Lãi suất ngân hàng Agribank

LÃI SUẤT HUY ĐỘNG – LÃI SUẤT TIẾT KIỆM CỦA NGÂN HÀNG AGRIBANK

 

1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân:

Tiền tệ Hình thức huy động Kỳ hạn Đối tượng Lãi suất tối đa
VND Tiết kiệm (KH cá nhân) 1 tháng Cá nhân 4.30 %
VND Tiết kiệm (KH cá nhân) 2 tháng Cá nhân 4.30 %
VND Tiết kiệm (KH cá nhân) 3 tháng Cá nhân 4.80 %
VND Tiết kiệm (KH cá nhân) 6 tháng Cá nhân 5.30 %
VND Tiết kiệm (KH cá nhân) 9 tháng Cá nhân 5.50 %
VND Tiết kiệm (KH cá nhân) 12 tháng Cá nhân 6.60 %
VND Tiết kiệm (KH cá nhân) 18 tháng Cá nhân 6.80 %
VND Tiết kiệm (KH cá nhân) 24 tháng Cá nhân 6.80 %
VND Tiết kiệm (KH cá nhân) Không kỳ hạn Cá nhân 0.30 %
VND Tiết kiệm (KH cá nhân) Tiền gửi thanh toán Cá nhân 0.30 %
EUR Tiết kiệm (KH cá nhân) Không kỳ hạn Cá nhân 0.0 %
EUR Tiết kiệm (KH cá nhân) 3 tháng Cá nhân 0.0 %
EUR Tiết kiệm (KH cá nhân) 6 tháng Cá nhân 0.0 %
EUR Tiết kiệm (KH cá nhân) 9 tháng Cá nhân 0.0 %
EUR Tiết kiệm (KH cá nhân) 12 tháng Cá nhân 0.0 %
EUR Tiết kiệm (KH cá nhân) 24 tháng Cá nhân 0.0 %
EUR Tiết kiệm (KH cá nhân) 1 tháng Cá nhân 0.0 %
EUR Tiết kiệm (KH cá nhân) 2 tháng Cá nhân 0.0 %
USD Tiết kiệm (KH cá nhân) Tiền gửi thanh toán Cá nhân 0.0 %
USD Tiết kiệm (KH cá nhân) Không kỳ hạn Cá nhân 0.0 %
USD Tiết kiệm (KH cá nhân) 1 tháng Cá nhân 0.0 %
USD Tiết kiệm (KH cá nhân) 2 tháng Cá nhân 0.0 %
USD Tiết kiệm (KH cá nhân) 3 tháng Cá nhân 0.0 %
USD Tiết kiệm (KH cá nhân) 6 tháng Cá nhân 0.0 %
USD Tiết kiệm (KH cá nhân) 9 tháng Cá nhân 0.0 %
USD Tiết kiệm (KH cá nhân) 12 tháng Cá nhân 0.0 %
USD Tiết kiệm (KH cá nhân) 18 tháng Cá nhân 0.0 %
USD Tiết kiệm (KH cá nhân) 24 tháng Cá nhân 0.0 %
VND Tiết kiệm (KH cá nhân) 13 tháng Cá nhân 6.80 %
EUR Tiết kiệm (KH cá nhân) 18 tháng Cá nhân 0.0 %

 

2. Lãi suất tiết kiệm linh hoạt khách hàng cá nhân:

Tiền tệ Hình thức huy động Kỳ hạn Đối tượng Lãi suất tối đa
VND Tiết kiệm linh hoạt (KH cá nhân) Không kỳ hạn Cá nhân 0.30 %
VND Tiết kiệm linh hoạt (KH cá nhân) 1 tháng Cá nhân 4.30 %
VND Tiết kiệm linh hoạt (KH cá nhân) 2 tháng Cá nhân 4.30 %
VND Tiết kiệm linh hoạt (KH cá nhân) 3 tháng Cá nhân 4.80 %
VND Tiết kiệm linh hoạt (KH cá nhân) 6 tháng Cá nhân 5.30 %
VND Tiết kiệm linh hoạt (KH cá nhân) 9 tháng Cá nhân 5.50 %
VND Tiết kiệm linh hoạt (KH cá nhân) 12 tháng Cá nhân 6.60 %
VND Tiết kiệm linh hoạt (KH cá nhân) 18 tháng Cá nhân 6.80 %
VND Tiết kiệm linh hoạt (KH cá nhân) 24 tháng Cá nhân 6.80 %
USD Tiết kiệm linh hoạt (KH cá nhân) Không kỳ hạn Cá nhân 0.0 %
USD Tiết kiệm linh hoạt (KH cá nhân) 1 tháng Cá nhân 0.0 %
USD Tiết kiệm linh hoạt (KH cá nhân) 2 tháng Cá nhân 0.0 %
USD Tiết kiệm linh hoạt (KH cá nhân) 3 tháng Cá nhân 0.0 %
USD Tiết kiệm linh hoạt (KH cá nhân) 6 tháng Cá nhân 0.0 %
USD Tiết kiệm linh hoạt (KH cá nhân) 9 tháng Cá nhân 0.0 %
USD Tiết kiệm linh hoạt (KH cá nhân) 12 tháng Cá nhân 0.0 %
USD Tiết kiệm linh hoạt (KH cá nhân) 18 tháng Cá nhân 0.0 %
USD Tiết kiệm linh hoạt (KH cá nhân) 24 tháng Cá nhân 0.0 %
EUR Tiết kiệm linh hoạt (KH cá nhân) Không kỳ hạn Cá nhân 0.0 %
EUR Tiết kiệm linh hoạt (KH cá nhân) 1 tháng Cá nhân 0.0 %
EUR Tiết kiệm linh hoạt (KH cá nhân) 2 tháng Cá nhân 0.0 %
EUR Tiết kiệm linh hoạt (KH cá nhân) 3 tháng Cá nhân 0.0 %
EUR Tiết kiệm linh hoạt (KH cá nhân) 6 tháng Cá nhân 0.0 %
EUR Tiết kiệm linh hoạt (KH cá nhân) 9 tháng Cá nhân 0.0 %
EUR Tiết kiệm linh hoạt (KH cá nhân) 12 tháng Cá nhân 0.0 %
EUR Tiết kiệm linh hoạt (KH cá nhân) 24 tháng Cá nhân 0.0 %
VND Tiết kiệm linh hoạt (KH cá nhân) Tiền gửi thanh toán Cá nhân 0.30 %
EUR Tiết kiệm linh hoạt (KH cá nhân) 18 tháng Cá nhân 0.0 %
VND Tiết kiệm linh hoạt (KH cá nhân) 13 tháng Cá nhân 6.80 %

 

3. Lãi suất tiền gửi tổ chức:

Tiền tệ Hình thức huy động Kỳ hạn Đối tượng Lãi suất tối đa
VND Tiền gửi tổ chức Không kỳ hạn Doanh nghiệp 0.30 %
VND Tiền gửi tổ chức 1 tháng Doanh nghiệp 4.30 %
VND Tiền gửi tổ chức 2 tháng Doanh nghiệp 4.30 %
VND Tiền gửi tổ chức 3 tháng Doanh nghiệp 4.80 %
VND Tiền gửi tổ chức 6 tháng Doanh nghiệp 5.30 %
VND Tiền gửi tổ chức 9 tháng Doanh nghiệp 5.50 %
VND Tiền gửi tổ chức 12 tháng Doanh nghiệp 6.60 %
VND Tiền gửi tổ chức 24 tháng Doanh nghiệp 6.80 %
USD Tiền gửi tổ chức Không kỳ hạn Doanh nghiệp 0.0 %
USD Tiền gửi tổ chức 1 tháng Doanh nghiệp 0.0 %
USD Tiền gửi tổ chức 2 tháng Doanh nghiệp 0.0 %
USD Tiền gửi tổ chức 3 tháng Doanh nghiệp 0.0 %
USD Tiền gửi tổ chức 6 tháng Doanh nghiệp 0.0 %
USD Tiền gửi tổ chức 9 tháng Doanh nghiệp 0.0 %
USD Tiền gửi tổ chức 12 tháng Doanh nghiệp 0.0 %
USD Tiền gửi tổ chức 24 tháng Doanh nghiệp 0.0 %
EUR Tiền gửi tổ chức Không kỳ hạn Doanh nghiệp 0.0 %
EUR Tiền gửi tổ chức 3 tháng Doanh nghiệp 0.0 %
EUR Tiền gửi tổ chức 6 tháng Doanh nghiệp 0.0 %
EUR Tiền gửi tổ chức 9 tháng Doanh nghiệp 0.0 %
EUR Tiền gửi tổ chức 12 tháng Doanh nghiệp 0.0 %
EUR Tiền gửi tổ chức 24 tháng Doanh nghiệp 0.0 %
VND Tiền gửi tổ chức 13 tháng Doanh nghiệp 6.80 %

 

 

Bài viết này không có từ khóa.

Bình luận đã được khóa.

Tìm kiếm

Quảng cáo

Quảng cáo

Lãi suất ngân hàng

Quảng cáo

Lãi suất huy động

Quảng cáo

Lãi suất tiết kiệm

RSS Nữ công gia chánh