất tiền gửi thanh toán và tiền gửi có kỳ hạn

Kỳ hạn VND USD EUR CAD AUD GBP
Không kỳ hạn 0,29% 0,00% 0,10% 0,00% 0,10% 0,05%
1 tuần 0,29%
2 tuần 0,29%
3 tuần 0,29%
1 tháng 4,46% 1,01% 0,30% 1,83% 0,51%
2 tháng 4,46% 1,22% 0,41% 1,83% 0,51%
3 tháng 4,87% 1,52% 0,51% 1,93% 0,51%
4 tháng 4,87%
5 tháng 5,07%
6 tháng 5,58% 1,62% 0,51% 2,03% 0,51%
7 tháng 5,58%
8 tháng 5,58%
9 tháng 5,78% 1,83% 0,51% 2,43% 0,51%
10 tháng 5,78%
11 tháng 5,78%
12 tháng 6,69% 2,03% 0,51% 2,43% 0,51%
13 tháng 6,79%
18 tháng 6,89%
24 tháng 6,89%
36 tháng 7,10%

 

 

 

Bài viết này không có từ khóa.

Bình luận đã được khóa.

Tìm kiếm

Quảng cáo

Quảng cáo

Lãi suất ngân hàng

Quảng cáo

Lãi suất huy động

Quảng cáo

Lãi suất tiết kiệm

RSS Nữ công gia chánh