Lãi suất ngân hàng CB

LÃI SUẤT HUY ĐỘNG – LÃI SUẤT TIẾT KIỆM CỦA NGÂN HÀNG CB

1. Lãi suất huy động tiền gửi VND:

Áp dụng kể từ ngày 01/01/2018

1. Tiền gửi không kỳ hạn: 1,000%/năm
2. Tiền gửi có kỳ hạn:
Kỳ hạn Trả lãi
cuối kỳ (%/năm)
Trả lãi
hàng tháng (%/năm)
Trả lãi
hàng quý (%/năm)
Trả lãi
trước (%/năm)
1 tuần 1,000
2 tuần 1,000
3 tuần 1,000
1 tháng 5,400 5,376
2 tháng 5,450 5,436 5,399
3 tháng 5,450 5,423 5,375
4 tháng 5,450 5,411 5,351
5 tháng 5,400 5,352 5,281
6 tháng 6,550 6,453 6,487 6,333
7 tháng 6,450 6,343 6,211
8 tháng 6,450 6,326 6,179
9 tháng 6,550 6,402 6,436 6,234
10 tháng 6,550 6,385 6,202
11 tháng 6,550 6,368 6,170
12 tháng 7,790 7,523 7,570 7,225
13 tháng 7,600 7,322 7,018
15 tháng 7,600 7,279 7,323 6,937
18 tháng 7,600 7,215 7,259 6,819
24 tháng 7,600 7,092 7,134 6,594
36 tháng 7,600 6,863 6,902 6,186
48 tháng 7,600 6,651 6,688 5,826
60 tháng 7,600 6,456 6,491 5,505

2. Lãi suất huy động tiền gửi ngoại tệ:

Áp dụng từ ngày 28/09/2015 tại NGÂN HÀNG XÂY DỰNG như sau: (Kèm theo quyết định số: 916/2015/QĐ-TGĐ ngày 28/09/2015 )

Loại kỳ hạn Trả lãi cuối kỳ %/năm
USD  
Cá nhân
Không kỳ hạn 0
01 tháng 0
02 tháng 0
03 tháng 0
04 tháng 0
05 tháng 0
06 tháng 0
07 tháng 0
08 tháng 0
09 tháng 0
10 tháng 0
11 tháng 0
12 tháng 0
24 tháng 0
36 tháng 0

 

3. Lãi suất huy động chương trình tiền gửi tiết kiệm online: 

Áp dụng kể từ ngày 30/03/2015.

Kỳ hạn Lãi suất VND
(%/năm)
Lãi suất USD
(%/năm)
01 tháng 5,4 0
02 tháng 5,45
03 tháng
04 tháng
05 tháng 5,4
06 tháng 6,55
07 tháng 6,45
08 tháng
09 tháng 6,55
10 tháng
11 tháng
12 tháng 7,2

 

4. Lãi suất sản phẩm Tiết kiệm 12+:

Áp dụng kể từ ngày 09/03/2015

a. Tiền gửi Tiết kiệm 12+ :

  • Lãi suất lĩnh lãi hàng tháng: 6,973/năm
  • Lãi suất lĩnh lãi hàng quý: 7,013%/năm
  • Lãi suất lĩnh lãi cuối kỳ: 7,200%/năm
  • Lãi suất rút trước hạn: thực hiện theo quy định về lãi suất rút trước hạn của Tổng Giám đốc ban trong từng thời kỳ

b. Quy định về việc cho vay cầm cố:

Thời gian thực gửi Lãi suất cho vay VNĐ (%/năm)
Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng Lãi suất tiền gửi của Thẻ tiết kiệm + biện độ tối thiểu 1,50%/năm
Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng + biện độ tối thiểu 1,45%/năm
Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng + biện độ tối thiểu 1,40%/năm
Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng + biện độ tối thiểu 1,35%/năm
Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng + biện độ tối thiểu 1,30%/năm
Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng + biện độ tối thiểu 1,25%/năm

 

 

Bài viết này không có từ khóa.

Bình luận đã được khóa.

Tìm kiếm

Quảng cáo

Quảng cáo

Lãi suất ngân hàng

Quảng cáo

Lãi suất huy động

Quảng cáo

Lãi suất tiết kiệm

RSS Nữ công gia chánh