Lãi suất ngân hàng BaoViet Bank

LÃI SUẤT HUY ĐỘNG – LÃI SUẤT TIẾT KIỆM CỦA NGÂN HÀNG BAOVIET BANK

 

1. Lãi suất tiết kiệm VNĐ của khách hàng cá nhân:

TT Loại kỳ hạn Lãi suất cuối kỳ Lãi suất trả trước Lãi suất định kỳ tháng Lãi suất định kỳ quý EZ-Saving
1 Không kỳ hạn 1
2 7 ngày 1
3 14 ngày 1 1
4 21 ngày 1 1
5 1 tháng 5.2 5.15 5.5
6 2 tháng 5.3 5.25 5.25 5.5
7 3 tháng 5.3 5.23 5.27 5.5
8 4 tháng 5.3 5.2 5.26 5.5
9 5 tháng 5.3 5.18 5.25 5.5
10 6 tháng 6.6 6.38 6.5 6.54 7.3
11 7 tháng 6.5 6.26 6.39 6.9
12 8 tháng 6.55 6.27 6.42 6.95
13 9 tháng 6.65 6.33 6.5 6.54 7.05
14 10 tháng 6.65 6.3 6.48 7.05
15 11 tháng 6.7 6.31 6.51 7.1
16 12 tháng 7.5 6.97 7.25 7.3 7.9
17 13 tháng 7.6 7.02 7.32 8
18 15 tháng 7.5 6.85 7.19 7.23 7.9
19 18 tháng 7.5 6.74 7.12 7.17 7.9
20 24 tháng 7.8 6.74 7.27 7.31 8
21 36 tháng 7.6 6.18 6.86 6.9 8
22 1 ngày
23 48 tháng

 

Ghi chú:

Quý khách hàng lưu ý: – Lãi suất được tính trên cơ sở năm 360 ngày. Quý khách hàng vui lòng liên hệ với các điểm giao dịch BAOVIET Bank gần nhất để được cập nhật lãi suất mới nhất. (Áp dụng từ ngày 11/03/2017).

 

2. Lãi suất tiết kiệm USD của khách hàng cá nhân:

TT Loại kỳ hạn Lãi suất cuối kỳ Lãi suất trả trước Lãi suất định kỳ tháng Lãi suất định kỳ quý
1 Không kỳ hạn 0.00
2 14 ngày 0.00
3 21 ngày 0.00
4 1 tháng 0.00 0
5 2 tháng 0.00 0 0
6 3 tháng 0.00 0 0
7 6 tháng 0.00 0 0 0
8 9 tháng 0.00 0 0 0
9 12 tháng 0.00 0 0 0
10 18 tháng 0.00 0 0 0
11 24 tháng 0.00 0 0 0

 

Ghi chú:

Quý khách hàng lưu ý: – Lãi suất được tính trên cơ sở năm 360 ngày. Quý khách hàng vui lòng liên hệ với các điểm giao dịch BAOVIET Bank gần nhất để được cập nhật lãi suất mới nhất. (Áp dụng từ ngày 18/12/2015).

 

3. Lãi suất tiết kiệm lũy tiến:

 Kỳ hạn

Tiền VND ( % năm)

Từ 50 triệu đến dưới 300 triệu

Từ 300 triệu đến dưới 500 triệu

Từ 500 triệu đến dưới 1 tỷ

Từ 1 tỷ trở lên

1 tháng 5.2 5.2 5.2 5.2
2 tháng 5.3 5.3 5.3 5.3
3 tháng 5.3 5.3 5.3 5.3
4 tháng 5.3 5.3 5.3 5.3
5 tháng 5.3 5.3 5.3 5.3
6 tháng 6.6 6.6 6.6 6.6
7 tháng 6.5 6.5 6.5 6.5
8 tháng 6.55 6.55 6.55 6.55
9 tháng 6.65 6.65 6.65 6.65
10 tháng 6.65 6.65 6.65 6.65
11 tháng 6.7 6.7 6.7 6.7
12 tháng 7.5 7.5 7.5 7.5
13 tháng 7.6 7.6 7.6 7.6
15 tháng 7.5 7.5 7.5 7.5
18 tháng 7.5 7.5 7.5 7.5
24 tháng 7.8 7.8 7.8 7.8
36 tháng 7.6 7.6 7.6 76

 

 

 Kỳ hạn

Tiền USD ( %/năm)

Từ 5000 USD  đến dưới 10.000 USD Từ 10.000 USD đến dưới 20.000 USD Từ 20.000 USD đến dưới 50.000 USD Từ 50.000 USD đến dưới 100.000 USD Từ 100.000 USD trở lên
1 tháng 0 0 0 0 0
2 tháng 0 0 0 0 0
3 tháng 0 0 0 0 0
4 tháng
5 tháng
6 tháng 0 0 0 0 0
7 tháng
8 tháng
9 tháng 0 0 0 0 0
10 tháng
11 tháng
12 tháng 0 0 0 0 0
13 tháng
15 tháng
18 tháng 0 0 0 0 0
24 tháng 0 0 0 0 0
36 tháng

 

4. Lãi suất tiết kiệm VNĐ của tổ chức:

STT Loại kỳ hạn Lãi suất STT Loại kỳ hạn Lãi suất
A Lãi suất không kỳ hạn 0.6% II Kỳ hạn tháng
B Lãi suất có kỳ hạn 1 01 tháng 5.2%
I Kỳ hạn tuần   2 02 tháng 5.2%
1 01 tuần 0.6% 3 03 tháng 5.3%
2 02 tuần 0.6% 4 04 tháng 5.3%
3 03 tuần 0.6% 5 05 tháng 5.3%
6 06 tháng 6.2%
7 07 tháng 6.3%
8 08 tháng 6.4%
9 09 tháng 6.5%
10 10 tháng 6.5%
11 11 tháng 6.6%
12 12 tháng 7.2%
13 13 tháng 7.3%
14 24 tháng 7.3%
15 36 tháng 7.4%
16 48 tháng 7.4%

 

Ghi chú:
* Lãi suất được tính trên cơ sở tháng là 30 ngày hoặc năm là 360 ngày. (Áp dụng từ ngày 11/03/2017)

5. Lãi suất tiết kiệm USD của tổ chức:

STT Kỳ hạn gửi Lãi suất (%/năm)
1 Không kỳ hạn 0 %
2 14 ngày
3 21 ngày
4 1 tháng 0 %
5 2 tháng 0 %
6 3 tháng 0 %
7 6 tháng 0 %
8 9 tháng 0 %
9 12 tháng 0 %
10 18 tháng
11 24 tháng 0 %

 

Ghi chú:
* Lãi suất được tính trên cơ sở tháng là 30 ngày hoặc năm là 360 ngày. (Áp dụng từ ngày 18/12/2015)

 

 

Bài viết này không có từ khóa.

Bình luận đã được khóa.

Tìm kiếm

Quảng cáo

Quảng cáo

Lãi suất ngân hàng

Quảng cáo

Lãi suất huy động

Quảng cáo

Lãi suất tiết kiệm

RSS Nữ công gia chánh