Lãi suất ngân hàng BaoViet Bank

LÃI SUẤT HUY ĐỘNG – LÃI SUẤT TIẾT KIỆM CỦA NGÂN HÀNG BAOVIET BANK

Áp dụng từ ngày 01/01/2018

1. Lãi suất tiết kiệm VNĐ của khách hàng cá nhân:

TT Loại kỳ hạn
Lãi suất cuối kỳ
(%/năm)
Lãi suất trả trước
(%/năm)
Lãi suất định kỳ tháng
(%/năm)
Lãi suất định kỳ quý
(%/năm)
EZ-Saving
(%/năm)
1 Không kỳ hạn 1
2 7 ngày 1 1
3 14 ngày 1 1
4 21 ngày 1 1
5 1 tháng 5.2 5.18 5.5
6 2 tháng 5.3 5.25 5.29 5.5
7 3 tháng 5.3 5.23 5.28 5.5
8 4 tháng 5.3 5.21 5.27 5.5
9 5 tháng 5.3 5.19 5.25 5.5
10 6 tháng 6.75 6.53 6.66 6.69 7.4
11 7 tháng 6.75 6.5 6.64 7.4
12 8 tháng 6.75 6.46 6.62 7.4
13 9 tháng 6.85 6.52 6.7 6.74 7.5
14 10 tháng 6.85 6.48 6.68 7.5
15 11 tháng 6.85 6.45 6.66 7.5
16 12 tháng 7.5 6.98 7.26 7.3 8
17 13 tháng 7.8 7.2 7.52 8.2
18 15 tháng 7.5 6.87 7.19 7.24 8.2
19 18 tháng 7.5 6.75 7.13 7.18 8.2
20 24 tháng 7.8 6.76 7.28 7.32 8.2
21 36 tháng 7.6 6.2 6.87 6.91 8.2
22 1 ngày
23 48 tháng

 

Ghi chú:

Quý khách hàng lưu ý: – Lãi suất được tính trên cơ sở năm 365 ngày. Quý khách hàng vui lòng liên hệ với các điểm giao dịch BAOVIET Bank gần nhất để được cập nhật lãi suất mới nhất. (Áp dụng từ ngày 01/01/2018).

 

2. Lãi suất tiết kiệm USD của khách hàng cá nhân:

TT Loại kỳ hạn Lãi suất cuối kỳ Lãi suất trả trước Lãi suất định kỳ tháng Lãi suất định kỳ quý
1 Không kỳ hạn 0.00
2 14 ngày 0.00
3 21 ngày 0.00
4 1 tháng 0.00 0
5 2 tháng 0.00 0 0
6 3 tháng 0.00 0 0
7 6 tháng 0.00 0 0 0
8 9 tháng 0.00 0 0 0
9 12 tháng 0.00 0 0 0
10 18 tháng 0.00 0 0 0
11 24 tháng 0.00 0 0 0

 

Ghi chú:

Quý khách hàng lưu ý: – Lãi suất được tính trên cơ sở năm 365 ngày. Quý khách hàng vui lòng liên hệ với các điểm giao dịch BAOVIET Bank gần nhất để được cập nhật lãi suất mới nhất. (Áp dụng từ ngày 18/12/2015).

 

3. Lãi suất tiết kiệm lũy tiến:

Kỳ hạn

Tiền VND ( % năm)

Tiền USD ( %/năm)

Từ 50 triệu đến dưới 300 triệu

Từ 300 triệu đến dưới 500 triệu

Từ 500 triệu đến dưới 1 tỷ

Từ 1 tỷ trở lên

Từ 5000 USD  đến dưới 10.000 USD Từ 10.000 USD đến dưới 20.000 USD Từ 20.000 USD đến dưới 50.000 USD Từ 50.000 USD đến dưới 100.000 USD Từ 100.000 USD trở lên
1 tháng 5.2 5.2 5.2 5.2 0 0 0 0 0
2 tháng 5.3 5.3 5.3 5.3 0 0 0 0 0
3 tháng 5.3 5.3 5.3 5.3 0 0 0 0 0
4 tháng 5.3 5.3 5.3 5.3
5 tháng 5.3 5.3 5.3 5.3
6 tháng 6.6 6.6 6.6 6.6 0 0 0 0 0
7 tháng 6.5 6.5 6.5 6.5
8 tháng 6.55 6.55 6.55 6.55
9 tháng 6.65 6.65 6.65 6.65 0 0 0 0 0
10 tháng 6.65 6.65 6.65 6.65
11 tháng 6.7 6.7 6.7 6.7
12 tháng 7.5 7.5 7.5 7.5 0 0 0 0 0
13 tháng 7.6 7.6 7.6 7.6
15 tháng 7.5 7.5 7.5 7.5
18 tháng 7.5 7.5 7.5 7.5 0 0 0 0 0
24 tháng 7.8 7.8 7.8 7.8 0 0 0 0 0
36 tháng 7.6 7.6 7.6 7.6

 

Sản phẩm Tiết kiệm Lãi suất lũy tiến của BAOVIET Bank được áp dụng đối với 2 loại tiền VND và USD. Khách hàng lựa chọn sản phẩm này sẽ được hưởng thêm lãi suất tiết kiệm ưu đãi với mức tiền gửi tối thiểu từ 50 triệu VND hoặc 5 nghìn USD. Lãi suất của sản phẩm được áp dụng bằng lãi suất tiết kiệm trả lãi cuối kỳ cộng lãi suất ưu đãi theo số dư. Kỳ hạn và lãi suất của Tiết kiệm lãi suất lũy tiến sẽ được áp dụng theo công bố của BAOVIET Bank trong từng thời kỳ.

Ghi chú:

Quý khách hàng lưu ý: – Lãi suất được tính trên cơ sở năm 365 ngày. Quý khách hàng vui lòng liên hệ với các điểm giao dịch BAOVIET Bank gần nhất để được cập nhật lãi suất mới nhất.

4. Lãi suất tiết kiệm VNĐ của tổ chức:

STT Loại kỳ hạn Lãi suất (%/năm) STT Loại kỳ hạn Lãi suất
(%/năm)
A Lãi suất không kỳ hạn 0.6% II Kỳ hạn tháng
B Lãi suất có kỳ hạn 1 01 tháng 5.2%
I Kỳ hạn tuần   2 02 tháng 5.2%
1 01 tuần 0.6% 3 03 tháng 5.3%
2 02 tuần 0.6% 4 04 tháng 5.3%
3 03 tuần 0.6% 5 05 tháng 5.3%
6 06 tháng 6.2%
7 07 tháng 6.3%
8 08 tháng 6.4%
9 09 tháng 6.5%
10 10 tháng 6.5%
11 11 tháng 6.6%
12 12 tháng 7.2%
13 13 tháng 7.3%
14 24 tháng 7.3%
15 36 tháng 7.4%
16 48 tháng 7.4%

 

Ghi chú:
* Lãi suất được tính trên cơ sở tháng là 30 ngày hoặc năm là 365 ngày. (Áp dụng từ ngày 01/01/2018)

5. Lãi suất tiết kiệm USD của tổ chức:

STT Kỳ hạn gửi Lãi suất (%/năm)
1 Không kỳ hạn 0 %
2 14 ngày
3 21 ngày
4 1 tháng 0 %
5 2 tháng 0 %
6 3 tháng 0 %
7 6 tháng 0 %
8 9 tháng 0 %
9 12 tháng 0 %
10 18 tháng
11 24 tháng 0 %

 

Ghi chú:
* Lãi suất được tính trên cơ sở tháng là 30 ngày hoặc năm là 365 ngày. (Áp dụng từ ngày 01/01/2018)

 

 

Bài viết này không có từ khóa.

Bình luận đã được khóa.

Tìm kiếm

Quảng cáo

Tin tức mới nhất

Quảng cáo