Lãi suất ngân hàng ABBank

LÃI SUẤT HUY ĐỘNG – LÃI SUẤT TIẾT KIỆM CỦA NGÂN HÀNG ABBANK

 

1. Lãi suất huy động dành cho Khách Hàng Doanh Nghiệp (Áp dụng từ ngày 29/06/2017)

Biểu lãi suất tiền gửi thanh toán/tiền gửi có kỳ hạn lĩnh lãi cuối kỳ dành cho Khách Hàng Doanh Nghiệp

Kỳ hạn Lãi suất (%/năm)
VND USD
TK TGTT 0.70 0.00
1 tuần 0.80 0.00
2 tuần 0.80 0.00
3 tuần 0.80 0.00
1 tháng 4.80 0.00
2 tháng 4.90 0.00
3 tháng 5.20 0.00
4 tháng 5.20 0.00
5 tháng 5.20 0.00
6 tháng 5.70 0.00
7 tháng 5.70 0.00
8 tháng 5.70 0.00
9 tháng 5.70 0.00
10 tháng 5.70 0.00
11 tháng 5.70 0.00
12 tháng 7.00 0.00
13 tháng 7.00 0.00
15 tháng 7.00 0.00
18 tháng 7.00 0.00
24 tháng 7.00 0.00
36 tháng 7.00 0.00

 

2. Lãi suất Chứng chỉ tiền gửi bằng VNĐ (Áp dụng kể từ ngày 03/05/2017)

Kỳ hạn

(tháng)

Lãi suất 

(%/năm)

Lãi cuối kỳ Lãi hàng quý
18 7.60 7.17
24 7.90 7.24
36 8.10 7.31
60 8.65 7.50

 

3. Lãi suất Tiết kiệm đúng nghĩa – Bảo hiểm trọn đời VND & USD

Lãi suất được áp dụng từ ngày 17/06/2017 [VND] và 18/12/2015 [USD], dành cho mọi khách hàng tham gia sản phẩm Tiết kiệm đúng nghĩa – Bảo hiểm trọn đời của ABBANK.

Kỳ hạn Lãi suất (%/năm)
VND USD
12 tháng 7.40 0.00
13 tháng 7.40 0.00
15 tháng 7.40 0.00
18 tháng 7.40 0.00
24 tháng 7.40 0.00
36 tháng 7.40 0.00
48 tháng 7.40 0.00
60 tháng 7.40 0.00

 

4. Lãi suất tiết kiệm “Tích luỹ cho tương lai” VNĐ và USD

Lãi suất tiết kiệm dành cho sản phẩm “Tiết kiệm tích luỹ cho tương lai” VNĐ và USD: áp dụng từ ngày 17/06/2017 [VNĐ] và 18/12/2015 [USD].

Kỳ hạn Lãi suất (%/năm)
VND USD
6 tháng 6.10 0.00
9 tháng 6.10 0.00
01 năm 6.90 0.00
02 năm 6.90 0.00
03 năm 6.90 0.00
04 năm 6.90 0.00
05 năm 6.90 0.00
06 năm 6.90 0.00
07 năm 6.90 0.00
08 năm 6.90 0.00
09 năm 6.90 0.00
10 năm 6.40 0.00
15 năm 6.40 0.00
20 năm 6.40 0.00

 

5. Lãi suất tiết kiệm dành cho khách hàng từ 50 tuổi trở lên

Lãi suất tiết kiệm dành cho khách hàng từ 50 tuổi trở lên- YOU50 (%/năm): áp dụng từ ngày 17/06/2017 [VND] và từ ngày 18/12/2015 [USD]

a. Đối với VND:
Áp dụng theo biểu lãi suất tiết kiệm VND và được hưởng thêm ưu đãi lãi suất (*) theo quy định sản phẩm tiết kiệm dành cho khách hàng từ 50 tuổi trở lên.

Giá trị sổ tiết kiệm (VND) Lãi suất ưu đãi (%/năm)
Từ 10 triệu đồng – dưới 1 tỷ đồng 0.05
Từ 1 tỷ đồng trở lên 0.10

(*): Mức lãi suất ưu đãi được thay đổi theo từng thời kỳ

Lưu ý: Đối với các khoản tiền gửi tiết kiệm YOU50 kỳ hạn 13 tháng sẽ áp dụng theo biểu lãi suất của tiết kiệm kỳ hạn 12 tháng (theo từng loại hình lĩnh lãi)

b. Đối với USD: Áp dụng theo biểu lãi suất tiết kiệm USD.

 

6. Lãi suất tiết kiệm USD

Lãi suất tiết kiệm USD (%/năm): áp dụng từ ngày 18/12/2015.

Kỳ hạn Lĩnh lãi cuối kỳ Lĩnh lãi hàng quý Lĩnh lãi hàng tháng Lĩnh lãi trước
Không kỳ hạn 0.00
01 tháng 0.00 0.00
02 tháng 0.00 0.00 0.00
03 tháng 0.00 0.00 0.00
04 tháng 0.00 0.00 0.00
05 tháng 0.00 0.00 0.00
06 tháng 0.00 0.00 0.00 0.00
07 tháng 0.00 0.00 0.00
08 tháng 0.00 0.00 0.00
09 tháng 0.00 0.00 0.00 0.00
10 tháng 0.00 0.00 0.00
11 tháng 0.00 0.00 0.00
12 tháng 0.00 0.00 0.00 0.00
13 tháng 0.00 0.00 0.00
15 tháng 0.00 0.00 0.00 0.00
18 tháng 0.00 0.00 0.00 0.00
24 tháng 0.00 0.00 0.00 0.00
36 tháng 0.00 0.00 0.00 0.00
48 tháng 0.00 0.00 0.00 0.00
60 tháng 0.00 0.00 0.00 0.00

 

7. Lãi suất tiết kiệm VNĐ

Lãi suất tiết kiệm VND (%/năm): áp dụng từ ngày 17/06/2017

Kỳ hạn Lĩnh lãi cuối kỳ Lĩnh lãi hàng quý Lĩnh lãi hàng tháng Lĩnh lãi trước
Không kỳ hạn 0.40
01 tuần 1.00
02 tuần 1.00
03 tuần 1.00
01 tháng 5.10 5.08
02 tháng 5.10 5.09 5.06
03 tháng 5.30 5.28 5.23
04 tháng 5.30 5.27 5.21
05 tháng 5.30 5.25 5.19
06 tháng 6.10 6.05 6.02 5.92
07 tháng 6.10 6.01 5.89
08 tháng 6.10 5.99 5.86
09 tháng 6.10 6.01 5.98 5.83
10 tháng 6.10 5.96 5.80
11 tháng 6.10 5.95 5.78
12 tháng 7.40 7.20 7.16 6.89
13 tháng 7.40(*)
15 tháng 7.40 7.14 7.10 6.77
18 tháng 7.40 7.08 7.04 6.66
24 tháng 7.40 6.96 6.92 6.45
36 tháng 7.40 6.74 6.70 6.06
48 tháng 7.40 6.53 6.50 5.71
60 tháng 7.40 6.35 6.31 5.40

Lưu ý: (*): Đối với các STK mở mới/ tái tục kỳ hạn 13 tháng sẽ được áp dụng theo mức lãi suất kỳ hạn 12 tháng (theo từng loại hình lĩnh lãi).

Lãi suất TGTT VND: 0.40 %/năm (áp dụng từ ngày 01/06/2016).

 

 

Bài viết này không có từ khóa.

Bình luận đã được khóa.

Tìm kiếm

Quảng cáo

Tin tức mới nhất

Quảng cáo

Lãi suất ngân hàng

+ Lãi suất ngân hàng ABBank

 

+ Lãi suất ngân hàng ACB

 

+ Lãi suất ngân hàng Agribank

 

+ Lãi suất ngân hàng Bac A Bank

 

+ Lãi suất ngân hàng BaoViet Bank

 

+ Lãi suất ngân hàng BIDV

 

+ Lãi suất ngân hàng CB

 

+ Lãi suất ngân hàng DongA Bank

 

+ Lãi suất ngân hàng Eximbank

 

+ Lãi suất ngân hàng GPBank

 

+ Lãi suất ngân hàng HDBank

 

+ Lãi suất ngân hàng HongLeong Bank

 

+ Lãi suất ngân hàng HSBC

 

+ Lãi suất ngân hàng IVB

 

+ Lãi suất ngân hàng Kienlongbank

 

+ Lãi suất ngân hàng LienVietPostBank

 

+ Lãi suất ngân hàng Maritime Bank

 

+ Lãi suất ngân hàng MB

 

+ Lãi suất ngân hàng Nam A Bank

 

+ Lãi suất ngân hàng NCB

 

+ Lãi suất ngân hàng OCB

 

+ Lãi suất ngân hàng OceanBank

 

+ Lãi suất ngân hàng PG Bank

 

+ Lãi suất ngân hàng Public Bank Vietnam

 

+ Lãi suất ngân hàng PVcomBank

 

+ Lãi suất ngân hàng Sacombank

 

+ Lãi suất ngân hàng SaiGonBank

 

+ Lãi suất ngân hàng SCB

 

+ Lãi suất ngân hàng SeABank

 

+ Lãi suất ngân hàng SHB

 

+ Lãi suất ngân hàng Shinhan Bank Vietnam

 

+ Lãi suất ngân hàng Standard Chartered

 

+ Lãi suất ngân hàng Techcombank

 

+ Lãi suất ngân hàng TPBank

 

+ Lãi suất ngân hàng VIB

 

+ Lãi suất ngân hàng Viet Capital Bank

 

+ Lãi suất ngân hàng VietABank

 

+ Lãi suất ngân hàng VietBank

 

+ Lãi suất ngân hàng Vietcombank

 

+ Lãi suất ngân hàng Vietinbank

 

+ Lãi suất ngân hàng VPBank

 

+ Lãi suất ngân hàng VRB