Lãi suất ngân hàng BaoViet Bank

LÃI SUẤT HUY ĐỘNG – LÃI SUẤT TIẾT KIỆM CỦA NGÂN HÀNG BAOVIET BANK

Áp dụng từ ngày 09/02/2021

1. Lãi suất tiết kiệm VNĐ của khách hàng cá nhân:

Kỳ hạn Lãi suất lĩnh lãi trước

(%/năm)

Lãi suất lĩnh lãi cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất lĩnh lãi định kỳ hàng tháng

(%/năm)

Lãi suất lĩnh lãi định kỳ quý

(%/năm)

Không kỳ hạn 0.2
7 ngày 0.2
14 ngày 0.2
21 ngày 0.2
1 tháng 3.34 3.35
2 tháng 3.38 3.4 3.39
3 tháng 3.42 3.45 3.44
4 tháng 3.46 3.5 3.48
5 tháng 3.49 3.55 3.52
6 tháng 5.78 5.95 5.87 5.9
7 tháng 5.79 6 5.91
8 tháng 5.77 6 5.89
9 tháng 5.79 6.05 5.93 5.96
10 tháng 5.8 6.1 5.96
11 tháng 5.87 6.2 6.04
12 tháng 6.01 6.4 6.3 6.33
13 tháng 6.2 6.65 6.52
15 tháng 6.31 6.85 6.66 6.7
18 tháng 6.29 6.95 6.69 6.72
24 tháng 6.1 6.95 6.61 6.65
36 tháng 5.75 6.95 6.41 6.45

 

2. Lãi suất tiết kiệm USD của khách hàng cá nhân:

TT Loại kỳ hạn Lãi suất cuối kỳ Lãi suất trả trước Lãi suất định kỳ tháng Lãi suất định kỳ quý
1 Không kỳ hạn 0.00
2 14 ngày 0.00
3 21 ngày 0.00
4 1 tháng 0.00 0
5 2 tháng 0.00 0 0
6 3 tháng 0.00 0 0
7 6 tháng 0.00 0 0 0
8 9 tháng 0.00 0 0 0
9 12 tháng 0.00 0 0 0
10 18 tháng 0.00 0 0 0
11 24 tháng 0.00 0 0 0

 

Quý khách hàng lưu ý:

  • Lãi suất được tính trên cơ sở năm 365 ngày.
  • Tùy thuộc vào thỏa thuận giữa Khách hàng và BAOVIET Bank, mức lãi suất áp dụng có thể khác mức lãi suất trên nhưng không vượt quá trần lãi suất theo quy định của NHNN từng thời kỳ.

 

3. Lãi suất tiết kiệm lũy tiến:

Kỳ hạn Lãi suất lũy tiến (%/năm)
1 tháng 3.35
2 tháng 3.4
3 tháng 3.45
4 tháng 3.5
5 tháng 3.55
6 tháng 5.95
7 tháng 6
8 tháng 6
9 tháng 6.05
10 tháng 6.1
11 tháng 6.2
12 tháng 6.4
13 tháng 6.65
15 tháng 6.85
18 tháng 6.95
24 tháng 6.95
36 tháng 6.95

 

4. Lãi suất tiết kiệm Gom lộc phát tài tại quầy dành cho khách hàng cá nhân

Kỳ hạn Lãi suất (%/năm)
Không kỳ hạn 0.2
3 tháng 3.65
6 tháng 5.5
9 tháng 5.7
12 tháng 6.3
18 tháng 6.4
24 tháng 6.5
36 tháng 6.7

 

5. Lãi suất tiết kiệm Gom lộc phát tài online dành cho khách hàng cá nhân

Kỳ hạn Gom lộc phát tài online (%/năm)
3 tháng 3.65
6 tháng 5.7
9 tháng 5.9
12 tháng 6.5
18 tháng 6.6
24 tháng 6.7
36 tháng 6.9

 

6. Lãi suát tiết kiệm gửi góp Chắp cánh tương lai dành cho khách hàng cá nhân

Kỳ hạn Lãi suất (%/năm)
Không kỳ hạn 0.2
12 tháng 6.4
24 tháng 6.95
36 tháng 6.95
48 tháng 6.8
60 tháng 6.8
72 tháng 6.8
84 tháng 6.8
96 tháng 6.8
108 tháng 6.8
120 tháng 6.8
132 tháng 6.8
144 tháng 6.8
156 tháng 6.8
168 tháng 6.8
180 tháng 6.8

 

7. Lãi suất tiết kiệm Ez saving dành cho khách hàng cá nhân

Kỳ hạn Lãi suất lĩnh lãi cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất lĩnh lãi định kỳ hàng tháng

(%/năm)

Lãi suất lĩnh lãi định kỳ quý

(%/năm)

7 ngày 0.2
14 ngày 0.2
21 ngày 0.2
1 tháng 3.55
2 tháng 3.6 3.59
3 tháng 3.65 3.63
4 tháng 3.7 3.68
5 tháng 3.75 3.72
6 tháng 6.15 6.07 6.1
7 tháng 6.2 6.1
8 tháng 6.2 6.09
9 tháng 6.25 6.12 6.15
10 tháng 6.3 6.15
11 tháng 6.4 6.23
12 tháng 6.5 6.4 6.43
13 tháng 6.75 6.61
15 tháng 6.9 6.71 6.74
18 tháng 6.99 6.72 6.76
24 tháng 6.99 6.65 6.68
36 tháng 6.99 6.45 6.48

 

8. Lãi suất tiết kiệm VNĐ của tổ chức:

Kỳ hạn Trả lãi đầu kỳ

(%/năm)

Trả lãi cuối kỳ

(%/năm)

Trả lãi định kỳ tháng

(%/năm)

Trả lãi định kỳ quý

(%/năm)

Không kỳ hạn 0.2 0.2 0.2 0.2
7 ngày 0.2
14 ngày 0.2
21 ngày 0.2
1 tháng 3.19 3.2
2 tháng 3.18 3.2 3.2
3 tháng 3.17 3.2 3.19 3.2
4 tháng 3.36 3.4 3.39
5 tháng 3.45 3.5 3.48
6 tháng 4.88 5 4.95 4.97
7 tháng 4.86 5 4.94
8 tháng 4.84 5 4.93
9 tháng 5.01 5.2 5.11 5.13
10 tháng 4.99 5.2 5.1
11 tháng 4.97 5.2 5.09
12 tháng 5.13 5.4 5.27 5.3
13 tháng 5.28 5.6 5.45
24 tháng 5.37 6 5.68 5.71
36 tháng 5.1 6 5.54 5.56
48 tháng 4.85 6 5.4 5.42

 

9. Lãi suất tiết kiệm USD của tổ chức:

Kỳ hạn Trả lãi đầu kỳ (%/năm) Trả lãi cuối kỳ (%/năm) Trả lãi định kỳ tháng (%/năm) Trả lãi định kỳ quý (%/năm)
Không kỳ hạn 0 0 0 0
1 tháng 0
2 tháng 0
3 tháng 0
6 tháng 0
9 tháng 0
12 tháng 0
24 tháng 0

 

 

 

Bài viết này không có từ khóa.

Bình luận đã được khóa.

Tìm kiếm

Quảng cáo

Tin tức mới nhất

Quảng cáo