Lãi suất ngân hàng CB

LÃI SUẤT HUY ĐỘNG – LÃI SUẤT TIẾT KIỆM CỦA NGÂN HÀNG CB

1. Lãi suất huy động tiền gửi VND:

Áp dụng kể từ ngày 03/12/2015 (Kèm theo quyết định số: 1136/2015/QĐ-TGĐ ngày 02/12/2015)

1. Tiền gửi không kỳ hạn: 1,000%/năm
2. Tiền gửi có kỳ hạn:
Kỳ hạn Trả lãi cuối kỳ (%/năm) Trả lãi hàng tháng (%/năm) Trả lãi hàng quý (%/năm) Trả lãi trước (%/năm)
1 tuần 1,000
2 tuần 1,000
3 tuần 1,000
1 tháng 5,400 5,376
2 tháng 5,450 5,436 5,399
3 tháng 5,450 5,423 5,375
4 tháng 5,450 5,411 5,351
5 tháng 5,400 5,352 5,281
6 tháng 6,550 6,453 6,487 6,333
7 tháng 6,450 6,343 6,211
8 tháng 6,450 6,326 6,179
9 tháng 6,550 6,402 6,436 6,234
10 tháng 6,550 6,385 6,202
11 tháng 6,550 6,368 6,170
12 tháng 7,200 6,973 7,013 6,716
13 tháng 7,300 7,043 6,762
15 tháng 7,200 6,914 6,954 6,606
18 tháng 7,200 6,857 6,896 6,498
24 tháng 7,300 6,830 6,869 6,367
36 tháng 7,300 6,616 6,652 5,986
48 tháng 7,300 6,419 6,453 5,648
60 tháng 7,300 6,236 6,269 5,346

 

2. Lãi suất huy động tiền gửi ngoại tệ:

Áp dụng từ ngày 28/09/2015 tại NGÂN HÀNG XÂY DỰNG như sau: (Kèm theo quyết định số: 916/2015/QĐ-TGĐ ngày 28/09/2015 )

Loại kỳ hạn Trả lãi cuối kỳ %/năm
USD  
Cá nhân
Không kỳ hạn 0
01 tháng 0
02 tháng 0
03 tháng 0
04 tháng 0
05 tháng 0
06 tháng 0
07 tháng 0
08 tháng 0
09 tháng 0
10 tháng 0
11 tháng 0
12 tháng 0
24 tháng 0
36 tháng 0

 

3. Lãi suất huy động chương trình tiền gửi tiết kiệm online: 

Áp dụng kể từ ngày 30/03/2015.

Kỳ hạn Lãi suất VND
(%/năm)
Lãi suất USD
(%/năm)
01 tháng 5,4 0
02 tháng 5,45
03 tháng
04 tháng
05 tháng 5,4
06 tháng 6,55
07 tháng 6,45
08 tháng
09 tháng 6,55
10 tháng
11 tháng
12 tháng 7,2

 

4. Lãi suất sản phẩm Tiết kiệm 12+:

Áp dụng kể từ ngày 09/03/2015

a. Tiền gửi Tiết kiệm 12+ :

  • Lãi suất lĩnh lãi hàng tháng: 6,973/năm
  • Lãi suất lĩnh lãi hàng quý: 7,013%/năm
  • Lãi suất lĩnh lãi cuối kỳ: 7,200%/năm
  • Lãi suất rút trước hạn: thực hiện theo quy định về lãi suất rút trước hạn của Tổng Giám đốc ban trong từng thời kỳ

b. Quy định về việc cho vay cầm cố:

Thời gian thực gửi Lãi suất cho vay VNĐ (%/năm)
Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng Lãi suất tiền gửi của Thẻ tiết kiệm + biện độ tối thiểu 1,50%/năm
Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng + biện độ tối thiểu 1,45%/năm
Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng + biện độ tối thiểu 1,40%/năm
Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng + biện độ tối thiểu 1,35%/năm
Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng + biện độ tối thiểu 1,30%/năm
Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng + biện độ tối thiểu 1,25%/năm

 

 

Bài viết này không có từ khóa.

Bình luận đã được khóa.

Tìm kiếm

Quảng cáo

Tin tức mới nhất

Quảng cáo

Lãi suất ngân hàng

+ Lãi suất ngân hàng ABBank

 

+ Lãi suất ngân hàng ACB

 

+ Lãi suất ngân hàng Agribank

 

+ Lãi suất ngân hàng Bac A Bank

 

+ Lãi suất ngân hàng BaoViet Bank

 

+ Lãi suất ngân hàng BIDV

 

+ Lãi suất ngân hàng CB

 

+ Lãi suất ngân hàng DongA Bank

 

+ Lãi suất ngân hàng Eximbank

 

+ Lãi suất ngân hàng GPBank

 

+ Lãi suất ngân hàng HDBank

 

+ Lãi suất ngân hàng HongLeong Bank

 

+ Lãi suất ngân hàng HSBC

 

+ Lãi suất ngân hàng IVB

 

+ Lãi suất ngân hàng Kienlongbank

 

+ Lãi suất ngân hàng LienVietPostBank

 

+ Lãi suất ngân hàng Maritime Bank

 

+ Lãi suất ngân hàng MB

 

+ Lãi suất ngân hàng Nam A Bank

 

+ Lãi suất ngân hàng NCB

 

+ Lãi suất ngân hàng OCB

 

+ Lãi suất ngân hàng OceanBank

 

+ Lãi suất ngân hàng PG Bank

 

+ Lãi suất ngân hàng Public Bank Vietnam

 

+ Lãi suất ngân hàng PVcomBank

 

+ Lãi suất ngân hàng Sacombank

 

+ Lãi suất ngân hàng SaiGonBank

 

+ Lãi suất ngân hàng SCB

 

+ Lãi suất ngân hàng SeABank

 

+ Lãi suất ngân hàng SHB

 

+ Lãi suất ngân hàng Shinhan Bank Vietnam

 

+ Lãi suất ngân hàng Standard Chartered

 

+ Lãi suất ngân hàng Techcombank

 

+ Lãi suất ngân hàng TPBank

 

+ Lãi suất ngân hàng VIB

 

+ Lãi suất ngân hàng Viet Capital Bank

 

+ Lãi suất ngân hàng VietABank

 

+ Lãi suất ngân hàng VietBank

 

+ Lãi suất ngân hàng Vietcombank

 

+ Lãi suất ngân hàng Vietinbank

 

+ Lãi suất ngân hàng VPBank

 

+ Lãi suất ngân hàng VRB